7.8
Truyền hình
Diễn xuất
David Hayward
- Danh sách thực hiện
- 52 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho David Hayward.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Truyền hình
7.3
Truyền hình
Beverly Hills, 90210
8.0
Truyền hình
Quantum Leap
7.8
Truyền hình
Bewitched
5.6
Phim điện ảnh
Mơ Ước Tiếp Viên
7.3
Phim điện ảnh
Nashville
7.3
Truyền hình
JAG
6.8
Truyền hình
Family Matters
5.5
Phim điện ảnh
Eaten Alive
6.8
Truyền hình
CHiPs
7.3
Truyền hình
Kojak
6.9
Truyền hình
Wings
7.0
Truyền hình
Matlock
6.9
Truyền hình
Hart to Hart
7.1
Truyền hình
Diagnosis: Murder
5.9
Phim điện ảnh
The Big Picture
7.2
Truyền hình
Tales from the Darkside
7.7
Truyền hình
The Mary Tyler Moore Show
Danh sách phim đã đóng 52
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | The Only Way Out Is Through Phim điện ảnh | Owen |
| 2019 | Future Lies Phim điện ảnh | Lemmy |
| 2015 | Raven's Touch Phim điện ảnh | Joe |
| 2015 | Union Furnace Phim điện ảnh | Parts Punk |
| 2014 | Falcon Song Phim điện ảnh | Slim |
| 2003 | Mơ Ước Tiếp Viên Phim điện ảnh | Pete |
| 2002 | Flatland Truyền hình | Simon Cross (5 tập) |
| 1995 | JAG Truyền hình | Jack Wilson (1 tập) |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | (1 tập) |
| 1994 | Accidental Meeting Phim điện ảnh | Jonathan Holtman |
| 1993 | Diagnosis: Murder Truyền hình | Lonnie Hill (1 tập) |
| 1993 | A Case for Murder Phim điện ảnh | Darren Gaines |
| 1993 | Delivering Phim điện ảnh | Dad |
| 1991 | Thousand Pieces of Gold Phim điện ảnh | Ohio |
| 1991 | For the Very First Time Phim điện ảnh | Coach Hudson |
| 1991 | Eve of Destruction Phim điện ảnh | Cal |
| 1990 | Beverly Hills, 90210 Truyền hình | Kevin Weaver (2 tập) |
| 1990 | Wings Truyền hình | Farmer (1 tập) |
| 1989 | Family Matters Truyền hình | Coach Redding (2 tập) |
| 1989 | The Big Picture Phim điện ảnh | George |
| 1989 | Quantum Leap Truyền hình | Dempsey (1 tập) |
| 1988 | Body of Evidence Phim điện ảnh | Jack |
| 1986 | Northstar Phim điện ảnh | Bill Harlow |
| 1986 | Matlock Truyền hình | Lt. Judd Myerson (2 tập) |
| 1985 | Love on the Run Phim điện ảnh | Gary Snyder |
| 1984 | Tales from the Darkside Truyền hình | Dr. David McCall (1 tập) |
| 1984 | 11th Victim Phim điện ảnh | Red Brody |
| 1984 | Slayground Phim điện ảnh | Laufman |
| 1982 | American Playhouse Truyền hình | Ohio (1 tập) |
| 1981 | The Legend of the Lone Ranger Phim điện ảnh | Ranger Collins |
| 1981 | The Cherokee Trail Phim điện ảnh | Temple Boone |
| 1981 | Fallen Angel Phim điện ảnh | Dennis |
| 1981 | Delusion Phim điện ảnh | Jeffrey Fraser |
| 1980 | The Georgia Peaches Phim điện ảnh | Joe Don Carter |
| 1979 | Knots Landing Truyền hình | David (6 tập) |
| 1979 | Hart to Hart Truyền hình | David Barnes (1 tập) |
| 1979 | Fast Charlie... the Moonbeam Rider Phim điện ảnh | Cannonball McCall |
| 1979 | Van Nuys Blvd. Phim điện ảnh | Leon Barnes 'Chooch' |
| 1978 | Who'll Save Our Children? Phim điện ảnh | Bob Garver |
| 1978 | Flying High Phim điện ảnh | Burt Stahl |
| 1977 | The Hazing Phim điện ảnh | Carl Lewis |
| 1977 | CHiPs Truyền hình | Andy Whitman (1 tập) |
| 1977 | Red Alert Phim điện ảnh | Larry Cadwell |
| 1977 | Little Ladies of the Night Phim điện ảnh | Brady |
| 1976 | Eaten Alive Phim điện ảnh | The Cowboy |
| 1975 | Nashville Phim điện ảnh | Kenny Frasier |
| 1973 | Kojak Truyền hình | Scott (1 tập) |
| 1973 | Time to Run Phim điện ảnh | |
| 1972 | Wait Till Your Father Gets Home Truyền hình | Chet Boyle (voice) (24 tập) |
| 1970 | The Mary Tyler Moore Show Truyền hình | Messenger (1 tập) |
| 1968 | Adam-12 Truyền hình | Georgie (1 tập) |
| 1964 | Bewitched Truyền hình | (1 tập) |