7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Tim Thomerson
- Ngày sinh
- (80 tuổi)
- Nơi sinh
- Coronado, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 191 tác phẩm
Tiểu sử
Joseph Timothy Thomerson is an American actor and comedian. He is best known for his role as Jack Deth in the Trancers film series, his work in numerous low-budget features, and his comedic television roles.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
8.2
Truyền hình
Mặt Dày
7.5
Truyền hình
Xena: Warrior Princess
7.8
Truyền hình
Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ
6.8
Phim điện ảnh
Lúc Chạng Vạng
5.8
Phim điện ảnh
Không Vận Mỹ Quốc
7.0
Truyền hình
Walker, Texas Ranger
7.4
Truyền hình
The Flash
6.9
Truyền hình
Lois & Clark: The New Adventures of Superman
7.6
Truyền hình
Sliders
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
7.5
Truyền hình
Moonlighting
7.6
Truyền hình
The Golden Girls
6.5
Truyền hình
Ally McBeal
6.0
Phim điện ảnh
Who's Harry Crumb?
5.6
Phim điện ảnh
Iron Eagle
6.0
Phim điện ảnh
Cherry 2000
7.7
Truyền hình
The Twilight Zone
Danh sách phim đã đóng 190
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Celluloid Wizards in the Video Wasteland: The Saga of Empire Pictures Phim điện ảnh | Self |
| 2025 | Trancers: The Whole Dethly Affair Phim điện ảnh | Jack Deth |
| 2023 | Carnage Collection: Vicious Violence & Vengeance Phim điện ảnh | Brick Bardo (archive footage) (uncredited) |
| 2022 | Show Business Is My Life (But I Can't Prove It) Phim điện ảnh | Self |
| 2022 | In Search of Tomorrow Phim điện ảnh | Self - Interviewee |
| 2018 | Bunker of Blood Chapter 3: Death Heads: Brain Drain Phim điện ảnh | |
| 2018 | Deadly Dolls: Deepest Cuts Phim điện ảnh | (archive footage) |
| 2012 | MoniKa Phim điện ảnh | Thomas |
| 2012 | Asylum of Darkness Phim điện ảnh | Detective Kesler |
| 2011 | Mặt Dày Truyền hình | A.B. Fisher (1 tập) |
| 2010 | Abandoned Phim điện ảnh | Cooper |
| 2010 | Bring Me the Head of Lance Henriksen Phim điện ảnh | Tim |
| 2009 | Samurai Priest Vampire Hunter Phim điện ảnh | Samurai Priest |
| 2009 | 21 and a Wake-Up Phim điện ảnh | |
| 2009 | Dual: The Lone Drifter Phim điện ảnh | Deston, Jared |
| 2009 | War Wolves Phim điện ảnh | Frank Bergman |
| 2008 | God's Ears Phim điện ảnh | Uncle Steve |
| 2008 | Wicked Lake Phim điện ảnh | Jake |
| 2007 | Blue Lake Butcher Phim điện ảnh | Marshall Lex |
| 2007 | Urban Decay Phim điện ảnh | Detective Thompson |
| 2006 | Christmas Do-Over Phim điện ảnh | Arthur |
| 2006 | Charles Band's Evil Bong Phim điện ảnh | Jack Deth |
| 2006 | The Making of: Evil Bong Phim điện ảnh | |
| 2006 | Left in Darkness Phim điện ảnh | Joe |
| 2006 | Forget About It Phim điện ảnh | Arizona Al |
| 2006 | Bottoms Up Phim điện ảnh | Aj Mancini |
| 2006 | A.I. Assault Phim điện ảnh | Admiral Harrison |
| 2006 | Sasquatch Mountain Phim điện ảnh | Eli Van Cleef |
| 2006 | The Strange Case of Dr. Jekyll and Mr. Hyde Phim điện ảnh | Arnie Swift |
| 2005 | Swarmed Phim điện ảnh | Phineas Washburn |
| 2005 | Hell to Pay Phim điện ảnh | Reverend |
| 2005 | Final Approach Phim điện ảnh | Capt. Noonan |
| 2005 | Aliens Gone Wild Phim điện ảnh | Jack Deth (archive footage) |
| 2005 | Sci-Fi Slaughter Phim điện ảnh | Jack Deth (archive footage) |
| 2004 | Paparazzi Phim điện ảnh | Uniformed Officer |
| 2004 | To Kill a Mockumentary Phim điện ảnh | Will |
| 2003 | Cliché Phim điện ảnh | Chief Jackson |
| 2003 | Air Marshal Phim điện ảnh | Sen. Chambers |
| 2002 | Project Viper Phim điện ảnh | Sheriff Morgan |
| 2002 | Ocean Park Phim điện ảnh | Mike |
| 2002 | Fanalysis Phim điện ảnh | Self |
| 2002 | Shoot or Be Shot! Phim điện ảnh | Uncle Bill |
| 2002 | Gale Force Phim điện ảnh | Philip Edwards |
| 2001 | Unseen Evil Phim điện ảnh | Ranger Chuck MacNeil |
| 2001 | Devil's Prey Phim điện ảnh | Sheriff |
| 2001 | They Crawl Phim điện ảnh | Exterminator |
| 2001 | Gangland Phim điện ảnh | Dr. Adams |
| 2000 | The Princess and the Barrio Boy Phim điện ảnh | Monsignor O'Dell |
| 2000 | Submerged Phim điện ảnh | Owen Cantrell |
| 2000 | The District Truyền hình | Colonel Carl (3 tập) |
| 1999 | Suckers Phim điện ảnh | Detective Laughlin |
| 1999 | Dirt Merchant Phim điện ảnh | Jack |
| 1999 | The Parkers Truyền hình | (1 tập) |
| 1999 | Beggars and Choosers Truyền hình | Cap Laffley (1 tập) |
| 1999 | Crusade Truyền hình | Senator McQuate (1 tập) |
| 1999 | Crossfire Phim điện ảnh | Crane |
| 1999 | Red Team Phim điện ảnh | William Heywood |
| 1999 | Malevolence Phim điện ảnh | Mr. Williams |
| 1999 | Last Chance Phim điện ảnh | Sam |
| 1998 | Detour Phim điện ảnh | Mel Kiner |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2010 | Dahmer vs. Gacy Phim điện ảnh | Thanks |