8.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Tazaki Jun
- Ngày sinh
- Mất
- (72 tuổi)
- Nơi sinh
- Aomori, Aomori, Japan
- Danh sách thực hiện
- 210 tác phẩm
Tiểu sử
Jun Tazaki (田崎 潤 Tazaki Jun, 28 August 1913 – 18 October 1985) (real name Minoru Tanaka) was a Japanese actor best known for his various roles from Kaiju films produced by Toho, often cast in the roles of scientists or military personnel.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Phim điện ảnh
8.4
Phim điện ảnh
Thiên Đàng và Địa Ngục
7.0
Phim điện ảnh
モスラ対ゴジラ
6.9
Phim điện ảnh
キングコング対ゴジラ
6.8
Phim điện ảnh
怪獣総進撃
6.8
Phim điện ảnh
怪獣大戦争
6.3
Phim điện ảnh
ゴジラ・エビラ・モスラ 南海の大決闘
6.3
Phim điện ảnh
フランケンシュタインの怪獣 サンダ対ガイラ
6.4
Truyền hình
Kamen Rider ( Tất cả series )
7.1
Phim điện ảnh
地獄門
6.7
Phim điện ảnh
フランケンシュタイン対地底怪獣
6.3
Phim điện ảnh
地球防衛軍
6.6
Phim điện ảnh
海底軍艦
6.7
Phim điện ảnh
宇宙大怪獣ドゴラ
7.1
Phim điện ảnh
忠臣蔵 花の巻・雪の巻
7.3
Phim điện ảnh
日本のいちばん長い日
6.3
Phim điện ảnh
妖星ゴラス
8.0
Truyền hình
ウルトラQ
Danh sách phim đã đóng 210
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1985 | Loạn Phim điện ảnh | Seiji Ayabe |
| 1983 | プルメリアの伝説 天国のキッス Phim điện ảnh | |
| 1983 | 小説吉田学校 Phim điện ảnh | Banboku Ōno |
| 1982 | はぐれ狼 Phim điện ảnh | |
| 1982 | Đại Chiến Đội Goggle V Truyền hình | Ittetsu Suzuki (1 tập) |
| 1981 | 連合艦隊 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 帰ってきた若大将 Phim điện ảnh | Shinki Ishiyama |
| 1979 | 白昼の死角 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 姿三四郎 Phim điện ảnh | Michitsune Mishima |
| 1977 | 八甲田山 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 男たちの旅路 Truyền hình | Captain Ueda (1 tập) |
| 1976 | おしゃれ大作戦 Phim điện ảnh | |
| 1973 | ジャンボーグA Truyền hình | Daisaku Banno (50 tập) |
| 1972 | 木枯し紋次郎 Truyền hình | Mozaemon (1 tập) |
| 1971 | なんたって18歳! Truyền hình | (1 tập) |
| 1971 | Kamen Rider ( Tất cả series ) Truyền hình | Keitaro Jin (2 tập) |
| 1970 | スパルタ教育 くたばれ親父 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 日本一のヤクザ男 Phim điện ảnh | |
| 1970 | めくらのお市 命貰います Phim điện ảnh | Nadaaan |
| 1970 | 牡丹と竜 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 奇々怪々 俺は誰だ?! Phim điện ảnh | |
| 1969 | 日本海大海戦 Phim điện ảnh | Shimaji Hashiguchi |
| 1968 | 忘れるものか Phim điện ảnh | |
| 1968 | 若者よ挑戦せよ Phim điện ảnh | Yoshio Shinjo |
| 1968 | 空想天国 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 怪獣総進撃 Phim điện ảnh | Dr. Yoshido |
| 1968 | 続決着 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 男の勝負 関東嵐 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 日本のいちばん長い日 Phim điện ảnh | Captain Yasuna Kozono - CO 302nd Air Group |
| 1967 | 坊っちゃん社員 青春でつっ走れ! Phim điện ảnh | |
| 1967 | 網走番外地 決斗零下30度 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 坊っちゃん社員 青春は俺のものだ! Phim điện ảnh | |
| 1967 | 国際秘密警察 絶体絶命 Phim điện ảnh | President of Buddabal |
| 1967 | クレージーだよ 天下無敵 Phim điện ảnh | |
| 1966 | ゴジラ・エビラ・モスラ 南海の大決闘 Phim điện ảnh | Red Bamboo Base Commander |
| 1966 | フランケンシュタインの怪獣 サンダ対ガイラ Phim điện ảnh | General Hashimoto |
| 1966 | 赤い夜光虫 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 大工太平記 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 奇巌城の冒険 Phim điện ảnh | Innkeeper |
| 1966 | 網走番外地 荒野の対決 Phim điện ảnh | |
| 1966 | バンコックの夜 Phim điện ảnh | |
| 1966 | クレージーの無責任清水港 Phim điện ảnh | Yokoyama Hayato |
| 1966 | 源義経 Truyền hình | Tosanobo (52 tập) |
| 1966 | ウルトラQ Truyền hình | Sakamoto chief (1 tập) |
| 1965 | 怪獣大戦争 Phim điện ảnh | Dr. Sakurai |
| 1965 | 馬鹿と鋏 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 花のお江戸の法界坊 Phim điện ảnh | |
| 1965 | フランケンシュタイン対地底怪獣 Phim điện ảnh | Hideo Nishi, Director of the Okayama Prefectural Police |
| 1965 | 太平洋奇跡の作戦 キスカ Phim điện ảnh | Akune |
| 1965 | Quái Đàm Phim điện ảnh | Kannai's Colleague #1 (segment "In a Cup of Tea") (uncredited) |
| 1964 | 花のお江戸の無責任 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 国際秘密警察 火薬の樽 Phim điện ảnh | Dr. Tatsuno |
| 1964 | われ一粒の麦なれど Phim điện ảnh | Director Tagami |
| 1964 | 宇宙大怪獣ドゴラ Phim điện ảnh | Chief Inspector |
| 1964 | がらくた Phim điện ảnh | |
| 1964 | 裸の重役 Phim điện ảnh | Imaizumi, executive |
| 1964 | 血とダイヤモンド Phim điện ảnh | |
| 1964 | ひばり チエミ いづみ 三人よれば Phim điện ảnh | |
| 1964 | モスラ対ゴジラ Phim điện ảnh | Editor Maruta |
| 1964 | 蚁地狱作战 Phim điện ảnh |