7.5
Truyền hình
Diễn xuất
Ôn Vũ
- Ngày sinh
- (40 tuổi)
- Nơi sinh
- Beijing, China
- Danh sách thực hiện
- 16 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Ôn Vũ.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Truyền hình
8.7
Truyền hình
Mạc Ly
8.0
Truyền hình
Đào Hoa Ánh Giang Sơn
5.2
Truyền hình
Đại Tống Cung Từ
6.3
Phim điện ảnh
Ngự Miêu Phá Án
8.3
Truyền hình
Vây Bắt
8.0
Phim điện ảnh
英雄三元里
6.5
Truyền hình
Tập Yêu Lục: Phần Khởi Hành
2.0
Phim điện ảnh
一山之隔
8.0
Truyền hình
地火
10.0
Truyền hình
大浪淘沙
6.0
Truyền hình
灿烂的季节
Truyền hình
枪花
Truyền hình
和妈妈一起谈恋爱
Truyền hình
卧底
Truyền hình
音乐会
Danh sách phim đã đóng 16
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Mạc Ly Truyền hình | Wen Ran (1 tập) |
| 2025 | 英雄三元里 Phim điện ảnh | Jiang Ruyan |
| 2025 | Vây Bắt Truyền hình | Lin Qiong (1 tập) |
| 2025 | Đào Hoa Ánh Giang Sơn Truyền hình | Consort Lan (9 tập) |
| 2025 | Lâm Giang Tiên Truyền hình | Zhuchi (2 tập) |
| 2024 | Tập Yêu Lục: Phần Khởi Hành Truyền hình | (voice) (12 tập) |
| 2024 | Ngự Miêu Phá Án Phim điện ảnh | |
| 2023 | 一山之隔 Phim điện ảnh | Shi Lixiang |
| 2022 | 灿烂的季节 Truyền hình | Liu Shining (40 tập) |
| 2021 | 大浪淘沙 Truyền hình | Yang Kaihui (40 tập) |
| 2021 | Đại Tống Cung Từ Truyền hình | Li Wan'er (61 tập) |
| 2018 | 音乐会 Truyền hình | (40 tập) |
| 2016 | 和妈妈一起谈恋爱 Truyền hình | (44 tập) |
| 2015 | 卧底 Truyền hình | Ye Linlin (36 tập) |
| 2013 | 枪花 Truyền hình | (32 tập) |
| 2012 | 地火 Truyền hình | Zhao Huiqing (43 tập) |