7.3
Truyền hình
Diễn xuất
David Dukes
- Ngày sinh
- Mất
- (55 tuổi)
- Nơi sinh
- San Francisco, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 86 tác phẩm
Tiểu sử
David Dukes (June 6, 1945 – October 9, 2000) was an American character actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Truyền hình
7.3
Truyền hình
Dawson's Creek
7.6
Truyền hình
Sliders
6.8
Truyền hình
Rose Red
6.9
Phim điện ảnh
Gods and Monsters
6.5
Truyền hình
Ally McBeal
5.7
Phim điện ảnh
Fled
7.7
Truyền hình
The Twilight Zone
6.4
Truyền hình
7th Heaven
7.5
Truyền hình
Three's Company
7.8
Truyền hình
All in the Family
7.2
Truyền hình
Hawaii Five-O
5.2
Phim điện ảnh
Rawhead Rex
7.3
Truyền hình
The Jeffersons
7.1
Truyền hình
Diagnosis: Murder
6.4
Phim điện ảnh
And the Band Played On
6.8
Phim điện ảnh
Date with an Angel
7.6
Truyền hình
The Practice
Danh sách phim đã đóng 86
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Zdeněk Svěrák 90 Phim điện ảnh | |
| 2002 | Rose Red Truyền hình | Carl Miller (3 tập) |
| 2001 | Alex in Wonder Phim điện ảnh | Joseph Bloomfield |
| 2000 | Tick Tock Phim điện ảnh | Holden Avery |
| 1999 | Goosed Phim điện ảnh | Steffon Stevens |
| 1999 | Snoops Truyền hình | Father Batista (1 tập) |
| 1999 | Family Law Truyền hình | Patrick Simpson (1 tập) |
| 1999 | Supreme Sanction Phim điện ảnh | Jordan McNamara |
| 1998 | Gods and Monsters Phim điện ảnh | David Lewis |
| 1998 | The Love Letter Phim điện ảnh | Everett Reagle |
| 1998 | Dawson's Creek Truyền hình | Joseph McPhee (8 tập) |
| 1997 | Ally McBeal Truyền hình | Johnson Biblico (1 tập) |
| 1997 | The Practice Truyền hình | Ted Lennon (1 tập) |
| 1997 | Pauly Truyền hình | (7 tập) |
| 1997 | Last Stand at Saber River Phim điện ảnh | Edward Janroe |
| 1996 | 7th Heaven Truyền hình | Jack Brenner (1 tập) |
| 1996 | Fled Phim điện ảnh | Chris Paine |
| 1996 | Norma Jean & Marilyn Phim điện ảnh | Arthur Miller |
| 1995 | The Surrogate Phim điện ảnh | Stuart Quinn |
| 1995 | Sliders Truyền hình | Thomas Michael Mallory (1 tập) |
| 1993 | Diagnosis: Murder Truyền hình | Darren Worthy (1 tập) |
| 1993 | Me and the Kid Phim điện ảnh | Victor Feldman |
| 1993 | The Mommies Truyền hình | Jack Lawson (37 tập) |
| 1993 | And the Band Played On Phim điện ảnh | Dr. Mervyn Silverman |
| 1993 | Spies Phim điện ảnh | Robert Prescott |
| 1992 | Look At It This Way Truyền hình | Tim Curtiz (3 tập) |
| 1992 | She Woke Up Phim điện ảnh | Sloane Parr |
| 1991 | Wife, Mother, Murderer: The Marie Hilley Story Phim điện ảnh | Joe Hubbard |
| 1991 | Sisters Truyền hình | Dr. Wade Halsey (1 tập) |
| 1991 | The Josephine Baker Story Phim điện ảnh | Jo Bouillon |
| 1991 | Held Hostage: The Sis and Jerry Levin Story Phim điện ảnh | Jerry Levin |
| 1991 | Under Surveillance Phim điện ảnh | Dr. Glassman |
| 1990 | The Rutanga Tapes Phim điện ảnh | Bo Petersen |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | David Moore (1 tập) |
| 1990 | Snow Kill Phim điện ảnh | Murdoch |
| 1989 | Turn Back the Clock Phim điện ảnh | Barney Powers |
| 1989 | See You in the Morning Phim điện ảnh | Peter Goodwin |
| 1988 | War and Remembrance Truyền hình | Leslie Slote (9 tập) |
| 1988 | Deadly Intent Phim điện ảnh | Myron Weston |
| 1988 | Strange Interlude Truyền hình | Dr. Ned Darrell (3 tập) |
| 1987 | Date with an Angel Phim điện ảnh | Ed Winston |
| 1987 | Catch the Heat Phim điện ảnh | Waldo Tarr |
| 1986 | Rawhead Rex Phim điện ảnh | Howard Hallenbeck |
| 1986 | The Men's Club Phim điện ảnh | Phillip |
| 1986 | Darlin' Clementine Phim điện ảnh | Levi |
| 1985 | Kane & Abel Truyền hình | David Osborne (3 tập) |
| 1985 | The New Alfred Hitchcock Presents Truyền hình | Dr. Tom Rigby (1 tập) |
| 1985 | The Twilight Zone Truyền hình | (segment "Ye Gods") (1 tập) |
| 1985 | Tall Tales & Legends Truyền hình | Levi (1 tập) |
| 1985 | Space Truyền hình | Leopold Strabismus (5 tập) |
| 1984 | Cat on a Hot Tin Roof Phim điện ảnh | Gooper Pollitt |
| 1984 | George Washington Truyền hình | George William 'Will' Fairfax (3 tập) |
| 1984 | Sentimental Journey Phim điện ảnh | Bill Gardner |
| 1983 | The Hitchhiker Truyền hình | Ted Miller (1 tập) |
| 1983 | The Winds of War Truyền hình | Leslie Slote (7 tập) |
| 1983 | Without a Trace Phim điện ảnh | Graham Selky |
| 1982 | Miss All-American Beauty Phim điện ảnh | Avery McPherson |
| 1982 | American Playhouse Truyền hình | Gooper Pollitt, Dr. Ned Darrell (1 tập) |
| 1981 | Only When I Laugh Phim điện ảnh | David |
| 1981 | Madame in Manhattan Phim điện ảnh | Himself |