7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Noah Hathaway
- Ngày sinh
- (54 tuổi)
- Nơi sinh
- Los Angeles, California, U.S.A.
- Danh sách thực hiện
- 33 tác phẩm
Tiểu sử
Noah Leslie Hathaway (born November 13, 1971) is an American actor and a former teen idol. He is best known for his roles as Atreyu in the 1984 film The NeverEnding Story and for portraying Boxey on the original television series Battlestar Galactica. His work in The NeverEnding Story made him particularly popular as a teen idol in Europe.
Description above from the Wikipedia article Noah Hathaway, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
7.1
Truyền hình
Battlestar Galactica
7.2
Truyền hình
Family Ties
5.1
Phim điện ảnh
Troll
6.9
Phim điện ảnh
Battlestar Galactica
7.1
Truyền hình
Mork & Mindy
6.8
Truyền hình
CHiPs
5.5
Phim điện ảnh
Sushi Girl
6.7
Truyền hình
Simon & Simon
7.1
Truyền hình
Laverne & Shirley
5.2
Phim điện ảnh
Best Friends
6.2
Truyền hình
Eight Is Enough
5.8
Phim điện ảnh
It's My Turn
6.9
Phim điện ảnh
Quest
4.4
Phim điện ảnh
Tom Holland's Twisted Tales
5.9
Phim điện ảnh
Dick Dynamite: 1944
4.3
Phim điện ảnh
Second to Die
4.3
Phim điện ảnh
Blue Dream
Danh sách phim đã đóng 32
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Nightmare City Phim điện ảnh | |
| TBA | Nightling Phim điện ảnh | Sandman (voice) |
| 2024 | Dick Dynamite: 1944 Phim điện ảnh | |
| 2024 | Life After the NeverEnding Story Phim điện ảnh | Self |
| 2023 | Las Vegas Frankenstein Phim điện ảnh | Norm |
| 2023 | River Beauty Phim điện ảnh | Andover Willis |
| 2016 | The Chair Phim điện ảnh | Alvarez |
| 2014 | Tom Holland's Twisted Tales Phim điện ảnh | Dave (segment "Boom") |
| 2013 | Tom Holland's Twisted Tales Truyền hình | Dave (1 tập) |
| 2013 | Sushi Girl: A Documentary Phim điện ảnh | Self |
| 2013 | Blue Dream Phim điện ảnh | Roper |
| 2012 | Sushi Girl Phim điện ảnh | Fish |
| 1994 | To Die, to Sleep Phim điện ảnh | Phil |
| 1986 | Casebusters Phim điện ảnh | Jamie |
| 1986 | Troll Phim điện ảnh | Harry Potter Jr. |
| 1984 | Quest Phim điện ảnh | |
| 1984 | Câu Chuyện Bất Tận Phim điện ảnh | Atreyu |
| 1982 | Best Friends Phim điện ảnh | Lyle Ballou |
| 1982 | Family Ties Truyền hình | Adam Galardner (1 tập) |
| 1982 | Hollywood’s Children Phim điện ảnh | Self |
| 1981 | Simon & Simon Truyền hình | (1 tập) |
| 1981 | Separate Ways Phim điện ảnh | Jason Colby |
| 1980 | It's My Turn Phim điện ảnh | Homer's Son |
| 1979 | High Midnight Phim điện ảnh | Timmy |
| 1979 | Supertrain Truyền hình | Kid (1 tập) |
| 1978 | Battlestar Galactica Phim điện ảnh | Boxey |
| 1978 | Battlestar Galactica Truyền hình | Boxey (21 tập) |
| 1978 | Mork & Mindy Truyền hình | (1 tập) |
| 1977 | CHiPs Truyền hình | Tommy (1 tập) |
| 1977 | Eight Is Enough Truyền hình | (2 tập) |
| 1976 | Laverne & Shirley Truyền hình | (1 tập) |
| 1961 | The Mike Douglas Show Truyền hình | Self (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | River Beauty Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2002 | Second to Die Phim điện ảnh | Assistant Production Coordinator |