7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
せいや
- Ngày sinh
- (34 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 27 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho せいや.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
7.9
Truyền hình
Gudetama: Cuộc phiêu lưu của quả trứng lười
8.8
Truyền hình
Chiến Đội Bạo Thái Lang Donbrothers
7.0
Truyền hình
テセウスの船
7.6
Truyền hình
HITOSHI MATSUMOTO Presents ドキュメンタル
8.5
Truyền hình
IPPONグランプリ
7.3
Phim điện ảnh
映画かいけつゾロリ ラララ♪スターたんじょう
8.0
Truyền hình
水曜日のダウンタウン
7.7
Truyền hình
R-1ぐらんぷり
6.7
Truyền hình
AKB48 サヨナラ毛利さん
9.0
Truyền hình
フリースタイルティーチャー
8.5
Truyền hình
M-1グランプリ
7.5
Truyền hình
パンチドランク・ウーマン −脱獄まであと××日−
8.0
Phim điện ảnh
M-1グランプリ2018~若き伏兵はそこにいた~
10.0
Truyền hình
探偵!ナイトスクープ
Truyền hình
霜降り明星のゴールデン☆80'S
Truyền hình
爆笑問題&霜降り明星のシンパイ賞!!
Truyền hình
霜降りバラエティ
Danh sách phim đã đóng 26
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 石川晟也の初音楽ライブ「イニミニ」 Truyền hình | (1 tập) |
| 2026 | 102回目のプロポーズ Truyền hình | Taiyo Sorano (12 tập) |
| 2026 | パンチドランク・ウーマン −脱獄まであと××日− Truyền hình | (2 tập) |
| 2025 | X秒後の新世界 Truyền hình | (1 tập) |
| 2025 | ゴールデンストーンズ Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2025 | MTV VMAJ 音楽授賞式 2025 Truyền hình | (1 tập) |
| 2024 | ザ・コメデュアル Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2022 | Gudetama: Cuộc phiêu lưu của quả trứng lười Truyền hình | Tamago Sushi Seiya (voice) (10 tập) |
| 2022 | 映画かいけつゾロリ ラララ♪スターたんじょう Phim điện ảnh | |
| 2022 | THE世代感 Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | One Piece Film: Red Phim điện ảnh | Kaginote (voice) |
| 2022 | AKB48 サヨナラ毛利さん Truyền hình | (32 tập) |
| 2022 | Chiến Đội Bạo Thái Lang Donbrothers Truyền hình | Haruo Suzuki (1 tập) |
| 2021 | Chìa Khóa Mới Truyền hình | Self (6 tập) |
| 2021 | 霜降り明星のゴールデン☆80'S Truyền hình | (3 tập) |
| 2020 | 爆笑問題&霜降り明星のシンパイ賞!! Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | フリースタイルティーチャー Truyền hình | (14 tập) |
| 2020 | テセウスの船 Truyền hình | Masashi Tanaka (10 tập) |
| 2019 | 霜降りバラエティ Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | M-1グランプリ2018~若き伏兵はそこにいた~ Phim điện ảnh | |
| 2016 | HITOSHI MATSUMOTO Presents ドキュメンタル Truyền hình | (10 tập) |
| 2014 | 水曜日のダウンタウン Truyền hình | Presenter, Panel member (4 tập) |
| 2009 | IPPONグランプリ Truyền hình | (1 tập) |
| 2002 | R-1ぐらんぷり Truyền hình | (2 tập) |
| 2001 | M-1グランプリ Truyền hình | (1 tập) |
| 1988 | 探偵!ナイトスクープ Truyền hình | 局長代理, 探偵 (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 人生を変えたコント Phim điện ảnh | Novel |