7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Michael Mears
- Danh sách thực hiện
- 35 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Michael Mears.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
Bốn Đám Cưới và Một Đám Ma
7.5
Phim điện ảnh
Gấu Paddington 2
8.2
Truyền hình
Hoàng quyền
8.3
Truyền hình
Andor
6.7
Phim điện ảnh
Trốn Chạy Tử Thần
8.3
Truyền hình
Fleabag
7.5
Truyền hình
Hatfields & McCoys
7.9
Truyền hình
Ghosts
6.8
Truyền hình
The Colour of Magic
6.8
Phim điện ảnh
Sharpe's Rifles
6.6
Phim điện ảnh
Private Peaceful
6.7
Phim điện ảnh
Sharpe's Company
7.1
Phim điện ảnh
Sharpe's Eagle
6.8
Phim điện ảnh
Sharpe's Enemy
8.0
Truyền hình
Sharpe
5.6
Truyền hình
Quá đà
6.5
Phim điện ảnh
Sharpe's Gold
Danh sách phim đã đóng 35
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | The Man with the Plan Phim điện ảnh | Sir John Anderson |
| 2025 | Trốn Chạy Tử Thần Phim điện ảnh | Henry |
| 2025 | Quá đà Truyền hình | Priest (1 tập) |
| 2022 | Andor Truyền hình | Senator #7 (1 tập) |
| 2021 | Đêm Trước Ở Soho Phim điện ảnh | Punter #1 |
| 2019 | Ghosts Truyền hình | MC (1 tập) |
| 2018 | The Good Soldier Schwejk Phim điện ảnh | |
| 2017 | Gấu Paddington 2 Phim điện ảnh | Clerk of Court |
| 2016 | Hoàng quyền Truyền hình | Malcolm Rifkind (1 tập) |
| 2016 | Fleabag Truyền hình | Kind Man (1 tập) |
| 2012 | Private Peaceful Phim điện ảnh | |
| 2012 | Hatfields & McCoys Truyền hình | Mr. Goodpasture (3 tập) |
| 2012 | Acts of Godfrey Phim điện ảnh | Mr Jessup |
| 2010 | Invisible Eyes Phim điện ảnh | Gygess |
| 2009 | National Theatre Live: All's Well That Ends Well Phim điện ảnh | Rynaldo |
| 2008 | The Colour of Magic Truyền hình | Jiglad Wert (2 tập) |
| 2007 | Miss Marie Lloyd: Queen of the Music Hall Phim điện ảnh | Councillor 2 |
| 1999 | The Seventh Scroll Truyền hình | Cruz (2 tập) |
| 1997 | Sharpe: The Legend Phim điện ảnh | Cooper |
| 1995 | Sharpe's Gold Phim điện ảnh | Rifleman Francis Cooper |
| 1994 | Sharpe's Honour Phim điện ảnh | Rifleman Francis Cooper |
| 1994 | Sharpe's Enemy Phim điện ảnh | Rifleman Francis Cooper |
| 1994 | Sharpe's Company Phim điện ảnh | Rifleman Francis Cooper |
| 1994 | Bốn Đám Cưới và Một Đám Ma Phim điện ảnh | Waiter at the Boatman - Wedding One |
| 1993 | Sharpe's Eagle Phim điện ảnh | Rifleman Francis Cooper |
| 1993 | Sharpe's Rifles Phim điện ảnh | Rifleman Francis Cooper |
| 1993 | Sharpe Truyền hình | Rifleman Cooper (5 tập) |
| 1990 | The Fool Phim điện ảnh | |
| 1990 | A Man Called Sarge Phim điện ảnh | Cheval |
| 1988 | Chelmsford 123 Truyền hình | Ankroll (1 tập) |
| 1987 | The Lenny Henry Show Truyền hình | Alex (13 tập) |
| 1986 | Car Trouble Phim điện ảnh | Ambulanceman |
| 1986 | Raspberry Ripple Phim điện ảnh | Frank |
| 1983 | Reilly: Ace of Spies Truyền hình | Duty Officer / Guard (1 tập) |
| 1983 | Widows Truyền hình | Estate Agent (1 tập) |