7.4
Phim điện ảnh
Dựng phim
Christopher Rouse
- Ngày sinh
- (67 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 30 tác phẩm
Tiểu sử
Christopher Russell Rouse (born November 28, 1958) is an American film and television editor and screenwriter who has about a dozen feature film credits and numerous television credits. Rouse won the Academy Award for Best Film Editing, the BAFTA Award for Best Editing, and the ACE Eddie Award for the film The Bourne Ultimatum (2007).
Description above from the Wikipedia article Christopher Rouse (film editor), licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
Siêu Điệp Viên 2: Quyền Lực Của Bourne
6.8
Phim điện ảnh
Quá Nhanh Quá Nguy Hiểm: Hobbs và Shaw
7.5
Phim điện ảnh
Thuyền Trưởng Phillips
6.4
Phim điện ảnh
Siêu Điệp Viên 5: Tái Xuất
6.8
Phim điện ảnh
Phi Vụ Italia
6.5
Phim điện ảnh
Bão Táp Sa Mạc
6.2
Phim điện ảnh
Lật Mặt
7.0
Phim điện ảnh
Âm Tám Độ
6.9
Phim điện ảnh
Những Người Bạn Tưởng Tượng
7.1
Phim điện ảnh
Chuyến Bay Số Hiệu 93
5.9
Phim điện ảnh
Cậu Bé Vàng
7.0
Phim điện ảnh
Bản năng thú
5.4
Phim điện ảnh
Desperate Hours
6.8
Phim điện ảnh
Halftime
5.2
Phim điện ảnh
She's Out of Control
5.2
Phim điện ảnh
Past Midnight
7.0
Truyền hình
Aftershock: Earthquake in New York
Danh sách phim đã đóng 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2001 | Ruby's Bucket of Blood Phim điện ảnh | Sugar King |
| 1994 | Madonna: Innocence Lost Phim điện ảnh | Doo-wop Singer |
| 1953 | The Oscars Truyền hình | Self (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 27
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Bản năng thú Phim điện ảnh | Editor |
| 2024 | Những Người Bạn Tưởng Tượng Phim điện ảnh | Editor |
| 2022 | Halftime Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2019 | Quá Nhanh Quá Nguy Hiểm: Hobbs và Shaw Phim điện ảnh | Editor |
| 2016 | Siêu Điệp Viên 5: Tái Xuất Phim điện ảnh | Executive Producer, Editor, Writer |
| 2013 | Thuyền Trưởng Phillips Phim điện ảnh | Editor |
| 2010 | Bão Táp Sa Mạc Phim điện ảnh | Editor, Producer |
| 2007 | Siêu Điệp Viên 3: Tối Hậu Thư Của Bourne Phim điện ảnh | Editor |
| 2006 | Chuyến Bay Số Hiệu 93 Phim điện ảnh | Editor |
| 2006 | Âm Tám Độ Phim điện ảnh | Editor |
| 2004 | Siêu Điệp Viên 2: Quyền Lực Của Bourne Phim điện ảnh | Editor |
| 2003 | Lật Mặt Phim điện ảnh | Editor |
| 2003 | Phi Vụ Italia Phim điện ảnh | Editor |
| 2001 | Anne Frank: The Whole Story Truyền hình | Editor (2 tập) |
| 1999 | Aftershock: Earthquake in New York Truyền hình | Editor (2 tập) |
| 1999 | Olympic Glory: Nagano 1998 Phim điện ảnh | Editor |
| 1996 | Nothing Personal Phim điện ảnh | Editor |
| 1996 | The Wharf Rat Phim điện ảnh | Editor |
| 1995 | Dangerous Touch Phim điện ảnh | Editor |
| 1995 | Tails You Live, Heads You're Dead Phim điện ảnh | Editor |
| 1994 | Breach of Conduct Phim điện ảnh | Editor |
| 1994 | Teresa's Tattoo Phim điện ảnh | Editor |
| 1993 | It's Nothing Personal Phim điện ảnh | Editor |
| 1992 | Past Midnight Phim điện ảnh | Editor |
| 1990 | Desperate Hours Phim điện ảnh | Editor |
| 1989 | She's Out of Control Phim điện ảnh | First Assistant Editor |
| 1986 | Cậu Bé Vàng Phim điện ảnh | Assistant Editor |