7.5
Truyền hình
Diễn xuất
Robert Clarke
- Ngày sinh
- Mất
- (85 tuổi)
- Nơi sinh
- Oklahoma City, Oklahoma, USA
- Danh sách thực hiện
- 119 tác phẩm
Tiểu sử
Robert Irby Clarke (June 1, 1920 – June 11, 2005) was an actor best known for his cult classic science fiction films of the 1950s.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Truyền hình
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
7.2
Truyền hình
Hawaii Five-O
7.7
Truyền hình
Perry Mason
6.5
Truyền hình
Dynasty
6.7
Truyền hình
Simon & Simon
5.8
Phim điện ảnh
The Man from Planet X
5.6
Truyền hình
Falcon Crest
6.5
Phim điện ảnh
Outrage
3.6
Phim điện ảnh
Alienator
7.1
Truyền hình
Adam-12
7.6
Truyền hình
Baa Baa Black Sheep
6.0
Phim điện ảnh
Beyond the Time Barrier
6.3
Phim điện ảnh
Return of the Bad Men
3.5
Phim điện ảnh
The Incredible Petrified World
6.5
Truyền hình
Dragnet
6.7
Truyền hình
The Lone Ranger
5.3
Phim điện ảnh
From the Earth to the Moon
Danh sách phim đã đóng 119
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2014 | Monster Madness: Mutants, Space Invaders, and Drive-Ins Phim điện ảnh | Self |
| 2014 | Monster Madness: The Golden Age of the Horror Film Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2005 | The Naked Monster Phim điện ảnh | Major Allison |
| 1997 | Christmas Unwrapped: The History of Christmas Phim điện ảnh | Fred (archive footage) |
| 1997 | Lugosi: Hollywood's Dracula Phim điện ảnh | Narrator |
| 1990 | Haunting Fear Phim điện ảnh | Dr. Carlton |
| 1990 | Alienator Phim điện ảnh | Lund |
| 1988 | Midnight Movie Massacre Phim điện ảnh | Col Carlyle |
| 1985 | Deadly Intentions Phim điện ảnh | Pharmacist |
| 1985 | First Strike Phim điện ảnh | |
| 1984 | Murder, She Wrote Truyền hình | Actor (1 tập) |
| 1984 | Finder of Lost Loves Truyền hình | Minister (1 tập) |
| 1983 | What's Up, Hideous Sun Demon Phim điện ảnh | Ishmael Pivnik |
| 1982 | Hiệp Sĩ Xe Đen Truyền hình | John Ragsdale (1 tập) |
| 1982 | Matt Houston Truyền hình | (2 tập) |
| 1982 | Hotel Truyền hình | Henry Walden (1 tập) |
| 1981 | Falcon Crest Truyền hình | Jason Parnell (1 tập) |
| 1981 | Frankenstein Island Phim điện ảnh | Dr. Hadley |
| 1981 | Simon & Simon Truyền hình | Leo Marks (1 tập) |
| 1981 | Dynasty Truyền hình | (4 tập) |
| 1980 | Beyond Westworld Truyền hình | TV Reporter #1 (1 tập) |
| 1979 | Trapper John, M.D. Truyền hình | (1 tập) |
| 1979 | The Trophy Case Phim điện ảnh | Dad |
| 1978 | Where's Willie? Phim điện ảnh | |
| 1977 | Tabitha Truyền hình | (1 tập) |
| 1976 | Baa Baa Black Sheep Truyền hình | Admiral Frank Grayson (1 tập) |
| 1970 | The Brotherhood of the Bell Phim điện ảnh | Dr. Louis Bauier (uncredited) |
| 1969 | Marcus Welby, M.D. Truyền hình | Arthur (1 tập) |
| 1969 | Hawaii Five-O Truyền hình | Howard Kramer (1 tập) |
| 1968 | Lancer Truyền hình | (1 tập) |
| 1968 | Adam-12 Truyền hình | John Herman, Stuart Noland, Tom Bennett, Ed Ligh, Dan Johnson (1 tập) |
| 1967 | Dragnet Truyền hình | Mr. Fuller, Clayton Filmore (1 tập) |
| 1965 | The King Family Show Truyền hình | Self (46 tập) |
| 1963 | Kraft Suspense Theatre Truyền hình | Adam Conway (1 tập) |
| 1962 | Secret File: Hollywood Phim điện ảnh | Maxwell Carter (private eye) |
| 1962 | Terror of the Bloodhunters Phim điện ảnh | Steve Duval |
| 1961 | The Last Time I Saw Archie Phim điện ảnh | Officer (uncredited) |
| 1960 | Beyond the Time Barrier Phim điện ảnh | Major William Allison |
| 1960 | Cash McCall Phim điện ảnh | Reporter (uncredited) |
| 1959 | The Incredible Petrified World Phim điện ảnh | Craig Randall |
| 1959 | Hawaiian Eye Truyền hình | John Miles, Joe Wheaton (1 tập) |
| 1959 | The FBI Story Phim điện ảnh | Bartender (uncredited) |
| 1959 | Men Into Space Truyền hình | (1 tập) |
| 1959 | A Date with Death Phim điện ảnh | Joe Emmanuel |
| 1958 | Timbuktu Phim điện ảnh | Captain Girard |
| 1958 | From the Earth to the Moon Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 1958 | Girl with an Itch Phim điện ảnh | Orrie Cooper |
| 1958 | 77 Sunset Strip Truyền hình | Paul Chandler (1 tập) |
| 1958 | Lawman Truyền hình | Captain Graves (1 tập) |
| 1958 | The Hideous Sun Demon Phim điện ảnh | Dr. Gilbert McKenna |
| 1958 | Mickey Spillane's Mike Hammer Truyền hình | Paul Jarrad (1 tập) |
| 1958 | Sea Hunt Truyền hình | Doug Trimble (2 tập) |
| 1957 | My Man Godfrey Phim điện ảnh | George |
| 1957 | Harbor Command Truyền hình | (1 tập) |
| 1957 | The Helen Morgan Story Phim điện ảnh | Party Guest (uncredited) |
| 1957 | Perry Mason Truyền hình | Jack Harper, Jerry Franklin (1 tập) |
| 1957 | M Squad Truyền hình | Ralph Mattson (1 tập) |
| 1957 | Outlaw Queen Phim điện ảnh | John Andrews |
| 1957 | The Astounding She-Monster Phim điện ảnh | Dick Cutler |
| 1956 | The Count of Monte Cristo Truyền hình | (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1960 | Beyond the Time Barrier Phim điện ảnh | Producer |
| 1958 | The Hideous Sun Demon Phim điện ảnh | Director, Producer |