6.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Jeff Harding
- Danh sách thực hiện
- 46 tác phẩm
Tiểu sử
Jeff Harding is a versatile American actor and prolific audiobook narrator who has been a prominent figure in the British entertainment industry since the late 1970s. He is widely recognized for his recurring sketch on the comedy series The Fast Show, where he frequently appeared as the character Ed Winchester.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.4
Phim điện ảnh
5.9
Phim điện ảnh
Alfie
6.2
Phim điện ảnh
Spies Like Us
8.2
Truyền hình
Father Ted
7.0
Phim điện ảnh
Ragtime
6.1
Phim điện ảnh
De-Lovely
5.7
Phim điện ảnh
Alien Autopsy
5.8
Phim điện ảnh
The Kovak Box
6.3
Phim điện ảnh
The Dirty Dozen: Next Mission
6.4
Phim điện ảnh
The Razor's Edge
6.2
Phim điện ảnh
The White Countess
7.7
Truyền hình
The Fast Show
5.7
Phim điện ảnh
The Aviator
5.1
Phim điện ảnh
Bullseye!
3.9
Phim điện ảnh
Blood Tracks
5.9
Phim điện ảnh
20,000 Leagues Under the Sea
4.5
Phim điện ảnh
Lightning Strikes
6.3
Truyền hình
Space Precinct
Danh sách phim đã đóng 46
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2009 | Lightning Strikes Phim điện ảnh | Conners |
| 2006 | The Kovak Box Phim điện ảnh | Gerente Sanatorio |
| 2006 | Alien Autopsy Phim điện ảnh | CIA Agent |
| 2006 | Manilla Envelopes Phim điện ảnh | Dennis Vaginoff |
| 2005 | The White Countess Phim điện ảnh | Company Director |
| 2004 | Fooling Hitler Phim điện ảnh | General Stimson |
| 2004 | Alfie Phim điện ảnh | Phil |
| 2004 | De-Lovely Phim điện ảnh | Cody |
| 2003 | Bloodlines: The Dracula Family Tree Phim điện ảnh | Narrator |
| 2003 | Seven Wonders of the Industrial World Truyền hình | John Stevens (1 tập) |
| 2002 | The Basil Brush Show Truyền hình | Healthy Harry (1 tập) |
| 1998 | The Misadventures of Margaret Phim điện ảnh | Man at Party |
| 1998 | RPM Phim điện ảnh | Tim Ryan |
| 1997 | 20,000 Leagues Under the Sea Phim điện ảnh | Capt. Farragut |
| 1996 | The Little Riders Phim điện ảnh | Michael Hunter |
| 1995 | Tin Tặc Phim điện ảnh | 2nd V.P. |
| 1995 | Father Ted Truyền hình | Father Buzz Cagney (1 tập) |
| 1995 | Bugs Truyền hình | Reporter (1 tập) |
| 1994 | Space Precinct Truyền hình | Dr. Eastman (1 tập) |
| 1994 | The Fast Show Truyền hình | Various Characters (34 tập) |
| 1992 | The Tomorrow People Phim điện ảnh | General Damon |
| 1991 | Seduction Phim điện ảnh | Hank (Segment "Well Wishers") |
| 1990 | Bullseye! Phim điện ảnh | Agent Merrow |
| 1989 | Murder Story Phim điện ảnh | Larry DeLeo |
| 1989 | The Forgotten Phim điện ảnh | Officer #1 |
| 1988 | Sweeter Than Wine Phim điện ảnh | Neil |
| 1987 | The American Way Phim điện ảnh | Doug |
| 1987 | Love Potion Phim điện ảnh | Gerald |
| 1986 | The Canterville Ghost Phim điện ảnh | Earl (uncredited) |
| 1986 | Space Police Phim điện ảnh | |
| 1985 | Spies Like Us Phim điện ảnh | Fitz-Hume's Associate |
| 1985 | Blood Tracks Phim điện ảnh | John |
| 1985 | Howards' Way Truyền hình | Orrin Hudson (16 tập) |
| 1985 | The Aviator Phim điện ảnh | Carson |
| 1985 | The Dirty Dozen: Next Mission Phim điện ảnh | Sanders |
| 1985 | Lytton's Diary Truyền hình | Nick (1 tập) |
| 1984 | Oxbridge Blues Truyền hình | Rick (voice) (1 tập) |
| 1984 | The Razor's Edge Phim điện ảnh | Brian Ryan |
| 1984 | Helen Keller: The Miracle Continues Phim điện ảnh | Peter Fagan |
| 1984 | Space Riders Phim điện ảnh | Mike Lockwood |
| 1982 | Q.E.D. Truyền hình | Barney Oldfield (1 tập) |
| 1982 | We'll Meet Again Truyền hình | Lt Harvey Wallis (1 tập) |
| 1982 | American Playhouse Truyền hình | M.P. (1 tập) |
| 1981 | Ragtime Phim điện ảnh | Policeman No. 13 |
| 1980 | Oppenheimer Truyền hình | MP (1 tập) |
| 1978 | Born and Bred Truyền hình | Film Director (1 tập) |