6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Kim Jun-won
- Ngày sinh
- (49 tuổi)
- Nơi sinh
- South Korea
- Danh sách thực hiện
- 16 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Kim Jun-won.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
8.5
Truyền hình
Ông Chú Của Tôi - My Mister
8.1
Truyền hình
Người Thầy Y Đức
8.2
Truyền hình
Khóa Học Yêu Cấp Tốc
7.2
Phim điện ảnh
말아톤
8.0
Truyền hình
Sếp Kim Đại Tài
8.4
Truyền hình
Người Yêu Dấu
7.0
Phim điện ảnh
Huyết Vũ
7.5
Truyền hình
Nơi Vì Sao Rơi
4.9
Phim điện ảnh
제인의 썸머
5.5
Phim điện ảnh
기다리다 미쳐
6.7
Phim điện ảnh
기도하는 남자
4.0
Truyền hình
드라마 스테이지
5.5
Phim điện ảnh
은하수
Phim điện ảnh
세번째 시선
Truyền hình
重複刪除
Danh sách phim đã đóng 16
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | 은하수 Phim điện ảnh | |
| 2023 | Người Yêu Dấu Truyền hình | Hong Taiji (21 tập) |
| 2023 | Khóa Học Yêu Cấp Tốc Truyền hình | Seo-jin's husband (1 tập) |
| 2020 | 제인의 썸머 Phim điện ảnh | Kyu-sik |
| 2020 | 기도하는 남자 Phim điện ảnh | Dong-hyun |
| 2019 | Đại Thảm Hoạ Núi Baekdu Phim điện ảnh | Training Lieutenant |
| 2018 | Nơi Vì Sao Rơi Truyền hình | Mo Jung-hoon (32 tập) |
| 2018 | Ông Chú Của Tôi - My Mister Truyền hình | Department Head Lee (16 tập) |
| 2017 | 드라마 스테이지 Truyền hình | (1 tập) |
| 2017 | Sếp Kim Đại Tài Truyền hình | Kwok In-ho (20 tập) |
| 2016 | Người Thầy Y Đức Truyền hình | Auditor Choi (3 tập) |
| 2012 | 重複刪除 Truyền hình | 尹彬 (20 tập) |
| 2008 | 기다리다 미쳐 Phim điện ảnh | Woo-sung |
| 2006 | 세번째 시선 Phim điện ảnh | Jin-soo |
| 2005 | Huyết Vũ Phim điện ảnh | Resident |
| 2005 | 말아톤 Phim điện ảnh |