7.5
Truyền hình
Diễn xuất
Nancy Kwan
- Ngày sinh
- (87 tuổi)
- Nơi sinh
- Hong Kong, British Crown Colony [now China]
- Danh sách thực hiện
- 71 tác phẩm
Tiểu sử
Nancy Kwan Ka-shen (Cantonese: 關家蒨; born May 19, 1939) is a Hong Kong-born American actress, author, and philanthropist. She meteorically rose to fame by starring in the Hollywood films The World of Suzie Wong (1960) and Flower Drum Song (1961), which were among the first to cast Asian actors in major roles. Her dazzling 'oriental' style and signature bob cut became iconic and cemented her status as an exotic sex symbol. Later in life, Kwan became involved in philanthropy for AIDS awareness. In 1997, she published a book about her son who died from the disease and donated its profits to support the promotion of AIDS awareness.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Truyền hình
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
6.9
Phim điện ảnh
Dragon: The Bruce Lee Story
7.7
Truyền hình
Kung Fu
7.2
Truyền hình
Hawaii Five-O
6.5
Truyền hình
Fantasy Island
5.7
Phim điện ảnh
The Wrecking Crew
6.8
Phim điện ảnh
Be Water
7.1
Truyền hình
Noble House
6.9
Truyền hình
Knots Landing
4.6
Phim điện ảnh
Wonder Women
6.6
Phim điện ảnh
The World of Suzie Wong
6.5
Phim điện ảnh
Fate Is the Hunter
6.3
Phim điện ảnh
Flower Drum Song
5.7
Phim điện ảnh
Lt. Robin Crusoe U.S.N.
5.8
Phim điện ảnh
Paint It Black
5.9
Phim điện ảnh
Arrivederci, Baby!
7.0
Truyền hình
Golden Globe Awards
Danh sách phim đã đóng 70
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Bruce Lee: A Life in Ten Pictures Phim điện ảnh | |
| 2020 | Be Water Phim điện ảnh | Self - Actress / Friend |
| 2017 | Window Horses: The Poetic Persian Epiphany of Rosie Ming Phim điện ảnh | Gloria (voice) |
| 2016 | Paint It Black Phim điện ảnh | Margaret |
| 2010 | To Whom It May Concern: Ka Shen's Journey Phim điện ảnh | Herself |
| 2009 | You Don't Know Jack: The Jack Soo Story Phim điện ảnh | Self |
| 2009 | Mr. Yunioshi: An Asian Perspective Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2007 | Hollywood Chinese Phim điện ảnh | Self |
| 2007 | Anna May Wong - Frosted Yellow Willows: Her Life, Times and Legend Phim điện ảnh | Narrator |
| 2006 | Ray of Sunshine Phim điện ảnh | Lilly |
| 2005 | Murder on the Yellow Brick Road Phim điện ảnh | Natalie Chung |
| 2001 | The Unbeatable Bruce Lee Phim điện ảnh | |
| 1999 | Mr.Pのダンシングスシバー Phim điện ảnh | Mitsuko McFee |
| 1996 | Bản Tin Hằng Ngày Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1996 | For Life or Death Phim điện ảnh | Ling Li |
| 1995 | Encyclopedia of Martial Arts: Hollywood Celebrities Phim điện ảnh | Self |
| 1995 | Rebellious Phim điện ảnh | Joni |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Mrs. Chen (1 tập) |
| 1993 | Dragon: The Bruce Lee Story Phim điện ảnh | Gussie Yang |
| 1990 | Babies Phim điện ảnh | Dr. Liu |
| 1990 | Cold Dog Soup Phim điện ảnh | Madame Chang |
| 1990 | Miracle Landing Phim điện ảnh | C.B. Lansing |
| 1990 | Sally's Beauty Spot Phim điện ảnh | Suzie Wong (archive footage) |
| 1989 | Night Children Phim điện ảnh | Diane Martin |
| 1988 | Slaying the Dragon Phim điện ảnh | |
| 1988 | Noble House Truyền hình | Claudia Chen (4 tập) |
| 1988 | Keys to Freedom Phim điện ảnh | Dr. Lao |
| 1985 | Reel Horror Phim điện ảnh | Leslie (archive footage) |
| 1985 | Blade in Hong Kong Phim điện ảnh | Lily |
| 1985 | Walking the Edge Phim điện ảnh | Christine Holloway |
| 1984 | Partners in Crime Truyền hình | (1 tập) |
| 1983 | The Last Ninja Phim điện ảnh | Noriko Sakura |
| 1983 | The A-Team Truyền hình | Lin Wu (1 tập) |
| 1981 | สงครามกับความรัก Phim điện ảnh | Sue |
| 1979 | Knots Landing Truyền hình | Beverly Mikuriya (1 tập) |
| 1979 | Streets of Hong Kong Phim điện ảnh | Mei Mei |
| 1978 | Night Creature Phim điện ảnh | Leslie |
| 1978 | Fantasy Island Truyền hình | Adela (1 tập) |
| 1976 | Project: Kill Phim điện ảnh | Lee Su |
| 1975 | That Lady from Peking Phim điện ảnh | Sue Ten Chan |
| 1975 | Supercock Phim điện ảnh | Yuki Chan |
| 1975 | Fortress in the Sun Phim điện ảnh | Maria |
| 1974 | The Pacific Connection Phim điện ảnh | Leni |
| 1974 | Bu zai you chun tian Phim điện ảnh | |
| 1973 | Wonder Women Phim điện ảnh | Dr. Tsu |
| 1973 | Heiße Ware aus Hong Kong Phim điện ảnh | Self |
| 1972 | Kung Fu Truyền hình | Mayli Ho (2 tập) |
| 1971 | Karioka etchos de America Phim điện ảnh | |
| 1971 | V.I.P. Schaukel Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1970 | The McMasters Phim điện ảnh | Robin |
| 1969 | The Girl Who Knew Too Much Phim điện ảnh | Revel Drue |
| 1969 | Hadleigh Truyền hình | Kai Yin (1 tập) |
| 1969 | Hawaii Five-O Truyền hình | Rosemary Quong (2 tập) |
| 1968 | The Wrecking Crew Phim điện ảnh | Wen Yu-Rang |
| 1968 | Cocoon Phim điện ảnh | Rosemary Quong |
| 1968 | Nobody's Perfect Phim điện ảnh | Nurse Tomiko Momyama |
| 1967 | Die Hölle von Macao Phim điện ảnh | Tina |
| 1966 | Arrivederci, Baby! Phim điện ảnh | Baby |
| 1966 | Lt. Robin Crusoe U.S.N. Phim điện ảnh | Wednesday |
| 1966 | Mong fu sek Phim điện ảnh | Mei Ching |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1995 | Rebellious Phim điện ảnh | Producer |
| 1981 | Dreams of Desire Phim điện ảnh | Producer, Story |