Dima Kandalaft

Diễn xuất

Dima Kandalaft

Ngày sinh
(47 tuổi)
Nơi sinh
Damascus, Syria
Danh sách thực hiện
45 tác phẩm

Tiểu sử

Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Dima Kandalaft.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 45

NămTiêu đềVai trò
2026 النويلاتي Truyền hình (30 tập)
2024 القدر Truyền hình (50 tập)
2024 السجين Truyền hình لارا (7 tập)
2023 العربجي Truyền hình بدور (60 tập)
2022 ستيلتو Truyền hình Falak Muawad (90 tập)
2019 الاعتراف Phim điện ảnh نهلة / تيماء
2018 فوضى Truyền hình (1 tập)
2018 المهلب بن أبي صفرة Truyền hình (30 tập)
2017 Al Hayba Truyền hình Rania (30 tập)
2017 جنان نسوان Truyền hình (1 tập)
2016 أحمر Truyền hình (30 tập)
2016 بلا غمد Truyền hình (30 tập)
2015 شهر زمان Truyền hình (1 tập)
2015 علاقات خاصة Truyền hình Maya (1 tập)
2013 مريم Phim điện ảnh
2013 حدث في دمشق Truyền hình (1 tập)
2013 قمر شام Truyền hình (1 tập)
2012 المفتاح Truyền hình لينا (31 tập)
2012 أرواح عارية Truyền hình (32 tập)
2012 بنات العيلة Truyền hình (1 tập)
2012 العاشق Phim điện ảnh Rima
2010 الصندوق الأسود Truyền hình (1 tập)
2010 ما ملكت أيمانكم Truyền hình Alia (30 tập)
2010 أبو خليل قباني Truyền hình (1 tập)
2009 قاع المدينة Truyền hình رولا (30 tập)
2009 سحابة صيف Truyền hình شهد (30 tập)
2009 حياة أخرى Truyền hình (1 tập)
2009 Seraa El Mal Truyền hình (1 tập)
2008 رياح الخماسين Truyền hình (37 tập)
2007 الليلة الثانية بعد الألف Truyền hình (1 tập)
2007 الاجتياح Truyền hình Yael (33 tập)
2007 سيرة الحب Truyền hình (30 tập)
2006 غزلان في غابة الذئاب Truyền hình Salwa (29 tập)
2006 أهل الغرام Truyền hình (58 tập)
2006 وشاء الهوى Truyền hình ليلى (30 tập)
2006 ندى الأيام Truyền hình علياء (13 tập)
2005 ملوك الطوائف Truyền hình مارية (30 tập)
2005 عصي الدمع Truyền hình هاديا (30 tập)
2005 أشواك ناعمة Truyền hình (31 tập)
2005 فسحة سماوية Truyền hình (30 tập)
2005 علاقات عامة Phim điện ảnh
2004 مرزوق على جميع الجبهات Truyền hình اروي (30 tập)
2004 هومي هون Truyền hình مايا (40 tập)
2003 قانون ولكن Truyền hình أمل (30 tập)
2003 عرسان آخر زمان Truyền hình ديمة (36 tập)
Hỏi ask2cinemadb