7.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Rob Campbell
- Danh sách thực hiện
- 31 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Rob Campbell.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Phim điện ảnh
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
7.4
Truyền hình
Chuyện Ấy Là Chuyện Nhỏ
7.4
Phim điện ảnh
Boys Don't Cry
6.3
Phim điện ảnh
Chuyện Tình Mùa Đông
8.3
Truyền hình
Chicago Med
7.9
Truyền hình
Đặc Vụ FBI
7.3
Truyền hình
Law & Order
6.6
Phim điện ảnh
Nỗi Đau Khôn Nguôi
5.6
Phim điện ảnh
Thú Nhận Với Tình Yêu
6.6
Phim điện ảnh
The Crucible
7.4
Phim điện ảnh
Hedwig and the Angry Inch
7.1
Truyền hình
Bull
7.6
Truyền hình
Law & Order: Criminal Intent
6.2
Phim điện ảnh
Timmy Failure: Mistakes Were Made
6.9
Truyền hình
The Crossing
5.5
Phim điện ảnh
Dark Matter
6.8
Truyền hình
Brotherhood
Danh sách phim đã đóng 31
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Lost Nation Phim điện ảnh | John Noyes |
| 2020 | Timmy Failure: Mistakes Were Made Phim điện ảnh | Big Bearded Guy |
| 2019 | I Am a Seagull Phim điện ảnh | Rob / Trigorin |
| 2019 | The Undiscovered Country Phim điện ảnh | Trevor |
| 2018 | Đặc Vụ FBI Truyền hình | Richard Frazier (1 tập) |
| 2018 | The Crossing Truyền hình | Paul (11 tập) |
| 2017 | Middleground Phim điện ảnh | Bartender |
| 2016 | Bull Truyền hình | Curt Hegland (1 tập) |
| 2015 | Chicago Med Truyền hình | Mr. Wallace (1 tập) |
| 2014 | Chuyện Tình Mùa Đông Phim điện ảnh | Gwathmi |
| 2013 | Thú Nhận Với Tình Yêu Phim điện ảnh | Richard |
| 2010 | Nỗi Đau Khôn Nguôi Phim điện ảnh | Bob |
| 2008 | Dark Matter Phim điện ảnh | Gary Small |
| 2006 | Brotherhood Truyền hình | Carl Hobbs (10 tập) |
| 2003 | Hope & Faith Truyền hình | Ronnie Fuller (1 tập) |
| 2001 | Law & Order: Criminal Intent Truyền hình | Daniel Heltman (1 tập) |
| 2001 | Hedwig and the Angry Inch Phim điện ảnh | Krzysztof |
| 2000 | The Photographer Phim điện ảnh | Romeo |
| 1999 | Madonna: The Video Collection 93:99 Phim điện ảnh | Stranger (segment "Bad Girl") |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Harold Moore (1 tập) |
| 1999 | Boys Don't Cry Phim điện ảnh | Brian |
| 1998 | Chuyện Ấy Là Chuyện Nhỏ Truyền hình | Ethan Watson (1 tập) |
| 1997 | Liberty! Truyền hình | Noah Webster (6 tập) |
| 1997 | Hostile Waters Phim điện ảnh | Sergei Preminin |
| 1996 | The Crucible Phim điện ảnh | Reverend Hale |
| 1994 | Normandy: The Great Crusade Phim điện ảnh | Thomas Raulston |
| 1993 | Ned Blessing: The Story of My Life and Times Truyền hình | (4 tập) |
| 1993 | Ethan Frome Phim điện ảnh | Young Ned Hale |
| 1992 | Bất Dung Thứ Phim điện ảnh | Davey Bunting |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Mr. Silber, Gary Bergan (1 tập) |
| 1982 | American Playhouse Truyền hình | Young Ned (1 tập) |