7.4
Truyền hình
Diễn xuất
Leif Garrett
- Ngày sinh
- (64 tuổi)
- Nơi sinh
- Hollywood, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 68 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia. Leif Garrett (born Leif Per Nervik November 8, 1961) is an American singer and actor. He became famous in the late 1970s as a teen idol, but received much publicity in later life for his drug abuse and legal troubles.
Description above from the Wikipedia article Leif Garrett, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Truyền hình
7.2
Phim điện ảnh
The Outsiders
7.0
Truyền hình
Wonder Woman
6.8
Truyền hình
CHiPs
6.6
Phim điện ảnh
Walking Tall
6.7
Truyền hình
Gunsmoke
7.1
Truyền hình
Hunter
5.0
Phim điện ảnh
Cheerleader Camp
7.8
Truyền hình
The Odd Couple
4.4
Phim điện ảnh
Sgt. Pepper's Lonely Hearts Club Band
5.2
Phim điện ảnh
Devil Times Five
6.7
Truyền hình
Cannon
4.0
Phim điện ảnh
Popstar
5.0
Phim điện ảnh
Diamante Lobo
5.9
Phim điện ảnh
Macon County Line
5.4
Phim điện ảnh
Walking Tall Part II
6.0
Truyền hình
Suddenly Susan
7.0
Truyền hình
Monsters
Danh sách phim đã đóng 68
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Dark Side of Comedy Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2008 | Reality Bites Back Truyền hình | (1 tập) |
| 2008 | World's Dumbest... Truyền hình | (2 tập) |
| 2005 | Popstar Phim điện ảnh | Janitor |
| 2005 | Staying Gold: A Look Back at 'The Outsiders' Phim điện ảnh | Self |
| 2005 | American Black Beauty Phim điện ảnh | Pete |
| 2003 | Dickie Roberts: Former Child Star Phim điện ảnh | Himself |
| 2002 | ZDF-Kultnacht Truyền hình | Self (archive footage) (1 tập) |
| 1999 | Where Are They Now? Truyền hình | Self (2 tập) |
| 1999 | The Art of a Bullet Phim điện ảnh | Lucas Stone |
| 1999 | Chuyện Nhà Griffin Truyền hình | Leif Garrett (voice) (1 tập) |
| 1998 | I Woke Up Early the Day I Died Phim điện ảnh | Cruiser Cop #4 |
| 1997 | Behind the Music Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1996 | Suddenly Susan Truyền hình | Leif Garrett (1 tập) |
| 1996 | E! True Hollywood Story Truyền hình | Himself (1 tập) |
| 1995 | The Whispering Phim điện ảnh | Peter Ransket |
| 1995 | Dominion Phim điện ảnh | Bill |
| 1990 | The Spirit of '76 Phim điện ảnh | Eddie Trojan |
| 1990 | The Banker Phim điện ảnh | Fowler |
| 1988 | Monsters Truyền hình | Dr. Miner (1 tập) |
| 1988 | Party Line Phim điện ảnh | Seth |
| 1988 | Cheerleader Camp Phim điện ảnh | Brent Hoover |
| 1987 | Delta Fever Phim điện ảnh | Lance |
| 1985 | Thunder Alley Phim điện ảnh | Skip |
| 1985 | Shaker Run Phim điện ảnh | Casey Lee |
| 1984 | Hunter Truyền hình | Todd Logan (1 tập) |
| 1983 | The Outsiders Phim điện ảnh | Bob Sheldon |
| 1983 | Just Men! Truyền hình | Himself (1 tập) |
| 1981 | Longshot Phim điện ảnh | Paul Rogers |
| 1980 | Solid Gold Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1980 | The Sensational Shocking Wonderful Wacky 70's Phim điện ảnh | Self |
| 1979 | Okay Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1979 | Leif Phim điện ảnh | Self |
| 1978 | Sgt. Pepper's Lonely Hearts Club Band Phim điện ảnh | Our Guests at Heartland |
| 1978 | Grease Day USA Phim điện ảnh | Self |
| 1978 | Rock 'n' Roll Sports Classic Phim điện ảnh | Self |
| 1978 | Skateboard Phim điện ảnh | Brad Harris |
| 1977 | Peter Lundy and the Medicine Hat Stallion Phim điện ảnh | Peter Lundy |
| 1977 | CHiPs Truyền hình | Jimmy Tyler (2 tập) |
| 1977 | Tigres de papel Phim điện ảnh | |
| 1977 | Final Chapter: Walking Tall Phim điện ảnh | Mike |
| 1977 | Flood! Phim điện ảnh | Johnny Lowman |
| 1976 | Kid Vengeance Phim điện ảnh | Tom Thurston |
| 1976 | Battle of the Network Stars Truyền hình | (1 tập) |
| 1976 | Diamante Lobo Phim điện ảnh | Johnny |
| 1975 | Wonder Woman Truyền hình | Lane / Michael (1 tập) |
| 1975 | Walking Tall Part II Phim điện ảnh | Mike Pusser |
| 1975 | Three for the Road Truyền hình | Endy Karras (13 tập) |
| 1975 | The Last Survivors Phim điện ảnh | Billy Wright |
| 1974 | Strange Homecoming Phim điện ảnh | Bobby Halsey |
| 1974 | Macon County Line Phim điện ảnh | Luke Morgan |
| 1974 | Devil Times Five Phim điện ảnh | David |
| 1973 | Doc Elliot Truyền hình | (1 tập) |
| 1973 | Walking Tall Phim điện ảnh | Mike |
| 1973 | Frankenstein Phim điện ảnh | Boy Who Runs from The Giant (uncredited) |
| 1973 | Frankenstein Truyền hình | Boy Who Runs from The Giant (uncredited) (2 tập) |
| 1972 | Ghost Story Truyền hình | Robert (1 tập) |
| 1972 | The Marshal of Madrid Phim điện ảnh | Gabriel Dobbs |
| 1971 | Black Noon Phim điện ảnh | Towhead |
| 1971 | Cannon Truyền hình | (1 tập) |