7.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Александр Кузнецов
- Ngày sinh
- (98 tuổi)
- Nơi sinh
- USSR
- Danh sách thực hiện
- 27 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Александр Кузнецов.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
Судьба человека
7.6
Phim điện ảnh
Chiến Tranh Và Hòa Bình, Phần 1: Andrei Bolkonskiy
6.3
Phim điện ảnh
Тихий Дон
7.1
Phim điện ảnh
Верные друзья
6.7
Phim điện ảnh
Неподдающиеся
6.1
Phim điện ảnh
Коммунист
5.4
Phim điện ảnh
Запасной игрок
5.9
Phim điện ảnh
Мир входящему
5.7
Phim điện ảnh
Доброе утро
6.2
Phim điện ảnh
परदेसी
4.7
Phim điện ảnh
Мать
6.4
Phim điện ảnh
Урок жизни
5.7
Phim điện ảnh
Дело «пёстрых»
6.6
Phim điện ảnh
Дорога
4.8
Phim điện ảnh
Командир корабля
5.0
Phim điện ảnh
Вкус хлеба
7.2
Phim điện ảnh
Человек меняет кожу
Danh sách phim đã đóng 27
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1979 | Вкус хлеба Phim điện ảnh | episode (uncredited) |
| 1975 | Любовь земная Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1968 | Chiến Tranh Và Hòa Bình Phim điện ảnh | Russian soldier |
| 1966 | Chiến Tranh Và Hòa Bình, Phần 1: Andrei Bolkonskiy Phim điện ảnh | Russian soldier |
| 1963 | Гусарская баллада Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1962 | Подводная лодка Phim điện ảnh | |
| 1961 | Мир входящему Phim điện ảnh | Слава - советский солдат |
| 1961 | Дуэль Phim điện ảnh | Officer |
| 1961 | Человек ниоткуда Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1960 | Человек меняет кожу Phim điện ảnh | член бригады Тарелкина |
| 1959 | Неподдающиеся Phim điện ảnh | |
| 1959 | Судьба человека Phim điện ảnh | |
| 1959 | Ветер Phim điện ảnh | |
| 1958 | Дело «пёстрых» Phim điện ảnh | эпизод (нет в титрах) |
| 1958 | Коммунист Phim điện ảnh | |
| 1957 | परदेसी Phim điện ảnh | merchant |
| 1957 | Тихий Дон Phim điện ảnh | Kazak |
| 1957 | Khi Đàn Sếu Bay Qua Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1956 | Мать Phim điện ảnh | Фёдор Сизов |
| 1955 | Дорога Phim điện ảnh | musicant |
| 1955 | Урок жизни Phim điện ảnh | |
| 1955 | Доброе утро Phim điện ảnh | водитель |
| 1955 | Тревожная молодость Phim điện ảnh | Головацкий |
| 1955 | Чемпион мира Phim điện ảnh | |
| 1954 | Запасной игрок Phim điện ảnh | Sasha Barashkin |
| 1954 | Верные друзья Phim điện ảnh | комсомолец |
| 1954 | Командир корабля Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1979 | Вкус хлеба Phim điện ảnh | First Assistant Director |