8.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Nicolas Cage
- Ngày sinh
- (62 tuổi)
- Nơi sinh
- Long Beach, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 194 tác phẩm
Tiểu sử
Nicolas Cage (born Nicolas Kim Coppola; January 7, 1964) is an American actor and filmmaker. He is the recipient of various accolades, including an Academy Award, a Screen Actors Guild Award, and a Golden Globe Award. During the early years of his career, Cage starred in a variety of films such as Rumble Fish (1983), Racing with the Moon (1984), Peggy Sue Got Married (1986), Raising Arizona (1987), Vampire's Kiss (1989), Wild at Heart (1990), Honeymoon in Vegas (1992), and Red Rock West (1993). During this period, John Willis' Screen World, Vol. 36 listed him as one of twelve Promising New Actors of 1984. For his performance in Leaving Las Vegas (1995), he won the Academy Award for Best Actor. He received his second Academy Award nomination for his performance as Charlie and Donald Kaufman in Adaptation (2002). He subsequently appeared in more mainstream films, such as The Rock (1996), Con Air (1997), City of Angels (1998), 8mm (1999), Windtalkers (2002), Lord of War (2005), The Wicker Man (2006), Bangkok Dangerous (2008) and Knowing (2009). He also directed the film Sonny (2002), for which he was nominated for Grand Special Prize at Deauville Film Festival. Cage owns the production company Saturn Films and has produced films such as Shadow of the Vampire (2000) and The Life of David Gale (2003). In October 1997, Cage was ranked No. 40 in Empire magazine's The Top 100 Movie Stars of All Time list, while the next year, he was placed No. 37 in Premiere's 100 most powerful people in Hollywood. In the 2010s, he starred in Kick-Ass (2010), Drive Angry (2011), Joe (2013), The Runner (2015), Dog Eat Dog (2016), Mom and Dad (2017), Mandy (2018), Spider-Man: Into the Spider-Verse (2018), and Color Out of Space (2019). His participation in various film genres during this time increased his popularity and gained him a cult following.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
Anh Hùng Cùi Bắp
6.9
Phim điện ảnh
Gia Đình Croods
6.7
Phim điện ảnh
Kho Báu Quốc Gia
5.6
Phim điện ảnh
Ma Tốc Độ
7.1
Phim điện ảnh
Lật Mặt
6.3
Phim điện ảnh
Hỗn Số Tử Thần
6.4
Phim điện ảnh
Kho Báu Quốc Gia 2: Quyển Sách Bí Mật
7.4
Phim điện ảnh
Ông Trùm Chiến Tranh
7.2
Phim điện ảnh
Nhà Tù Đá
6.1
Phim điện ảnh
Phù Thủy Tập Sự
6.5
Phim điện ảnh
Biến Mất Trong 60 Giây
6.8
Phim điện ảnh
Không Tặc
7.1
Phim điện ảnh
Mật Vụ Snowden
8.3
Truyền hình
Thám Tử Chân Chính
7.4
Phim điện ảnh
Gia Đình Croods: Kỷ Nguyên Mới
5.0
Phim điện ảnh
Ma Tốc Độ 2: Linh Hồn Báo Thù
6.2
Phim điện ảnh
Thấy Rõ Tương Lai
Danh sách phim đã đóng 188
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Prince Phim điện ảnh | |
| TBA | Fortitude Phim điện ảnh | Dusko Popov |
| TBA | Gambino Phim điện ảnh | Carlo Gambino |
| TBA | Parish Phim điện ảnh | Parish |
| TBA | Untitled National Treasure 3 Phim điện ảnh | Ben Gates |
| TBA | C.L.A.Y. Phim điện ảnh | |
| TBA | Spider-Noir Phim điện ảnh | Ben Reily / The Spider |
| 2028 | Hexagram Phim điện ảnh | Longlegs |
| 2027 | Người Nhện: Vũ Trụ Nhện Vô Tận Phim điện ảnh | Spider-Man Noir (voice) |
| 2027 | Lords of War Phim điện ảnh | Yuri Orlov |
| 2026 | Best Pancakes in the County Phim điện ảnh | S.O.B. |
| 2026 | Madden Phim điện ảnh | John Madden |
| 2026 | Spider-Noir Truyền hình | Ben Reilly / The Spider (8 tập) |
| 2025 | The Carpenter's Son Phim điện ảnh | The Carpenter |
| 2025 | Tim Burton: Life in the Line Truyền hình | Self (footage) (4 tập) |
| 2025 | Nicolas Cage : le savant fou d'Hollywood Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2025 | Tay Lướt Sóng Phim điện ảnh | The Surfer |
| 2025 | Xạ Thủ Miền Viễn Tây: Cuộc Đọ Súng Ác Liệt Phim điện ảnh | Ben |
| 2024 | Shadowland Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2024 | Thảm Kịch Dị Giáo Phim điện ảnh | Longlegs |
| 2024 | Khi Mặt Trời Lặn Phim điện ảnh | Paul |
| 2023 | Viễn Cảnh Trong Mơ Phim điện ảnh | Paul Matthews |
| 2023 | Kế Hoạch Hưu Trí Phim điện ảnh | Matt |
| 2023 | Đồng Cảm Với Quỷ Phim điện ảnh | The Passenger |
| 2023 | Renfield: Tay Sai Của Quỷ Phim điện ảnh | Dracula |
| 2023 | Ngã Rẽ Của Gã Đồ Tể Phim điện ảnh | Miller |
| 2023 | Đường Xưa Phim điện ảnh | Colton Briggs |
| 2022 | The Act Of Dying Phim điện ảnh | (archive footage) |
| 2022 | Gánh Nặng Ngàn Cân Của Tài Năng Kiệt Xuất Phim điện ảnh | Nick Cage / Nicky |
| 2021 | Tù Nhân Của Vùng Đất Ma Quái Phim điện ảnh | Hero |
| 2021 | Val Phim điện ảnh | Self (archive) |
| 2021 | Con Lợn Phim điện ảnh | Rob Feld |
| 2021 | Willy's Wonderland Phim điện ảnh | The Janitor |
| 2021 | Dear Diary: World's First Pranks Phim điện ảnh | Grug (voice) |
| 2021 | History of Swear Words Truyền hình | Self - Host (6 tập) |
| 2020 | Gia Đình Croods: Kỷ Nguyên Mới Phim điện ảnh | Grug (voice) |
| 2020 | Đấu Sĩ Tối Thượng Phim điện ảnh | Wylie |
| 2020 | Hot Pink Horror: The Making of Color Out of Space Phim điện ảnh | |
| 2020 | Chuỗi Chết Chóc Phim điện ảnh | Araña |
| 2020 | Sắc Màu Không Gian Phim điện ảnh | Nathan Gardner |
| 2019 | Quái Vật Nguyên Sinh Phim điện ảnh | Frank Walsh |
| 2019 | Grand Isle Phim điện ảnh | Walter |
| 2019 | The Kelly Clarkson Show Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2019 | Chạy Cùng Quỷ Dữ Phim điện ảnh | The Cook |
| 2019 | Thương Mến, Antosha Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2019 | A Score to Settle Phim điện ảnh | Frank |
| 2018 | Hồn Ma Mượn Xác Phim điện ảnh | Joe |
| 2018 | Người Nhện: Vũ Trụ Mới Phim điện ảnh | Spider-Man Noir (voice) |
| 2018 | Kẻ Săn Lùng Phim điện ảnh | Red Miller |
| 2018 | Becoming Iconic Phim điện ảnh | Self |
| 2018 | Teen Titans Go! Bản Điện Ảnh Phim điện ảnh | Superman (voice) |
| 2018 | Vụ Cướp Đẫm Máu Phim điện ảnh | Mike Chandler |
| 2018 | GQ Presents: Iconic Characters Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2018 | Bí Ẩn Sau Tấm Gương Phim điện ảnh | Ray |
| 2018 | Trốn Chạy Bố Mẹ Phim điện ảnh | Brent Ryan |
| 2017 | Văn Phòng Nhân Đạo Phim điện ảnh | Noah Kross |
| 2017 | Ác Phụ Phim điện ảnh | Brian |
| 2017 | Vengeance: A Love Story Phim điện ảnh | Det. John Dromoor |
| 2017 | Phi Vụ Tống Tiền Phim điện ảnh | Eddie King |
| 2016 | Đội Quân Một Người Phim điện ảnh | Gary Faulkner |
Danh sách đoàn làm phim 28
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Gambino Phim điện ảnh | Producer |
| TBA | Parish Phim điện ảnh | Producer |
| 2028 | Hexagram Phim điện ảnh | Producer |
| 2027 | Lords of War Phim điện ảnh | Producer |
| 2026 | Spider-Noir Truyền hình | Executive Producer (8 tập) |
| 2025 | The Carpenter's Son Phim điện ảnh | Producer |
| 2024 | Thảm Kịch Dị Giáo Phim điện ảnh | Producer |
| 2024 | Khi Mặt Trời Lặn Phim điện ảnh | Producer |
| 2023 | Viễn Cảnh Trong Mơ Phim điện ảnh | Producer |
| 2023 | Đồng Cảm Với Quỷ Phim điện ảnh | Producer |
| 2022 | Gánh Nặng Ngàn Cân Của Tài Năng Kiệt Xuất Phim điện ảnh | Producer |
| 2021 | Con Lợn Phim điện ảnh | Producer |
| 2021 | Willy's Wonderland Phim điện ảnh | Producer |
| 2019 | A Score to Settle Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2017 | Vengeance: A Love Story Phim điện ảnh | Producer |
| 2014 | Thám Tử Chân Chính Truyền hình | Executive Producer |
| 2012 | Can't Stand Losing You: Surviving The Police Phim điện ảnh | Producer |
| 2012 | Một Nghìn Từ Cuối Đời Phim điện ảnh | Producer |
| 2010 | Phù Thủy Tập Sự Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2008 | Nguy Hiểm Tột Cùng Phim điện ảnh | Producer |
| 2007 | Thấy Rõ Tương Lai Phim điện ảnh | Producer |
| 2007 | The Dresden Files Truyền hình | Executive Producer (12 tập) |
| 2006 | The Wicker Man Phim điện ảnh | Producer |
| 2005 | Ông Trùm Chiến Tranh Phim điện ảnh | Producer |
| 2005 | What Is It? Phim điện ảnh | Thanks |
| 2003 | The Life of David Gale Phim điện ảnh | Producer |
| 2002 | Sonny Phim điện ảnh | Director, Producer |
| 2000 | Shadow of the Vampire Phim điện ảnh | Producer |