7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Stanley Fields
- Ngày sinh
- Mất
- (57 tuổi)
- Nơi sinh
- Allegheny, Pennsylvania, USA
- Danh sách thực hiện
- 95 tác phẩm
Tiểu sử
Stanley Fields (born Walter L. Agnew; May 20, 1883 – April 23, 1941) was an American actor.
On Broadway, Fields performed in Fifty Miles from Boston (1908) and The Red Widow (1911). After that, for eight years, Fields performed in vaudeville with Frank Fay. Thanks to Norma Talmadge, who thought his broken nose gave him a ferocious appearance, he started on a film career with a screen debut as a gunman in her talkie New York Nights. In 1930, he signed a long-term contract with Paramount Pictures.
He died on April 23, 1941. He died of a heart attack.
Description above from the Wikipedia article Stanley Fields (actor), licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Little Caesar
6.9
Phim điện ảnh
Island of Lost Souls
7.1
Phim điện ảnh
Way Out West
5.5
Phim điện ảnh
Cimarron
6.7
Phim điện ảnh
Show Boat
6.3
Phim điện ảnh
City Streets
6.4
Phim điện ảnh
Algiers
5.2
Phim điện ảnh
Her Man
6.0
Phim điện ảnh
Ali Baba Goes to Town
6.2
Phim điện ảnh
The Adventures of Marco Polo
6.1
Phim điện ảnh
Hell's Highway
6.5
Phim điện ảnh
Souls at Sea
5.6
Phim điện ảnh
Hook, Line and Sinker
5.5
Phim điện ảnh
Wells Fargo
6.2
Phim điện ảnh
The Toast of New York
6.2
Phim điện ảnh
The Mouthpiece
6.8
Phim điện ảnh
Street of Chance
Danh sách phim đã đóng 95
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1992 | Laurel and Hardy: A Tribute to the Boys Phim điện ảnh | (archive footage) |
| 1941 | I'll Sell My Life Phim điện ảnh | Bochini |
| 1941 | The Lady from Cheyenne Phim điện ảnh | Jerry Stover |
| 1941 | Where Did You Get That Girl? Phim điện ảnh | Crandall |
| 1940 | The Great Plane Robbery Phim điện ảnh | Frankie Toller |
| 1940 | Wyoming Phim điện ảnh | Curley - Henchman |
| 1940 | New Moon Phim điện ảnh | Tambour |
| 1940 | Ski Patrol Phim điện ảnh | Birger Simberg |
| 1940 | King of the Lumberjacks Phim điện ảnh | Dominic Deribault |
| 1940 | Viva Cisco Kid Phim điện ảnh | Boss |
| 1939 | Fugitive at Large Phim điện ảnh | Manning |
| 1939 | Pack Up Your Troubles Phim điện ảnh | Sgt. Walker |
| 1939 | Hell's Kitchen Phim điện ảnh | Buck Caesar |
| 1939 | Exile Express Phim điện ảnh | Tony Kassam |
| 1939 | The Kid from Kokomo Phim điện ảnh | Muscles Malone |
| 1939 | Blackwell's Island Phim điện ảnh | 'Bull' Bransom |
| 1939 | Off the Record Phim điện ảnh | Big Bruiser (uncredited) |
| 1938 | Flirting with Fate Phim điện ảnh | Fernando |
| 1938 | Straight, Place and Show Phim điện ảnh | Slippery Sol |
| 1938 | Painted Desert Phim điện ảnh | Bill |
| 1938 | Panamint's Bad Man Phim điện ảnh | Harold 'Black Jack' Deavers |
| 1938 | Wide Open Faces Phim điện ảnh | Duke Temple |
| 1938 | The Adventures of Marco Polo Phim điện ảnh | Bayan |
| 1938 | Arsène Lupin Returns Phim điện ảnh | André - Horse Groom (uncredited) |
| 1938 | Algiers Phim điện ảnh | Carlos |
| 1937 | Wells Fargo Phim điện ảnh | Abe, prospector |
| 1937 | Ali Baba Goes to Town Phim điện ảnh | Tramp |
| 1937 | Roll Along, Cowboy Phim điện ảnh | Barry Barker |
| 1937 | Counsel for Crime Phim điện ảnh | George Evans |
| 1937 | Danger – Love at Work Phim điện ảnh | Combative pedestrian in NYC |
| 1937 | Wife, Doctor and Nurse Phim điện ảnh | Deliveryman |
| 1937 | The Sheik Steps Out Phim điện ảnh | Abu Saal |
| 1937 | Souls at Sea Phim điện ảnh | Granley |
| 1937 | All Over Town Phim điện ảnh | Slug |
| 1937 | The Toast of New York Phim điện ảnh | Top Sergeant |
| 1937 | Three Legionnaires Phim điện ảnh | Gen. Stavinski |
| 1937 | The Last Train from Madrid Phim điện ảnh | Avila (uncredited) |
| 1937 | The Hit Parade Phim điện ảnh | Bedtime Story Man |
| 1937 | Way Out West Phim điện ảnh | Sheriff |
| 1937 | Midnight Court Phim điện ảnh | 'Slim' Jacobs |
| 1937 | The Great O'Malley Phim điện ảnh | Convict at Lathe (uncredited) |
| 1937 | Maid of Salem Phim điện ảnh | First Mate |
| 1936 | The Gay Desperado Phim điện ảnh | Butch |
| 1936 | The Devil Is a Sissy Phim điện ảnh | Joe |
| 1936 | Ticket to Paradise Phim điện ảnh | Dan Kelly |
| 1936 | Show Boat Phim điện ảnh | |
| 1936 | The Mine with the Iron Door Phim điện ảnh | Dempsey |
| 1936 | O'Malley of the Mounted Phim điện ảnh | Red Jagger |
| 1936 | It Had to Happen Phim điện ảnh | Mug |
| 1936 | Black Gold Phim điện ảnh | Lefty Stevens |
| 1935 | Mutiny on the Bounty Phim điện ảnh | William Muspratt |
| 1935 | The Daring Young Man Phim điện ảnh | Rafferty |
| 1935 | Baby Face Harrington Phim điện ảnh | Mullens |
| 1935 | Helldorado Phim điện ảnh | Truck Driver |
| 1935 | Life Returns Phim điện ảnh | Dog Catcher |
| 1934 | Kid Millions Phim điện ảnh | Oscar Wilson |
| 1934 | Rocky Rhodes Phim điện ảnh | Harp Haverty |
| 1934 | Name the Woman Phim điện ảnh | Dawson |
| 1934 | Many Happy Returns Phim điện ảnh | Joe |
| 1934 | Strictly Dynamite Phim điện ảnh | Pussy |