7.7
Truyền hình
Diễn xuất
Ryan McDonell
- Ngày sinh
- (43 tuổi)
- Nơi sinh
- Berwick, Nova Scotia, Canada
- Danh sách thực hiện
- 32 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Ryan McDonell.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Truyền hình
8.3
Truyền hình
Siêu Nhiên
6.8
Truyền hình
Mũi Tên Xanh
8.2
Truyền hình
Thị Trấn Smallville
8.2
Truyền hình
Battlestar Galactica
8.0
Truyền hình
Chúng Ta Làm Gì Trong Bóng Tối
5.1
Phim điện ảnh
Bác Sĩ Dolittle 3
7.1
Truyền hình
Andromeda
8.2
Truyền hình
R. L. Stine's The Haunting Hour
5.3
Phim điện ảnh
Đòn Trừng Phạt 3
7.2
Truyền hình
The Twilight Zone
8.4
Truyền hình
Hudson & Rex
7.9
Truyền hình
Shoresy
6.9
Phim điện ảnh
Love in the Forecast
6.4
Phim điện ảnh
Small Town Christmas
5.8
Phim điện ảnh
Garage Sale Mystery: Murder By Text
5.9
Phim điện ảnh
Homecoming
4.5
Phim điện ảnh
Snakehead Terror
Danh sách phim đã đóng 32
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Shoresy Truyền hình | Michaels (30 tập) |
| 2020 | Love in the Forecast Phim điện ảnh | Nolan |
| 2019 | Chúng Ta Làm Gì Trong Bóng Tối Truyền hình | Production Assistant (1 tập) |
| 2019 | Hudson & Rex Truyền hình | Kevin (1 tập) |
| 2018 | Small Town Christmas Phim điện ảnh | Steve |
| 2017 | Garage Sale Mystery: Murder By Text Phim điện ảnh | Bobby |
| 2016 | Đòn Trừng Phạt 3 Phim điện ảnh | FBI Agent Vincent Jones |
| 2015 | The Devout Phim điện ảnh | Mitch |
| 2015 | The Twisted Slipper Phim điện ảnh | Gavin Charling |
| 2014 | Tia Chớp Truyền hình | Kurt Weaver (1 tập) |
| 2014 | Baby Bootcamp Phim điện ảnh | Phil |
| 2013 | Rocketship Misfits Phim điện ảnh | Woody Robson |
| 2013 | King & Maxwell Truyền hình | Knit Cap (1 tập) |
| 2012 | Mũi Tên Xanh Truyền hình | Uniform (1 tập) |
| 2011 | Edge of the Garden Phim điện ảnh | Dylan |
| 2010 | R. L. Stine's The Haunting Hour Truyền hình | Zack (1 tập) |
| 2008 | Slap Shot 3: The Junior League Phim điện ảnh | Kain Frazier |
| 2008 | The Secret Lives of Second Wives Phim điện ảnh | Patrick |
| 2007 | Destination: Infestation Phim điện ảnh | Paulie |
| 2006 | Bác Sĩ Dolittle 3 Phim điện ảnh | Skip |
| 2006 | Meltdown: Days of Destruction Phim điện ảnh | C.J. |
| 2006 | Eight Days to Live Phim điện ảnh | Will Spring |
| 2005 | Homecoming Phim điện ảnh | Phillip Murch |
| 2005 | Siêu Nhiên Truyền hình | Connor, Dealer, Conner (1 tập) |
| 2005 | When Jesse Was Born Phim điện ảnh | Chip |
| 2005 | Eighteen Phim điện ảnh | Derek |
| 2004 | A Very Cool Christmas Phim điện ảnh | Anderson |
| 2004 | Battlestar Galactica Truyền hình | Lt. Eammon 'Gonzo' Pike (6 tập) |
| 2004 | Snakehead Terror Phim điện ảnh | Luke |
| 2002 | The Twilight Zone Truyền hình | Street Punk #1 (1 tập) |
| 2001 | Thị Trấn Smallville Truyền hình | Stuart Campbell (4 tập) |
| 2000 | Andromeda Truyền hình | Courier Pilot (1 tập) |