8.6
Truyền hình
Diễn xuất
Marshall Bell
- Ngày sinh
- (84 tuổi)
- Nơi sinh
- Tulsa, Oklahoma, USA
- Danh sách thực hiện
- 128 tác phẩm
Tiểu sử
Archibald Marshall Bell (born September 28, 1942) is an American actor. He has appeared in many character roles in movies and television. His best-known movies are probably A Nightmare on Elm Street 2: Freddy's Revenge (1985), Stand by Me (1986), Twins (1988) and Total Recall (1990).
Description above from the Wikipedia article Marshall Bell, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.6
Truyền hình
7.8
Phim điện ảnh
Hãy Đứng Bên Tôi
7.3
Phim điện ảnh
Truy Tìm Ký Ức
7.1
Phim điện ảnh
Chiến Binh Tàu Không Gian: Nhện Khổng Lồ
7.2
Phim điện ảnh
Định Danh
7.0
Phim điện ảnh
Kẻ Giết Người Bẩm Sinh
8.4
Truyền hình
Hồ Sơ Tuyệt Mật
5.5
Phim điện ảnh
Dân Chơi
6.1
Phim điện ảnh
Anh Em Song Sinh
5.8
Phim điện ảnh
A Nightmare on Elm Street Part 2: Freddy's Revenge
7.7
Truyền hình
Hawaii Five-0
7.0
Phim điện ảnh
Capote
7.0
Phim điện ảnh
Săn Thợ Săn
7.0
Phim điện ảnh
Giải Cứu Lúc Bình Minh
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
5.9
Phim điện ảnh
The Rum Diary
8.2
Truyền hình
Outer Banks
8.0
Truyền hình
Stargate Atlantis
Danh sách phim đã đóng 128
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | You are in Hell! Phim điện ảnh | Self |
| 2026 | Last Train to Fortune Phim điện ảnh | Station Master |
| 2025 | Dreams: Sueños Phim điện ảnh | Michael McCarthy |
| 2023 | Blackout Phim điện ảnh | Jack Hammond |
| 2021 | Love Is Love Is Love Phim điện ảnh | John (segment "Sailing Lesson") |
| 2021 | Mainstream Phim điện ảnh | Marty |
| 2020 | Outer Banks Truyền hình | Doc Marsh (1 tập) |
| 2019 | Scream, Queen! My Nightmare on Elm Street Phim điện ảnh | Self |
| 2017 | The Last Word Phim điện ảnh | Edward |
| 2016 | Tình Trường Vô Luật Phim điện ảnh | Colonel Maxwell |
| 2016 | Is That a Gun in Your Pocket? Phim điện ảnh | Dwayne |
| 2016 | Thirty Nine Phim điện ảnh | Lawyer |
| 2016 | Director's Cut Phim điện ảnh | Moving Company Guy |
| 2016 | The Congressman Phim điện ảnh | Sherm Hawkins |
| 2015 | Waffle Street Phim điện ảnh | Miles Drake III |
| 2015 | 90 Phút Ở Thiên Đường Phim điện ảnh | Dr. Greider |
| 2014 | Legends Truyền hình | Nicholas Spiller (6 tập) |
| 2014 | Palo Alto Phim điện ảnh | Jake |
| 2014 | A Bit of Bad Luck Phim điện ảnh | Mr. Creech |
| 2013 | Dân Chơi Phim điện ảnh | L.A. Detective #1 |
| 2013 | Home, James Phim điện ảnh | Larry |
| 2013 | To the Wonder Phim điện ảnh | Bob |
| 2013 | Somebody Up There Likes Me Phim điện ảnh | Lyla's Father |
| 2012 | The Newsroom Truyền hình | Ross Fernholm (1 tập) |
| 2012 | The Rock 'n' Roll Dreams of Duncan Christopher Phim điện ảnh | Uncle Virgil |
| 2012 | The American Tetralogy Phim điện ảnh | The Bad Handsome Old Man |
| 2011 | The Rum Diary Phim điện ảnh | Donavon |
| 2011 | Puncture Phim điện ảnh | Jeffrey Dancort |
| 2011 | Remember Alice Bell? Phim điện ảnh | Phillip |
| 2010 | Footsteps Phim điện ảnh | Mr. Denenberg |
| 2010 | Hawaii Five-0 Truyền hình | Drake (1 tập) |
| 2010 | Never Sleep Again: The Elm Street Legacy Phim điện ảnh | Self |
| 2009 | Tattoos: A Scarred History Phim điện ảnh | Self |
| 2009 | Southland Truyền hình | Police Chief (1 tập) |
| 2008 | Heidi 4 Paws Phim điện ảnh | Mr. Sesehund (voice) |
| 2008 | The Xtacles Truyền hình | (2 tập) |
| 2008 | In Sickness and in Health Phim điện ảnh | Carlos' Uncle Bob |
| 2008 | Fear Itself Truyền hình | Carlos' Uncle Bob (1 tập) |
| 2008 | Hamlet 2 Phim điện ảnh | Principal Rocker |
| 2007 | Giải Cứu Lúc Bình Minh Phim điện ảnh | Admiral |
| 2007 | Nancy Drew Phim điện ảnh | John Leshing |
| 2007 | Sex and Death 101 Phim điện ảnh | Victor Rose III |
| 2007 | The Attackmen Phim điện ảnh | Headmaster Wheatley |
| 2007 | The Astronaut Farmer Phim điện ảnh | Judge Miller |
| 2006 | Room 6 Phim điện ảnh | Amy's Dad |
| 2006 | Frisky Dingo Truyền hình | Jack Taggart (voice) (25 tập) |
| 2006 | Art School Confidential Phim điện ảnh | Lonny |
| 2005 | Capote Phim điện ảnh | Warden Marshall Krutch |
| 2005 | E-Ring Truyền hình | (1 tập) |
| 2004 | Bác Sĩ House Truyền hình | Warden (1 tập) |
| 2004 | Hawaii Truyền hình | (1 tập) |
| 2004 | Stargate Atlantis Truyền hình | Terrence Kramer (1 tập) |
| 2004 | If Love Hadn't Left Me Lonely Phim điện ảnh | Mike |
| 2004 | Deadwood Truyền hình | Magistrate Claggett (3 tập) |
| 2004 | Dandelion Phim điện ảnh | Uncle Bobby |
| 2003 | Northfork Phim điện ảnh | Mr. Stalling |
| 2003 | Định Danh Phim điện ảnh | District Attorney |
| 2002 | MDs Truyền hình | Bill 'Wise Guy' Weisman (1 tập) |
| 2002 | Comic Book Villains Phim điện ảnh | Gun Store Order |
| 2002 | Serving Sara Phim điện ảnh | Warren Cebron |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | You are in Hell! Phim điện ảnh | Thanks |