5.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Bryan Brown
- Ngày sinh
- (79 tuổi)
- Nơi sinh
- Sydney, New South Wales, Australia
- Danh sách thực hiện
- 104 tác phẩm
Tiểu sử
Bryan Neathway Brown (born 23 June 1947) is an Australian actor. He has performed in over eighty film and television projects since the late 1970s, both in his native Australia and abroad. Notable films include Breaker Morant (1980), Give My Regards to Broad Street (1984), F/X (1986), Tai-Pan (1986), Cocktail (1988), Gorillas in the Mist (1988), F/X2 (1991), Along Came Polly (2004), Australia (2008), Kill Me Three Times (2014) and Gods of Egypt (2016). He was nominated for a Golden Globe Award and an Emmy Award for his performance in the television miniseries The Thorn Birds (1983).
Bryan Brown was first introduced to English-Australian actress-director Rachal Ward on the set of the TV mini-series "The Thorn Birds" in 1983 and married her a few months after filming wrapped. They have three children. Description above from the Wikipedia article Bryan Brown, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.7
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
Ghét Mà Vẫn Yêu
6.0
Phim điện ảnh
Từ Khi Có Polly
6.6
Phim điện ảnh
Chuyện tình nước Úc
6.7
Phim điện ảnh
Thỏ Peter
6.1
Phim điện ảnh
Cocktail
7.1
Phim điện ảnh
Ánh Đèn Giữa Hai Đại Dương
7.6
Truyền hình
The Good Wife
7.0
Phim điện ảnh
Gorillas in the Mist
5.6
Phim điện ảnh
Ba Lần Chết Hụt
6.6
Phim điện ảnh
F/X
6.3
Phim điện ảnh
F/X2
6.6
Phim điện ảnh
Sweet Country
6.6
Phim điện ảnh
Two Hands
7.1
Phim điện ảnh
Breaker Morant
7.4
Truyền hình
Chàng trai nuốt chửng vũ trụ
7.2
Truyền hình
The Thorn Birds
5.2
Phim điện ảnh
The Poseidon Adventure
Danh sách phim đã đóng 101
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | The Travellers Phim điện ảnh | Fred |
| 2024 | Chàng trai nuốt chửng vũ trụ Truyền hình | Arthur 'Slim' Halliday (5 tập) |
| 2023 | Ghét Mà Vẫn Yêu Phim điện ảnh | Roger |
| 2023 | Faraway Downs Truyền hình | King Carney (6 tập) |
| 2023 | C*A*U*G*H*T Truyền hình | Warren Whistle (6 tập) |
| 2023 | Rachel's Farm Phim điện ảnh | Self |
| 2022 | Darby and Joan Truyền hình | Jack Darby (14 tập) |
| 2021 | Phát Thanh Viên Thời Sự Truyền hình | Bryan Brown (archive footage) (uncredited) (1 tập) |
| 2021 | The Moth Effect Truyền hình | (2 tập) |
| 2020 | Hungry Ghosts Truyền hình | Neil Stockton (4 tập) |
| 2020 | The Sound Truyền hình | Self - Co-Host (1 tập) |
| 2019 | Halal Gurls Truyền hình | Gordon (6 tập) |
| 2019 | Palm Beach Phim điện ảnh | Frank |
| 2019 | Bloom Truyền hình | Ray Reed (12 tập) |
| 2018 | Thỏ Peter Phim điện ảnh | Mr. Rabbit (voice) |
| 2018 | Sweet Country Phim điện ảnh | Sergeant Fletcher |
| 2017 | Australia Day Phim điện ảnh | Terry Friedman |
| 2017 | David Stratton: A Cinematic Life Phim điện ảnh | Self |
| 2016 | Red Dog: True Blue Phim điện ảnh | Grandpa |
| 2016 | Ánh Đèn Giữa Hai Đại Dương Phim điện ảnh | Septimus Potts |
| 2016 | Các Vị Thần Ai Cập Phim điện ảnh | Osiris |
| 2015 | Deadline Gallipoli Truyền hình | Gen. Bridges (2 tập) |
| 2015 | Ba Lần Chết Hụt Phim điện ảnh | Bruce Jones |
| 2014 | Old School Truyền hình | Lennie Cahill (8 tập) |
| 2013 | The Darkside Phim điện ảnh | Graham |
| 2013 | An Accidental Soldier Phim điện ảnh | Captain Foster |
| 2013 | Better Man Truyền hình | Lex Lasry (2 tập) |
| 2011 | Everybody Clap! Everybody Sing! Phim điện ảnh | Self |
| 2011 | Love Birds Phim điện ảnh | Dr. Buster |
| 2010 | Limbo Phim điện ảnh | Daniel |
| 2009 | The Good Wife Truyền hình | Jack Copeland (2 tập) |
| 2009 | Beautiful Kate Phim điện ảnh | Bruce Kendall |
| 2008 | Dean Spanley Phim điện ảnh | Wrather |
| 2008 | Chuyện tình nước Úc Phim điện ảnh | King Carney |
| 2008 | Cactus Phim điện ảnh | Rosco |
| 2007 | Joanne Lees: Murder in the Outback Phim điện ảnh | Rex Wild |
| 2006 | Two Twisted Truyền hình | (14 tập) |
| 2005 | The Poseidon Adventure Phim điện ảnh | Jeffrey Eric Anderson |
| 2005 | Spring Break Shark Attack Phim điện ảnh | Joel Gately |
| 2004 | Revenge of the Middle-Aged Woman Phim điện ảnh | Hal Thorne |
| 2004 | Từ Khi Có Polly Phim điện ảnh | Leland Van Lew |
| 2003 | Footsteps Phim điện ảnh | Eddie Bruno |
| 2002 | Dirty Deeds Phim điện ảnh | Barry Ryan |
| 2001 | Styx Phim điện ảnh | Art |
| 2001 | Mullet Phim điện ảnh | Publican (voice) |
| 2001 | Risk Phim điện ảnh | John Kriesky |
| 2000 | On the Beach Phim điện ảnh | Dr. Julian Osborne |
| 2000 | On the Beach Truyền hình | Dr. Julian Osborne (2 tập) |
| 1999 | Grizzly Falls Phim điện ảnh | Tyrone Bankston |
| 1999 | Journey to the Center of the Earth Truyền hình | Casper Hastings (2 tập) |
| 1999 | Two Hands Phim điện ảnh | Pando |
| 1999 | Full Body Massage Phim điện ảnh | Fitch |
| 1999 | Dear Claudia Phim điện ảnh | Walter Burton |
| 1999 | Voyage au centre de la terre Phim điện ảnh | Casper hastings |
| 1998 | On the Border Phim điện ảnh | Barry Montana |
| 1998 | Dogboys Phim điện ảnh | Captain Robert Brown |
| 1997 | 20,000 Leagues Under the Sea Truyền hình | Ned Land (2 tập) |
| 1997 | Twisted Phim điện ảnh | Jack Jackson (segment 'The Confident Man') |
| 1996 | Twisted Tales Truyền hình | Host / Narrator, Jack Jackson (12 tập) |
| 1996 | Dead Heart Phim điện ảnh | Ray Lorkin |
Danh sách đoàn làm phim 10
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Palm Beach Phim điện ảnh | Producer |
| 2009 | Beautiful Kate Phim điện ảnh | Producer |
| 2006 | Two Twisted Truyền hình | Creator |
| 2003 | Martha's New Coat Phim điện ảnh | Producer |
| 2001 | The Big House Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1997 | Still Twisted Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1997 | Twisted Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1996 | Twisted Tales Truyền hình | Producer, Executive Producer, Creator (12 tập) |
| 1991 | Sweet Talker Phim điện ảnh | Story |
| 1991 | F/X2 Phim điện ảnh | Executive Producer |