7.8
Truyền hình
Diễn xuất
楊惠閔
- Ngày sinh
- (43 tuổi)
- Nơi sinh
- Taiwan
- Danh sách thực hiện
- 17 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 楊惠閔.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Truyền hình
7.1
Phim điện ảnh
孤味
7.5
Truyền hình
Về Trường
7.7
Truyền hình
Những Mảnh Vỡ Của Ký Ức Cô
5.6
Truyền hình
Giai Điệu Rock Tình Yêu
6.2
Phim điện ảnh
售命
1.0
Phim điện ảnh
永別
9.0
Truyền hình
茁劇場:走過愛的蠻荒
Phim điện ảnh
找死俱樂部
Phim điện ảnh
溫馨家庭日
Phim điện ảnh
夢遊樂園
Phim điện ảnh
再見觸身
Phim điện ảnh
家族無共識
Phim điện ảnh
幽灵螳螂
Phim điện ảnh
檳榔吸屍
Phim điện ảnh
爬坡
Truyền hình
魔幻對決
Danh sách phim đã đóng 17
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | 爬坡 Phim điện ảnh | Qian |
| 2024 | 檳榔吸屍 Phim điện ảnh | Betel nut beauty |
| 2023 | 再見觸身 Phim điện ảnh | |
| 2023 | 找死俱樂部 Phim điện ảnh | Principal |
| 2023 | Sát Nhân Bắt Chước Truyền hình | Ming-Mei's Mother (1 tập) |
| 2023 | 夢遊樂園 Phim điện ảnh | Ya-Ji |
| 2022 | Những Mảnh Vỡ Của Ký Ức Cô Truyền hình | Ta-chu (2 tập) |
| 2022 | 茁劇場:走過愛的蠻荒 Truyền hình | Investigator Hsu (2 tập) |
| 2022 | 售命 Phim điện ảnh | Manager |
| 2021 | 永別 Phim điện ảnh | Huei |
| 2021 | 溫馨家庭日 Phim điện ảnh | Yi-Zhen Lin |
| 2020 | Về Trường Truyền hình | Rui-xin's Mother (3 tập) |
| 2020 | 孤味 Phim điện ảnh | Aiko |
| 2020 | 幽灵螳螂 Phim điện ảnh | |
| 2019 | 家族無共識 Phim điện ảnh | |
| 2017 | 魔幻對決 Truyền hình | Orphanage director (1 tập) |
| 2016 | Giai Điệu Rock Tình Yêu Truyền hình | Ching-Ching (1 tập) |