8.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Paul Birchard
- Ngày sinh
- (72 tuổi)
- Nơi sinh
- USA
- Danh sách thực hiện
- 43 tác phẩm
Tiểu sử
American actor living in Scotland and working worldwide. In 1986 he wrote and recorded the song "Diamonds Rap (We Are The Diamonds)", promoting the Glasgow Diamonds American football team. Known for Hanna (2011), 1408 (2007) and The Dark Knight (2005).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
Sinh Vật Huyền Bí và Nơi Tìm Ra Chúng
7.2
Phim điện ảnh
Người Dơi
6.7
Phim điện ảnh
Căn Phòng 1408
6.6
Phim điện ảnh
Hanna Bí Ẩn
6.9
Phim điện ảnh
Ngăn Cản Thần Chết
6.9
Phim điện ảnh
The Angels' Share
8.2
Truyền hình
Agatha Christie's Poirot
6.0
Phim điện ảnh
The Tailor of Panama
5.4
Phim điện ảnh
King Solomon's Mines
6.2
Phim điện ảnh
Get Duked!
7.7
Truyền hình
Spooks
5.7
Phim điện ảnh
Alien Autopsy
6.5
Truyền hình
The Veil
6.5
Phim điện ảnh
RKO 281
5.4
Phim điện ảnh
Love Bite
6.2
Phim điện ảnh
The White Countess
6.4
Truyền hình
Đất đen
Danh sách phim đã đóng 42
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | The Veil Truyền hình | American Tourist (1 tập) |
| 2019 | Get Duked! Phim điện ảnh | Duke #3 |
| 2018 | The Flu That Killed 50 Million Phim điện ảnh | William Welch |
| 2018 | Đất đen Truyền hình | Andrew McCulloch (1 tập) |
| 2016 | Sinh Vật Huyền Bí và Nơi Tìm Ra Chúng Phim điện ảnh | Hobo |
| 2016 | A Very British Deterrent Phim điện ảnh | Arleigh Burke |
| 2013 | Blink Phim điện ảnh | Covert Ops Man and Newscaster Voiceovers (voice) |
| 2013 | Alistair MacLean's Air Force One Is Down Truyền hình | General Greaves (2 tập) |
| 2012 | Love Bite Phim điện ảnh | Reverend Lynch |
| 2012 | The Angels' Share Phim điện ảnh | North American |
| 2011 | Hanna Bí Ẩn Phim điện ảnh | Bob |
| 2008 | Kỵ Sĩ Bóng Đêm Phim điện ảnh | Cop with Fat Thug |
| 2007 | Căn Phòng 1408 Phim điện ảnh | Mr. Innkeeper |
| 2006 | Alien Autopsy Phim điện ảnh | Senior TV Exec |
| 2006 | Waterloo Road Truyền hình | Jerry Preston (2 tập) |
| 2005 | The White Countess Phim điện ảnh | Company Director |
| 2005 | Ngăn Cản Thần Chết Phim điện ảnh | Doctor |
| 2004 | A Line in the Sand Phim điện ảnh | Littlebaum |
| 2002 | Look Around You Truyền hình | Scott Nolan (1 tập) |
| 2002 | Spooks Truyền hình | Libby McCall (1 tập) |
| 2001 | The Fourth Angel Phim điện ảnh | Pilot |
| 2001 | Hotel! Phim điện ảnh | General Motors |
| 2001 | The Tailor of Panama Phim điện ảnh | Joe |
| 2000 | The Adventures of Young Indiana Jones: Passion for Life Phim điện ảnh | Heller |
| 1999 | RKO 281 Phim điện ảnh | Top Brass #2 |
| 1999 | Gregory's Two Girls Phim điện ảnh | American Executive |
| 1999 | The Unexpected Mrs. Pollifax Phim điện ảnh | Bishop |
| 1998 | Sista kontraktet Phim điện ảnh | |
| 1997 | Hostile Waters Phim điện ảnh | Torpedo Chief |
| 1992 | La mansión de los Cthulhu Phim điện ảnh | Billy |
| 1992 | Angel Wings Phim điện ảnh | |
| 1991 | Absolute Hell Phim điện ảnh | Butch |
| 1991 | Performance Truyền hình | Butch, Kevin Sullivan (1 tập) |
| 1990 | The Tragedy of Flight 103: The Inside Story Phim điện ảnh | Pan Am Security Employee |
| 1990 | Alabama Phim điện ảnh | |
| 1990 | Who Shot Alan B'Stard? Phim điện ảnh | Ximenes |
| 1989 | Người Dơi Phim điện ảnh | Another Reporter |
| 1989 | Words of Love Phim điện ảnh | Tommy Allsup |
| 1989 | Agatha Christie's Poirot Truyền hình | Rupert Bleibner (1 tập) |
| 1988 | Shadow on the Earth Phim điện ảnh | American Scientist |
| 1988 | Down Where the Buffalo Go Phim điện ảnh | Sailor Singer |
| 1985 | King Solomon's Mines Phim điện ảnh | German on Train |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1999 | Joseph and the Amazing Technicolor Dreamcoat Phim điện ảnh | Techno Crane Operator |