6.1
Phim điện ảnh
Dựng phim
胡大為
- Ngày sinh
- (74 tuổi)
- Nơi sinh
- Hong Kong, China
- Danh sách thực hiện
- 114 tác phẩm
Tiểu sử
David Wu Tai Wai (Chinese 胡大為; born Hong Kong, 1952) is a Hong Kong-Canadian editor, director, and actor of film and television, known for his collaborations with directors John Woo and Ronnie Yu. He is also the editor of several international cult classics such as A Chinese Ghost Story , Hard Boiled, Bride of Chucky and Brotherhood of the Wolf.
He has been nominated 12 times for the Hong Kong Film Award for Best Editing, winning twice for Hard Boiled (1992) and The Crossing (2014). He has also been nominated for several Directors Guild of Canada and Leo Awards.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.1
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
Le Pacte des loups
7.5
Phim điện ảnh
Lạt Thủ Thần Thám
6.1
Phim điện ảnh
The 51st State
7.4
Phim điện ảnh
Anh Hùng Bản Sắc
7.3
Phim điện ảnh
Đại Chiến Xích Bích 2
6.9
Phim điện ảnh
Song Long Hội
6.4
Phim điện ảnh
Nước Mắt Sát Thủ
7.3
Phim điện ảnh
Thiện Nữ U Hồn
7.1
Phim điện ảnh
Anh Hùng Bản Sắc 2
6.9
Phim điện ảnh
Tung Hoành Tứ Hải
6.4
Phim điện ảnh
Anh Hùng Bản Sắc 3
5.2
Phim điện ảnh
Blackjack
7.2
Phim điện ảnh
Đao Mã Đán
6.1
Phim điện ảnh
Snow Queen
4.7
Phim điện ảnh
Warriors of Virtue
7.4
Phim điện ảnh
Nan bei zui quan
6.3
Truyền hình
XIII: The Series
Danh sách phim đã đóng 61
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2015 | Chung Quỳ phục ma: Tuyết Yêu ma linh Phim điện ảnh | Examiner |
| 2004 | Edge Codes.com: The Art of Motion Picture Editing Phim điện ảnh | Self |
| 1996 | 浪漫風暴 Phim điện ảnh | Traffic Cop |
| 1994 | 喂,搵邊位? Phim điện ảnh | |
| 1994 | 不可思議星期二 Truyền hình | (12 tập) |
| 1993 | 新不了情 Phim điện ảnh | |
| 1993 | 天台的月光 Phim điện ảnh | |
| 1993 | 兩廂情願 Phim điện ảnh | Lee Thai-Shui |
| 1993 | 黃飛鴻對黃飛鴻 Phim điện ảnh | Ah Yan |
| 1993 | Thần Kinh Đao Và Phi Thiên Miêu Phim điện ảnh | Western Ace |
| 1993 | 神探乾濕褸 Phim điện ảnh | |
| 1992 | 我愛扭紋柴 Phim điện ảnh | |
| 1992 | Song Long Hội Phim điện ảnh | Cafe Waiter |
| 1991 | Tung Hoành Tứ Hải Phim điện ảnh | Auctioneer |
| 1991 | 抢钱新一代 Truyền hình | (1 tập) |
| 1990 | 殭屍醫生 Phim điện ảnh | Dr Chang K K |
| 1990 | 笑星撞地球 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 祝福 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 笑星撞地球 Truyền hình | (26 tập) |
| 1988 | Bitter Taste of Blood Phim điện ảnh | |
| 1988 | Thiên La Địa Võng Phim điện ảnh | Cheung Chor-Fan |
| 1988 | 殺之戀 Phim điện ảnh | David |
| 1988 | Đại Trượng Phu Nhật Ký Phim điện ảnh | Cheng's Assistant |
| 1988 | 南北媽打 Phim điện ảnh | Song |
| 1988 | 繼續跳舞 Phim điện ảnh | |
| 1988 | Tôi Yêu Maria Phim điện ảnh | |
| 1987 | 呷醋大丈夫 Phim điện ảnh | Dr. Peter Lee |
| 1987 | 意亂情迷 Phim điện ảnh | David |
| 1987 | Thiện Nữ U Hồn Phim điện ảnh | Secretary Chiu |
| 1987 | 良青花弄月 Phim điện ảnh | Cheng |
| 1987 | 天賜良緣 Phim điện ảnh | Band Member |
| 1987 | 七年之癢 Phim điện ảnh | Willie's colleague |
| 1986 | Chuyện Tình Bất Hủ Phim điện ảnh | |
| 1986 | Đao Mã Đán Phim điện ảnh | General Cho's Interpreter |
| 1986 | Ma Vui Vẻ 3 Phim điện ảnh | Sex Club Thug |
| 1986 | Sĩ Quan Tuba Phim điện ảnh | Molester |
| 1986 | 豬仔出更 Phim điện ảnh | |
| 1985 | Giai Cấp Công Nhân Phim điện ảnh | Factory Supervisor |
| 1985 | 求愛反斗星 Phim điện ảnh | Hui Koon Yan |
| 1985 | 歌舞昇平 Phim điện ảnh | |
| 1985 | 兩隻老虎 Phim điện ảnh | |
| 1984 | 有Friend冇驚 Phim điện ảnh | |
| 1984 | 穿梭陰陽界 Phim điện ảnh | |
| 1984 | 鬼綫人 Phim điện ảnh | |
| 1984 | 大小不良 Phim điện ảnh | |
| 1984 | 孖襟兄弟 Phim điện ảnh | |
| 1984 | Ma hou pao Phim điện ảnh | |
| 1983 | 鼓手 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 八彩林亞珍 Phim điện ảnh | Movie Director |
| 1982 | 涼茶.‧馬尾‧飛機頭 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 鬼馬智多星 Phim điện ảnh | Capone's Dumb Thug |
| 1981 | 交叉零蛋 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 第一類型危險 Phim điện ảnh | Tour Guide |
| 1980 | 天堂夢 Phim điện ảnh | |
| 1980 | Wu zhuang yuan Phim điện ảnh | Chun Ming's Tutor |
| 1980 | 地獄無門 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 林亞珍老虎魚蝦蟹 Phim điện ảnh | |
| 1979 | Nan bei zui quan Phim điện ảnh | Pickpocket |
| 1979 | 各師各法 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 快拳怪招 Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 70
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | 惡人當道 Phim điện ảnh | Editorial Consultant |
| 2023 | 死屍死時四十四 Phim điện ảnh | Editor |
| 2016 | Người Lái Đò Phim điện ảnh | Editor |
| 2015 | Chung Quỳ phục ma: Tuyết Yêu ma linh Phim điện ảnh | Editor |
| 2011 | 遍地狼烟 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2011 | XIII: The Series Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2009 | Iron Road Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2009 | Iron Road Phim điện ảnh | Producer, Director, Editor |
| 2009 | Đại Chiến Xích Bích 2 Phim điện ảnh | Editor |
| 2008 | Son of the Dragon Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2007 | The Party Never Stops: Diary of a Binge Drinker Phim điện ảnh | Director, Editor |
| 2006 | Merlin's Apprentice Truyền hình | Director, Editor (2 tập) |
| 2005 | Plague City: SARS in Toronto Phim điện ảnh | Director, Editor |
| 2003 | Missing Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2003 | Webs Phim điện ảnh | Director, Editor |
| 2002 | Snow Queen Phim điện ảnh | Director |
| 2002 | Snow Queen Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2001 | The 51st State Phim điện ảnh | Editor |
| 2001 | Le Pacte des loups Phim điện ảnh | Editor |
| 1998 | Ma Búp Bê 4 Phim điện ảnh | Editor |
| 1998 | Blackjack Phim điện ảnh | Producer |
| 1998 | Once a Thief: Family Business Phim điện ảnh | Editor |
| 1997 | Once a Thief: Brother Against Brother Phim điện ảnh | Director |
| 1997 | Warriors of Virtue Phim điện ảnh | Editor |
| 1996 | Once a Thief Phim điện ảnh | Editor |
| 1996 | Once a Thief Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1996 | 浪漫風暴 Phim điện ảnh | Original Music Composer |
| 1996 | Đại Tam Nguyên Phim điện ảnh | Editor |
| 1995 | 夜半歌聲 Phim điện ảnh | Editor |
| 1995 | Nước Mắt Sát Thủ Phim điện ảnh | Supervising Editor |
| 1994 | 亂世超人 Phim điện ảnh | Music, Editor, Script, Director |
| 1993 | Bạch Phát Ma Nữ 2 Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1993 | Hoa Điền Hỷ Sự Phim điện ảnh | Editor |
| 1992 | 草莽英雌 Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1992 | Lạt Thủ Thần Thám Phim điện ảnh | Editor |
| 1992 | 我愛扭紋柴 Phim điện ảnh | Music |
| 1991 | 豪門夜宴 Phim điện ảnh | Editor |
| 1991 | Tung Hoành Tứ Hải Phim điện ảnh | Editor |
| 1990 | 笑星撞地球 Phim điện ảnh | Director |
| 1990 | 赤色大風暴 Phim điện ảnh | Original Music Composer |
| 1989 | Trung Nhật Nam Bắc Hòa Phim điện ảnh | Writer, Director, Editor |
| 1989 | Anh Hùng Bản Sắc 3 Phim điện ảnh | Editor, Original Music Composer |
| 1988 | 城巿特警 Phim điện ảnh | Editor, Original Music Composer |
| 1988 | 繼續跳舞 Phim điện ảnh | Music |
| 1988 | Tôi Yêu Maria Phim điện ảnh | Editor |
| 1988 | Bát Tinh Báo Hỷ Phim điện ảnh | Editor |
| 1987 | Anh Hùng Bản Sắc 2 Phim điện ảnh | Original Music Composer |
| 1987 | Thiện Nữ U Hồn Phim điện ảnh | Original Music Composer |
| 1987 | 心跳一百 Phim điện ảnh | Original Music Composer |
| 1987 | 七年之癢 Phim điện ảnh | Editor |
| 1986 | 我的愛神 Phim điện ảnh | Editor |
| 1986 | Đao Mã Đán Phim điện ảnh | Editor |
| 1986 | Anh Hùng Bản Sắc Phim điện ảnh | Music Score Producer |
| 1986 | Ma Vui Vẻ 3 Phim điện ảnh | Editor |
| 1986 | 豬仔出更 Phim điện ảnh | Editor |
| 1985 | Giai Cấp Công Nhân Phim điện ảnh | Editor |
| 1985 | Kim Cương May Mắn Phim điện ảnh | Original Music Composer |
| 1984 | 少女日記 Phim điện ảnh | Editor |
| 1984 | 穿梭陰陽界 Phim điện ảnh | Editor |
| 1984 | 鬼綫人 Phim điện ảnh | Editor |