7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
伊吹徹
- Ngày sinh
- (86 tuổi)
- Nơi sinh
- Fukuoka, Fukuoka Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 34 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 伊吹徹.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
怪獣大戦争
6.8
Phim điện ảnh
メカゴジラの逆襲
6.3
Phim điện ảnh
ゴジラ・エビラ・モスラ 南海の大決闘
6.1
Phim điện ảnh
キングコングの逆襲
6.4
Phim điện ảnh
None but the Brave
7.3
Phim điện ảnh
日本のいちばん長い日
8.0
Truyền hình
ウルトラQ
6.6
Phim điện ảnh
連合艦隊
5.9
Phim điện ảnh
大盗賊
6.8
Phim điện ảnh
100発100中
6.1
Phim điện ảnh
血と砂
8.5
Phim điện ảnh
連合艦隊司令長官 山本五十六
6.9
Phim điện ảnh
100発100中 黄金の眼
8.4
Phim điện ảnh
太平洋奇跡の作戦 キスカ
4.0
Phim điện ảnh
おんな刑務所
7.2
Phim điện ảnh
国際秘密警察 虎の牙
3.0
Phim điện ảnh
日本密姦拷問史
Danh sách phim đã đóng 34
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1984 | F2グランプリ Phim điện ảnh | Takashi Yabuki |
| 1984 | 燃えて、散る 炎の剣士 沖田総司 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 化石の荒野 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 連合艦隊 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 刺青奴隷夫人 Phim điện ảnh | Psychiatrist Kawamoto |
| 1980 | 恐怖の人喰い鱶鱶女 Phim điện ảnh | |
| 1979 | わが青春のイレブン Phim điện ảnh | |
| 1979 | 日本密姦拷問史 Phim điện ảnh | Genzo |
| 1978 | おんな刑務所 Phim điện ảnh | Keiichi Akao |
| 1975 | メカゴジラの逆襲 Phim điện ảnh | Deputy Commander Tsuda |
| 1974 | 極悪拳法 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 連合艦隊司令長官 山本五十六 Phim điện ảnh | Army Staff Major |
| 1968 | 怪獣総進撃 Phim điện ảnh | Kilaak Controlled Staffer (uncredited) |
| 1968 | 100発100中 黄金の眼 Phim điện ảnh | Henchman A |
| 1967 | 日本のいちばん長い日 Phim điện ảnh | Lt. Colonel Toru Itagaki - Eastern District Army Staff Officer |
| 1967 | キングコングの逆襲 Phim điện ảnh | Henchman |
| 1966 | ゴジラ・エビラ・モスラ 南海の大決闘 Phim điện ảnh | Yata Kane |
| 1966 | ウルトラQ Truyền hình | Ito (1 tập) |
| 1965 | 怪獣大戦争 Phim điện ảnh | Earth Base Xilien |
| 1965 | 100発100中 Phim điện ảnh | Matsuki |
| 1965 | 血と砂 Phim điện ảnh | Sanpo |
| 1965 | けものみち Phim điện ảnh | Young man 1 |
| 1965 | 狸の大将 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 太平洋奇跡の作戦 キスカ Phim điện ảnh | |
| 1965 | 陽のあたる椅子 Phim điện ảnh | |
| 1965 | None but the Brave Phim điện ảnh | Pvt. Arikawa |
| 1965 | 暗黒街全滅作戦 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 三大怪獣 地球最大の決戦 Phim điện ảnh | Short-Tie Assassin |
| 1964 | 国際秘密警察 虎の牙 Phim điện ảnh | Kajal |
| 1963 | 大盗賊 Phim điện ảnh | Pirate |
| 1963 | のら犬作戦 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 青島要塞爆撃命令 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 暗黒街の牙 Phim điện ảnh | |
| 1962 | やま猫作戦 Phim điện ảnh |