8.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Gary Riley
- Nơi sinh
- St. Louis, Missouri, USA
- Danh sách thực hiện
- 23 tác phẩm
Tiểu sử
Gary Riley is a former child and teen American character actor with numerous film, made-for-TV films and television credits.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Phim điện ảnh
7.8
Phim điện ảnh
Hãy Đứng Bên Tôi
7.3
Phim điện ảnh
Máy Bay, Xe Lửa, và Xa Hơi
6.7
Phim điện ảnh
Fear
7.6
Truyền hình
Airwolf
6.6
Phim điện ảnh
Ruthless People
6.4
Phim điện ảnh
Summer School
7.5
Truyền hình
Amazing Stories
6.8
Phim điện ảnh
The Journey of Natty Gann
6.0
Phim điện ảnh
No Man's Land
6.0
Phim điện ảnh
Tình anh em công lý
6.1
Truyền hình
Charles in Charge
6.1
Phim điện ảnh
The Wild Life
6.3
Truyền hình
Silver Spoons
6.9
Truyền hình
Knots Landing
6.1
Phim điện ảnh
Amazing Stories
7.1
Truyền hình
Misfits of Science
6.4
Phim điện ảnh
Lost Angels
Danh sách phim đã đóng 23
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1996 | Fear Phim điện ảnh | Hacker |
| 1989 | Lost Angels Phim điện ảnh | Spooky |
| 1987 | Máy Bay, Xe Lửa, và Xa Hơi Phim điện ảnh | Motel Thief |
| 1987 | No Man's Land Phim điện ảnh | Cal |
| 1987 | Summer School Phim điện ảnh | Dave |
| 1986 | Ratboy Phim điện ảnh | Bill |
| 1986 | Hãy Đứng Bên Tôi Phim điện ảnh | Charlie Hogan |
| 1986 | Amazing Stories Phim điện ảnh | Tail Gunner |
| 1986 | Ruthless People Phim điện ảnh | Heavy Metal Kid |
| 1986 | Casebusters Phim điện ảnh | Anthony 'Ski' Zabrowski |
| 1986 | Tình anh em công lý Phim điện ảnh | Barnwell |
| 1986 | Just Between Friends Phim điện ảnh | Clerk in Ice Cream Shop |
| 1985 | Misfits of Science Truyền hình | Josh (1 tập) |
| 1985 | Amazing Stories Truyền hình | Jimmy, Tail Gunner (1 tập) |
| 1985 | The Journey of Natty Gann Phim điện ảnh | Parker's Gang |
| 1985 | Trở Về Tương Lai Phim điện ảnh | Guy #1 |
| 1985 | Playing with Fire Phim điện ảnh | Charlie |
| 1984 | Charles in Charge Truyền hình | Van (1 tập) |
| 1984 | The Wild Life Phim điện ảnh | Kid #1 |
| 1984 | Airwolf Truyền hình | Deputy (1 tập) |
| 1984 | The Jerk, Too Phim điện ảnh | Kid #2 |
| 1982 | Silver Spoons Truyền hình | Nate (4 tập) |
| 1979 | Knots Landing Truyền hình | Delivery Boy (1 tập) |