7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Anton Rodgers
- Ngày sinh
- Mất
- (74 tuổi)
- Nơi sinh
- Ealing, Middlesex, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 118 tác phẩm
Tiểu sử
Anton Rodgers (born Anthony Rodgers; 10 January 1933 – 1 December 2007) was an English actor and occasional director. He performed on stage, in film and in television dramas and sitcoms, known best for the films The Day of the Jackel (1972) and Dirty Rotten Scoundrels (1988).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
Ngày Của Chó Rừng
6.8
Phim điện ảnh
The Merchant of Venice
7.5
Truyền hình
Midsomer Murders
4.6
Phim điện ảnh
Son of the Pink Panther
7.7
Truyền hình
The Prisoner
6.3
Phim điện ảnh
The Fourth Protocol
6.8
Phim điện ảnh
Scrooge
7.4
Truyền hình
The Saint
6.1
Phim điện ảnh
The Man Who Haunted Himself
6.1
Phim điện ảnh
Carry On Cruising
6.1
Phim điện ảnh
Impromptu
5.9
Phim điện ảnh
Carry On Jack
5.6
Phim điện ảnh
Go Go Tales
6.5
Phim điện ảnh
Longford
4.2
Phim điện ảnh
The Last Drop
7.8
Truyền hình
Upstairs, Downstairs
7.3
Truyền hình
Danger Man
Danh sách phim đã đóng 118
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2008 | Go Go Tales Phim điện ảnh | Barfly |
| 2007 | You Can Choose Your Friends Phim điện ảnh | Ken Snell |
| 2006 | Longford Phim điện ảnh | Willie Whitelaw |
| 2006 | The Last Drop Phim điện ảnh | Churchill |
| 2005 | C.S. Lewis: Beyond Narnia Phim điện ảnh | C.S. Lewis |
| 2004 | The Merchant of Venice Phim điện ảnh | The Duke |
| 2004 | Secret Passage Phim điện ảnh | Foscari |
| 2004 | Brambly Hedge: Classic Collection Phim điện ảnh | Lord Woodmouse / Crabby Blackjacket (Voice) |
| 2003 | Wide-Eye Truyền hình | Wide Eye the Owl (voice) (26 tập) |
| 2000 | Up Rising Truyền hình | (5 tập) |
| 1997 | Noah's Ark Truyền hình | Noah Kirby (12 tập) |
| 1997 | Midsomer Murders Truyền hình | Lord James Chetwood (1 tập) |
| 1996 | The Enchanted World of Brambly Hedge Truyền hình | Lord Woodmouse / Crabby Blackjacket (voice) (8 tập) |
| 1995 | The Queen's Nose Truyền hình | Mr. Swingit (2 tập) |
| 1993 | Old Bear Stories Truyền hình | (41 tập) |
| 1993 | Son of the Pink Panther Phim điện ảnh | Police Chief Charles Lazar |
| 1992 | After the Dance Phim điện ảnh | David Scott-Fowler |
| 1992 | The Gingerbread Man Truyền hình | Narrator (6 tập) |
| 1991 | Pebble Mill Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1991 | Performance Truyền hình | David Scott-Fowler (1 tập) |
| 1991 | Impromptu Phim điện ảnh | Duke D'Antan |
| 1989 | 4 Play Truyền hình | Aubrey Bellweather, Ronnie (1 tập) |
| 1989 | French Fields Truyền hình | William Fields (18 tập) |
| 1989 | After the War Truyền hình | Samuel Jordan (10 tập) |
| 1989 | May to December Truyền hình | Alec (38 tập) |
| 1988 | Dirty Rotten Scoundrels Phim điện ảnh | Inspector Andre |
| 1987 | The Fourth Protocol Phim điện ảnh | George Berenson |
| 1985 | Murder with Mirrors Phim điện ảnh | Dr. Max Hargrove |
| 1984 | Sharing Time Truyền hình | William (1 tập) |
| 1984 | Fresh Fields Truyền hình | William Fields (27 tập) |
| 1983 | The Gay Lord Quex Phim điện ảnh | The Marquess of Quex |
| 1982 | A Gift of Tongues Phim điện ảnh | Tom Lewis |
| 1982 | Saturday Night Thriller Truyền hình | Tom Lewis (1 tập) |
| 1982 | Something in Disguise Truyền hình | John Cole (6 tập) |
| 1982 | The Guest Phim điện ảnh | Gerald |
| 1982 | Preview Phim điện ảnh | Valentine |
| 1979 | The Shining Pyramid Phim điện ảnh | Dr. Dyson |
| 1979 | Border Country Truyền hình | Dr. Dyson (1 tập) |
| 1979 | The Other Side Truyền hình | Adwick (5 tập) |
| 1979 | Coming Out Phim điện ảnh | Lewis Duncan/Zippy Grimes |
| 1979 | Thomas & Sarah Truyền hình | Richard De Brassey |
| 1978 | Lillie Truyền hình | Edward Langtry (10 tập) |
| 1978 | Return of the Saint Truyền hình | Geoffrey Connaught (1 tập) |
| 1978 | Disraeli Truyền hình | Lord George Bentinck (2 tập) |
| 1978 | You Are My Heart's Delight Phim điện ảnh | Mike |
| 1977 | East of Elephant Rock Phim điện ảnh | Mackintosh |
| 1977 | The Sunday Drama Truyền hình | Mike (1 tập) |
| 1977 | Murder Most English: A Flaxborough Chronicle Truyền hình | DI Walter Purbright (7 tập) |
| 1976 | The Duchess of Duke Street Truyền hình | Newdigate (1 tập) |
| 1975 | Rumpole of the Bailey Truyền hình | Ken Aspen (1 tập) |
| 1975 | The Secret Agent Phim điện ảnh | Mr. Vladimir |
| 1975 | Comedy Premiere Truyền hình | George Warner (1 tập) |
| 1975 | Nightingale's Boys Truyền hình | Cyril Coutts - Izzy (7 tập) |
| 1974 | Intimate Reflections Phim điện ảnh | |
| 1974 | Affairs of the Heart Truyền hình | James Mallory (2 tập) |
| 1974 | Village Hall Truyền hình | The Honourable Gerald Napier (1 tập) |
| 1974 | Playhouse Truyền hình | Valentine, Gerald (1 tập) |
| 1974 | Zodiac Truyền hình | David Gradley (6 tập) |
| 1973 | Orson Welles' Great Mysteries Truyền hình | Edmund Blake (1 tập) |
| 1973 | The Girls in Their Summer Dresses Phim điện ảnh | Michael |