6.6
Truyền hình
Diễn xuất
Dima Kandalaft
- Ngày sinh
- (47 tuổi)
- Nơi sinh
- Damascus, Syria
- Danh sách thực hiện
- 45 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Dima Kandalaft.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Truyền hình
6.3
Truyền hình
ملوك الطوائف
6.5
Truyền hình
العربجي
10.0
Phim điện ảnh
العاشق
8.0
Truyền hình
أحمر
7.0
Truyền hình
غزلان في غابة الذئاب
7.0
Truyền hình
ستيلتو
7.0
Truyền hình
وشاء الهوى
10.0
Truyền hình
قانون ولكن
6.0
Truyền hình
القدر
8.0
Truyền hình
المهلب بن أبي صفرة
8.0
Truyền hình
ندى الأيام
8.0
Truyền hình
النويلاتي
7.0
Truyền hình
ما ملكت أيمانكم
Phim điện ảnh
علاقات عامة
Phim điện ảnh
مريم
Phim điện ảnh
الاعتراف
Truyền hình
عصي الدمع
Danh sách phim đã đóng 45
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | النويلاتي Truyền hình | (30 tập) |
| 2024 | القدر Truyền hình | (50 tập) |
| 2024 | السجين Truyền hình | لارا (7 tập) |
| 2023 | العربجي Truyền hình | بدور (60 tập) |
| 2022 | ستيلتو Truyền hình | Falak Muawad (90 tập) |
| 2019 | الاعتراف Phim điện ảnh | نهلة / تيماء |
| 2018 | فوضى Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | المهلب بن أبي صفرة Truyền hình | (30 tập) |
| 2017 | Al Hayba Truyền hình | Rania (30 tập) |
| 2017 | جنان نسوان Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | أحمر Truyền hình | (30 tập) |
| 2016 | بلا غمد Truyền hình | (30 tập) |
| 2015 | شهر زمان Truyền hình | (1 tập) |
| 2015 | علاقات خاصة Truyền hình | Maya (1 tập) |
| 2013 | مريم Phim điện ảnh | |
| 2013 | حدث في دمشق Truyền hình | (1 tập) |
| 2013 | قمر شام Truyền hình | (1 tập) |
| 2012 | المفتاح Truyền hình | لينا (31 tập) |
| 2012 | أرواح عارية Truyền hình | (32 tập) |
| 2012 | بنات العيلة Truyền hình | (1 tập) |
| 2012 | العاشق Phim điện ảnh | Rima |
| 2010 | الصندوق الأسود Truyền hình | (1 tập) |
| 2010 | ما ملكت أيمانكم Truyền hình | Alia (30 tập) |
| 2010 | أبو خليل قباني Truyền hình | (1 tập) |
| 2009 | قاع المدينة Truyền hình | رولا (30 tập) |
| 2009 | سحابة صيف Truyền hình | شهد (30 tập) |
| 2009 | حياة أخرى Truyền hình | (1 tập) |
| 2009 | Seraa El Mal Truyền hình | (1 tập) |
| 2008 | رياح الخماسين Truyền hình | (37 tập) |
| 2007 | الليلة الثانية بعد الألف Truyền hình | (1 tập) |
| 2007 | الاجتياح Truyền hình | Yael (33 tập) |
| 2007 | سيرة الحب Truyền hình | (30 tập) |
| 2006 | غزلان في غابة الذئاب Truyền hình | Salwa (29 tập) |
| 2006 | أهل الغرام Truyền hình | (58 tập) |
| 2006 | وشاء الهوى Truyền hình | ليلى (30 tập) |
| 2006 | ندى الأيام Truyền hình | علياء (13 tập) |
| 2005 | ملوك الطوائف Truyền hình | مارية (30 tập) |
| 2005 | عصي الدمع Truyền hình | هاديا (30 tập) |
| 2005 | أشواك ناعمة Truyền hình | (31 tập) |
| 2005 | فسحة سماوية Truyền hình | (30 tập) |
| 2005 | علاقات عامة Phim điện ảnh | |
| 2004 | مرزوق على جميع الجبهات Truyền hình | اروي (30 tập) |
| 2004 | هومي هون Truyền hình | مايا (40 tập) |
| 2003 | قانون ولكن Truyền hình | أمل (30 tập) |
| 2003 | عرسان آخر زمان Truyền hình | ديمة (36 tập) |