7.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
五十嵐信次郎
- Ngày sinh
- (88 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 120 tác phẩm
Tiểu sử
Mickey Curtis, born 23 July 1938, is a Japanese actor, singer, and TV celebrity. He began his entertainment career in 1958 as an actor, and later became a rockabilly singer. In 1967, he became internationally known through his avant-garde rock band "Mickey Curtis & The Samurai". After five years, Mickey disbanded the group and returned to Japan in 1972, where he began producing other musicians. He speaks Japanese, English, French, German, Italian and Thai fluently. His birth name was Brian Kachisu, from a Japanese father, and Canadian mother.
Description above from the Wikipedia article Mickey Curtis, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
Sau Cơn Bão
7.3
Phim điện ảnh
地獄でなぜ悪い
7.3
Phim điện ảnh
サバイバルファミリー
7.6
Phim điện ảnh
野火
6.0
Phim điện ảnh
イゾー
8.4
Truyền hình
Dị Thường
7.5
Phim điện ảnh
スワロウテイル
6.2
Phim điện ảnh
溺れるナイフ
6.7
Phim điện ảnh
極道戦国志 不動
6.6
Phim điện ảnh
赤い橋の下のぬるい水
6.4
Phim điện ảnh
荒ぶる魂たち
8.0
Truyền hình
カルテット
6.6
Phim điện ảnh
BLUES HARP
4.8
Phim điện ảnh
デッドボール
4.8
Phim điện ảnh
ガンヘッド
6.9
Phim điện ảnh
海辺の映画館-キネマの玉手箱
7.7
Truyền hình
牙狼<GARO>
Danh sách phim đã đóng 120
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | 運命屋 Phim điện ảnh | |
| 2021 | 鳩の撃退法 Phim điện ảnh | |
| 2020 | 海辺の映画館-キネマの玉手箱 Phim điện ảnh | |
| 2020 | 絶メシロード Truyền hình | Shibata Moriyasu [The Cabin owner] (Ep. 6) (12 tập) |
| 2019 | She's Just a Shadow Phim điện ảnh | Doctor Fowler |
| 2019 | やすらぎの刻〜道 Truyền hình | (50 tập) |
| 2019 | 九月の恋と出会うまで Phim điện ảnh | Kondo |
| 2019 | 捨て猫に拾われた男 Phim điện ảnh | Elderly man |
| 2018 | ROKUROKU Phim điện ảnh | |
| 2018 | Dị Thường Truyền hình | ヤシキさん (1 tập) |
| 2017 | やすらぎの郷 Truyền hình | (2 tập) |
| 2017 | サバイバルファミリー Phim điện ảnh | Train Passenger |
| 2017 | カルテット Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | 溺れるナイフ Phim điện ảnh | Tetsuo |
| 2016 | Sau Cơn Bão Phim điện ảnh | Futamura |
| 2015 | 劇場版 媚空-ビクウ- Phim điện ảnh | Byakkai |
| 2015 | シネマの天使 Phim điện ảnh | |
| 2015 | エンジェル・ハート Truyền hình | Doc (9 tập) |
| 2015 | 鏡の中の笑顔たち Phim điện ảnh | Nomura Kotaro |
| 2015 | 忘れないと誓ったぼくがいた Phim điện ảnh | Iwai |
| 2014 | 劇場版エンドレスアフェア 終わりなき情事 Phim điện ảnh | 猿渡 |
| 2014 | 世にも奇妙な物語 '14春の特別編 Phim điện ảnh | |
| 2014 | なぞの転校生 Truyền hình | Ehara Shozo (12 tập) |
| 2014 | 紙の月 Truyền hình | 平林孝三 (5 tập) |
| 2013 | ヨコハマ物語 Phim điện ảnh | Seiichiro Fujimura |
| 2013 | 地獄でなぜ悪い Phim điện ảnh | Mr. Ono |
| 2013 | ゴッドタン キス我慢選手権 THE MOVIE Phim điện ảnh | Homeless man |
| 2013 | さよならドビュッシー Phim điện ảnh | Gentaro Katsuki |
| 2012 | 百年の時計 Phim điện ảnh | |
| 2012 | 好好!キョンシーガール 東京電視台戦記 Truyền hình | (1 tập) |
| 2012 | ロボジー Phim điện ảnh | Shigemitsu Suzuki |
| 2011 | デッドボール Phim điện ảnh | Father |
| 2011 | 誰よりも君を愛す! Phim điện ảnh | |
| 2011 | 孤独な惑星 Phim điện ảnh | |
| 2010 | 老人の恋 紙の力士 Phim điện ảnh | |
| 2010 | ブカツ道 Truyền hình | 神様 (1 tập) |
| 2009 | パンドラの匣 Phim điện ảnh | |
| 2009 | ケイタのはつゆめ Phim điện ảnh | Kohei Mito |
| 2008 | ロック誕生 THE MOVEMENT 70'S Phim điện ảnh | |
| 2008 | 純喫茶磯辺 Phim điện ảnh | Hongo |
| 2008 | 深海獣レイゴー Phim điện ảnh | |
| 2008 | ケータイ捜査官7 Truyền hình | Kohei Mito (45 tập) |
| 2007 | MAGISTER NEGI MAGI 魔法先生ネギま! Truyền hình | Merudiana Magic School director] (26 tập) |
| 2007 | H・P・ラヴクラフトのダニッチ・ホラー その他の物語 Phim điện ảnh | |
| 2007 | Tengu gaiden Phim điện ảnh | Monk |
| 2006 | 転がれ!たま子 Phim điện ảnh | |
| 2005 | カスタムメイド 10.30 Phim điện ảnh | |
| 2005 | 牙狼<GARO> Truyền hình | Shuuji (1 tập) |
| 2005 | 探偵事務所5 ANOTHER STORY Truyền hình | (1 tập) |
| 2004 | イゾー Phim điện ảnh | |
| 2003 | 昭和歌謡大全集 Phim điện ảnh | Bicycle Shop |
| 2003 | 行動隊長伝 血盟 Phim điện ảnh | |
| 2003 | 鬼哭 Phim điện ảnh | |
| 2002 | 釣神 フィッシュマスター2 Phim điện ảnh | |
| 2002 | 笑う蛙 Phim điện ảnh | |
| 2002 | 釣神 フィッシュマスター1 Phim điện ảnh | |
| 2001 | 赤い橋の下のぬるい水 Phim điện ảnh | Nobuyuki Ohnishi |
| 2001 | 荒ぶる魂たち Phim điện ảnh | Yokomizo |
| 2001 | Cánh Cổng Thiên Đàng Phim điện ảnh | Rasheed (voice) |
| 2001 | 百合祭 Phim điện ảnh | Terujiro Miyoshi |