8.1
Truyền hình
Diễn xuất
Anna Tulestedt
- Ngày sinh
- (59 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 16 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Anna Tulestedt.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Truyền hình
7.6
Phim điện ảnh
Pigen med nålen
6.3
Phim điện ảnh
Shorta
7.5
Truyền hình
Rita
6.9
Truyền hình
Den som dræber - Fanget af mørket
7.1
Truyền hình
Springfloden
5.9
Truyền hình
Sommerdahl
4.3
Phim điện ảnh
Polle Fiction
6.6
Phim điện ảnh
Hvidstengruppen 2 - De efterladte
6.4
Truyền hình
Agent
7.6
Truyền hình
Sommer
10.0
Truyền hình
De bedste år
4.0
Truyền hình
2900 Happiness
5.5
Phim điện ảnh
Becker - Kungen av Tingsryd
10.0
Truyền hình
29
Phim điện ảnh
Frygten for tristhed
Danh sách phim đã đóng 16
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Frygten for tristhed Phim điện ảnh | Coach |
| 2024 | De bedste år Truyền hình | Ballet Hanne (1 tập) |
| 2024 | Pigen med nålen Phim điện ảnh | Old Landlady |
| 2023 | Agent Truyền hình | Åsa (1 tập) |
| 2022 | Hvidstengruppen 2 - De efterladte Phim điện ảnh | Sugeplejerske Margaretha |
| 2020 | Shorta Phim điện ảnh | Woman in Convenience Store |
| 2020 | Sommerdahl Truyền hình | Søster Magdalena (2 tập) |
| 2019 | Den som dræber - Fanget af mørket Truyền hình | Helle Quist (2 tập) |
| 2018 | 29 Truyền hình | ? (1 tập) |
| 2017 | Becker - Kungen av Tingsryd Phim điện ảnh | |
| 2016 | Springfloden Truyền hình | Marie Densrup (4 tập) |
| 2012 | Rita Truyền hình | Svensk guide (1 tập) |
| 2011 | The Bridge Truyền hình | Lucinda (1 tập) |
| 2008 | Sommer Truyền hình | Sygeplejersken (1 tập) |
| 2007 | 2900 Happiness Truyền hình | Fængselsbetjent (3 tập) |
| 2002 | Polle Fiction Phim điện ảnh | Tina |