8.6
Truyền hình
Diễn xuất
井之上潤
- Nơi sinh
- Aichi, Japan
- Danh sách thực hiện
- 26 tác phẩm
Tiểu sử
Jun Inoue (井之上 潤, Inoue Jun, March 10) is a Japanese voice actor from Aichi. He belongs to Arts Vision.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.6
Truyền hình
8.1
Truyền hình
Đao Kiếm Thần Vực
8.1
Phim điện ảnh
Chú Thuật Hồi Chiến 0
8.5
Truyền hình
Tiến Sĩ ĐÁ
8.4
Truyền hình
Thất nghiệp chuyển sinh
8.6
Truyền hình
Tháng Tư Là Lời Nói Dối Của Em
8.3
Truyền hình
Hầu Gái Rồng Nhà Kobayashi
8.3
Truyền hình
Ông Chồng Nội Trợ
8.4
Truyền hình
My Love Story!!
6.6
Phim điện ảnh
Pháo Hoa, Nên Ngắm Từ Dưới Hay Bên Cạnh?
7.7
Truyền hình
Trường Học Pháp Thuật
8.2
Truyền hình
Cạo Râu Xong, Tôi Nhặt Nữ Sinh Về Nhà
7.5
Truyền hình
Vì Mình Chẳng Muốn Bị Đau Nên Mình Sẽ Nâng Tối Đa Lực Phòng Ngự
7.7
Truyền hình
Ngày Tôi Trở Thành Thần Linh
8.0
Truyền hình
Ngôn Ngữ Yêu Thương
7.1
Truyền hình
Biên Niên Sử Quý Tộc Tái Sinh Ở Thế Giới Khác
8.0
Truyền hình
Nữ Vương Trùm Cuối Tàn Độc Căn Nguyên Của Mọi Thảm Kịch Sẽ Dốc Sức Vì Người Dân
6.6
Phim điện ảnh
Cơn bão Noruda
Danh sách phim đã đóng 26
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Chiến Đội Số 1 Gozyuger Truyền hình | Cassios Beia (voice) (1 tập) |
| 2024 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 32: Nhật Ký Khủng Long Của Mình Phim điện ảnh | (voice) |
| 2024 | Ngôn Ngữ Yêu Thương Truyền hình | Passenger (voice) (1 tập) |
| 2023 | My Daemon Truyền hình | Scissors Daemon (voice) (2 tập) |
| 2023 | Nữ Vương Trùm Cuối Tàn Độc Căn Nguyên Của Mọi Thảm Kịch Sẽ Dốc Sức Vì Người Dân Truyền hình | Communication squad soldier (voice), Man (voice) (1 tập) |
| 2023 | Sacrificial Princess and the King of Beasts Truyền hình | Government official (voice) (2 tập) |
| 2023 | Biên Niên Sử Quý Tộc Tái Sinh Ở Thế Giới Khác Truyền hình | Adventurer A (voice) (1 tập) |
| 2022 | Urusei Yatsura Truyền hình | Hokuto (voice) (21 tập) |
| 2022 | Công Chúa Mọt Sách Truyền hình | Archives Worker (voice) (1 tập) |
| 2022 | Dance Dance Danseur Truyền hình | Kotobuki Himenokouji (voice) (11 tập) |
| 2022 | Police in a Pod Truyền hình | School Burglar (voice) (1 tập) |
| 2021 | Chú Thuật Hồi Chiến 0 Phim điện ảnh | Passerby (voice) |
| 2021 | Ông Chồng Nội Trợ Truyền hình | Salesperson (voice) (1 tập) |
| 2021 | Cạo Râu Xong, Tôi Nhặt Nữ Sinh Về Nhà Truyền hình | Passenger (voice) (1 tập) |
| 2021 | Thất nghiệp chuyển sinh Truyền hình | Adventurer A (voice) (1 tập) |
| 2020 | Ngày Tôi Trở Thành Thần Linh Truyền hình | Musical instrument store owner (voice) (1 tập) |
| 2020 | Chú Thuật Hồi Chiến Truyền hình | Transfigured Human / Ordinary Person (voice) (1 tập) |
| 2020 | Vì Mình Chẳng Muốn Bị Đau Nên Mình Sẽ Nâng Tối Đa Lực Phòng Ngự Truyền hình | Strange Bird (voice), Player 4 (voice), Player (voice), Kuromu's Companion A (voice), Lookout 1 (voice), Order of the Holy Sword Guild Member (voice), Devil (voice), Kingdom of the Flame Emperors Guild Member 3 (voice), Kingdom of the Flame Emperors Guild Member 2 (voice), Spectator 4 (voice), 1st Machine God (voice), Kingdom of the Flame Emperors Guild Member (voice), Christmas Rose (voice), Zombie (voice) (1 tập) |
| 2019 | Tiến Sĩ ĐÁ Truyền hình | Student (voice) (1 tập) |
| 2017 | Pháo Hoa, Nên Ngắm Từ Dưới Hay Bên Cạnh? Phim điện ảnh | Announcer (voice) |
| 2017 | Hầu Gái Rồng Nhà Kobayashi Truyền hình | Grand Father (voice) (1 tập) |
| 2015 | Cơn bão Noruda Phim điện ảnh | Male student (voice) |
| 2015 | My Love Story!! Truyền hình | Male Student 1 (voice) (2 tập) |
| 2014 | Tháng Tư Là Lời Nói Dối Của Em Truyền hình | Music Competition Committee Member (voice), Audience Member (voice) (1 tập) |
| 2014 | Trường Học Pháp Thuật Truyền hình | FLT Researcher (voice), Audience (voice) (1 tập) |
| 2012 | Đao Kiếm Thần Vực Truyền hình | Player (voice) (1 tập) |