2.6
Truyền hình
Diễn xuất
spi
- Ngày sinh
- (38 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 17 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho spi.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
2.6
Truyền hình
6.0
Phim điện ảnh
「銀牙 -流れ星 銀-」~牙城決戦編~
10.0
Phim điện ảnh
『HUNTER×HUNTER』THE STAGE 3
Phim điện ảnh
Singula
Phim điện ảnh
ミュージカル『刀剣乱舞』 ~葵咲本紀~
Phim điện ảnh
ミュージカル『刀剣乱舞』 ~三百年の子守唄~
Phim điện ảnh
KING OF PRISM -Over the Sunshine!-
Phim điện ảnh
ミュージカル『刀剣乱舞』壽 乱舞音曲祭
Phim điện ảnh
ミュージカル『刀剣乱舞』祝玖寿 乱舞音曲祭
Phim điện ảnh
ミュージカル『刀剣乱舞』千子村正 蜻蛉切 双騎出陣 〜万の華うつす鏡~
Phim điện ảnh
ミュージカル『刀剣乱舞』 〜真剣乱舞祭2017〜
Phim điện ảnh
ミュージカル『刀剣乱舞』 ~真剣乱舞祭2018~
Phim điện ảnh
ミュージカル『刀剣乱舞』~真剣乱舞祭2022~
Phim điện ảnh
ミュージカル『刀剣乱舞』 ~真剣乱舞祭2018~
Phim điện ảnh
ミュージカル「刀剣乱舞」目出度歌誉花舞 十周年祝賀祭
Phim điện ảnh
ミュージカル『刀剣乱舞』 歌合 乱舞狂乱 2019
Phim điện ảnh
「TIGER & BUNNY」THE STAGE
Danh sách phim đã đóng 17
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 「TIGER & BUNNY」THE STAGE Phim điện ảnh | Wild Tiger / Kotetsu T. Kaburagi |
| 2025 | ミュージカル「刀剣乱舞」目出度歌誉花舞 十周年祝賀祭 Phim điện ảnh | Tonbokiri |
| 2025 | 『HUNTER×HUNTER』THE STAGE 3 Phim điện ảnh | Razor / True Biscuit Krueger / Cyclops |
| 2024 | ミュージカル『刀剣乱舞』祝玖寿 乱舞音曲祭 Phim điện ảnh | 蜻蛉切 |
| 2023 | ミュージカル『刀剣乱舞』千子村正 蜻蛉切 双騎出陣 〜万の華うつす鏡~ Phim điện ảnh | 蜻蛉切 |
| 2023 | Singula Phim điện ảnh | AI 1–15 |
| 2022 | ミュージカル『刀剣乱舞』~真剣乱舞祭2022~ Phim điện ảnh | Tonbokiri |
| 2022 | Rusted Armors Truyền hình | Deku (voice) (12 tập) |
| 2021 | 「銀牙 -流れ星 銀-」~牙城決戦編~ Phim điện ảnh | Akakabuto |
| 2020 | KING OF PRISM -Over the Sunshine!- Phim điện ảnh | |
| 2020 | ミュージカル『刀剣乱舞』壽 乱舞音曲祭 Phim điện ảnh | 蜻蛉切 |
| 2019 | ミュージカル『刀剣乱舞』 歌合 乱舞狂乱 2019 Phim điện ảnh | Tonbokiri |
| 2019 | ミュージカル『刀剣乱舞』 ~葵咲本紀~ Phim điện ảnh | |
| 2018 | ミュージカル『刀剣乱舞』 ~真剣乱舞祭2018~ Phim điện ảnh | Tonbokiri |
| 2018 | ミュージカル『刀剣乱舞』 ~真剣乱舞祭2018~ Phim điện ảnh | Tonbokiri |
| 2017 | ミュージカル『刀剣乱舞』 〜真剣乱舞祭2017〜 Phim điện ảnh | Tonbokiri |
| 2017 | ミュージカル『刀剣乱舞』 ~三百年の子守唄~ Phim điện ảnh |