7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ignacy Machowski
- Ngày sinh
- Mất
- (80 tuổi)
- Nơi sinh
- Rzeszów, podkarpackie, Polska
- Danh sách thực hiện
- 57 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Ignacy Machowski.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
7.6
Phim điện ảnh
Pociąg
4.9
Phim điện ảnh
Der schweigende Stern
7.1
Phim điện ảnh
Pętla
8.0
Truyền hình
Stawka większa niż życie
6.9
Phim điện ảnh
Eroica: Symfonia bohaterska w dwóch częściach
7.0
Phim điện ảnh
Освобождение: Прорыв
5.6
Phim điện ảnh
Lawa: Opowieść o "Dziadach" Adama Mickiewicza
7.5
Truyền hình
07 zgłoś się
5.5
Phim điện ảnh
Kontrakt
5.1
Phim điện ảnh
Autoportret z kochanką
7.8
Truyền hình
Zmiennicy
7.0
Phim điện ảnh
Zbrodniarz i panna
6.5
Phim điện ảnh
Historia żółtej ciżemki
6.4
Phim điện ảnh
Cień
6.8
Phim điện ảnh
Orzeł
7.7
Phim điện ảnh
Jutro premiera
6.8
Phim điện ảnh
Marysia i Napoleon
Danh sách phim đã đóng 57
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1998 | Księga wielkich życzeń Phim điện ảnh | Stanisław |
| 1997 | Autoportret z kochanką Phim điện ảnh | prezes fotografików |
| 1996 | Dzieje mistrza Twardowskiego Phim điện ảnh | wykładowca na uniwersytecie w Wittemberdze |
| 1995 | Kamień na kamieniu Phim điện ảnh | Ksiądz proboszcz |
| 1989 | Lawa: Opowieść o "Dziadach" Adama Mickiewicza Phim điện ảnh | General |
| 1988 | Gwiazda Piołun Phim điện ảnh | Rejent |
| 1987 | Zmiennicy Truyền hình | Piórecki (15 tập) |
| 1983 | Na odsiecz Wiedniowi Phim điện ảnh | Alberto de Carpa |
| 1982 | Kontrakt Phim điện ảnh | Adam's Friend |
| 1981 | Polonia Restituta Phim điện ảnh | dubbing roli granej przez Kiryła Ławrowa |
| 1980 | Ojciec Królowej Phim điện ảnh | Marquis d'Arquien |
| 1980 | Wściekły Phim điện ảnh | Professor Rembowski |
| 1978 | Wszyscy i nikt Phim điện ảnh | Konrad |
| 1976 | 07 zgłoś się Truyền hình | Romski (1 tập) |
| 1976 | Kazimierz Wielki Phim điện ảnh | Vladislaus I Elbow-high |
| 1975 | Kompozycja na cztery ręce Phim điện ảnh | Bruce Cory |
| 1973 | Chlopcy Phim điện ảnh | Professor Perlec |
| 1973 | Na krawędzi Phim điện ảnh | Drugstore Clerk |
| 1971 | Kłopotliwy gość Phim điện ảnh | Commitee Member |
| 1970 | Wawelski convuntus dowódców Phim điện ảnh | Józef Bem |
| 1970 | Kolumbowie Truyền hình | [obsada aktorska] (1 tập) |
| 1970 | Освобождение: Прорыв Phim điện ảnh | old man |
| 1969 | Mistrz tańca Phim điện ảnh | Bartender |
| 1968 | Stawka większa niż życie Truyền hình | SS-Standartenführer Max Dibelius, SS-Standartenführer Lütz (1 tập) |
| 1968 | Świat grozy Phim điện ảnh | Podgers (segment "Lord Arthur Savile's Crime") |
| 1968 | Zbrodnia lorda Artura Savile'a Phim điện ảnh | Podgers |
| 1967 | Klub szachistów Phim điện ảnh | Man introducing Urbin |
| 1966 | Marysia i Napoleon Phim điện ảnh | Geraud Christophe Duroc |
| 1966 | Don Gabriel Phim điện ảnh | Cabinet's Secretary |
| 1964 | Spotkanie ze szpiegiem Phim điện ảnh | Bernard |
| 1964 | Ranny w lesie Phim điện ảnh | Major (voice) (uncredited) |
| 1963 | Mansarda Phim điện ảnh | Golz |
| 1963 | Zbrodniarz i panna Phim điện ảnh | Szymański |
| 1962 | Klub kawalerów Phim điện ảnh | Narrator (voice) (uncredited) |
| 1962 | Rodzina Milcarków Phim điện ảnh | Priest (voice) (uncredited) |
| 1962 | Spóźnieni przechodnie Phim điện ảnh | Francois (segment 4) |
| 1962 | Dom bez okien Phim điện ảnh | Inspector |
| 1962 | Jutro premiera Phim điện ảnh | Marceli Witting |
| 1962 | Łabędzi śpiew Phim điện ảnh | Nikita Iwanowicz |
| 1961 | Historia żółtej ciżemki Phim điện ảnh | Master Paweł |
| 1961 | Przeciwko bogom Phim điện ảnh | Major |
| 1961 | Czas przeszły Phim điện ảnh | Doctor Hase |
| 1961 | Szczęściarz Antoni Phim điện ảnh | Department Director (voice) (uncredited) |
| 1961 | Historia współczesna Phim điện ảnh | Borkowski (uncredited) |
| 1960 | Szklana góra Phim điện ảnh | Florczak |
| 1960 | Der schweigende Stern Phim điện ảnh | Prof. Saltyk |
| 1959 | Pociąg Phim điện ảnh | Sleeping Car Passenger |
| 1959 | Orzeł Phim điện ảnh | Bosman Mirta |
| 1958 | Popiół i diament Phim điện ảnh | Waga |
| 1958 | Co řekne žena... Phim điện ảnh | Michalski |
| 1958 | Pętla Phim điện ảnh | Sergeant |
| 1958 | Eroica: Symfonia bohaterska w dwóch częściach Phim điện ảnh | Major (segment "Scherzo alla Polacca") |
| 1957 | Pożegnanie z diabłem Phim điện ảnh | Prosecutor |
| 1956 | Tajemnica dzikiego szybu Phim điện ảnh | School Inspector (uncredited) |
| 1956 | Cień Phim điện ảnh | "Shadow" Biskupik |
| 1955 | Irena do domu! Phim điện ảnh | Hairdresser Zygmunt (uncredited) |
| 1954 | Niedaleko Warszawy Phim điện ảnh | Party Secretary |