8.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Andrzej Seweryn
- Ngày sinh
- (80 tuổi)
- Nơi sinh
- Heilbronn, Germany
- Danh sách thực hiện
- 115 tác phẩm
Tiểu sử
Andrzej Teodor Seweryn (born 25 April 1946) is a Polish actor and director. One of the most successful Polish theatre actors, he starred in over 50 films, mostly in Poland, France and Germany. He is also one of only three non-French actors to be hired by the Paris-based Comédie-Française. He is currently serving as director general of the Polski Theatre in Warsaw. Has three children with three different wives: daughter Maria Seweryn (born 1975) with his first wife, Polish actress, Krystyna Janda and two sons Yann-Baptiste and Maximilien.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.6
Phim điện ảnh
6.4
Phim điện ảnh
Total Eclipse
7.0
Phim điện ảnh
Đông Dương
7.6
Phim điện ảnh
Na Srebrnym Globie
6.9
Phim điện ảnh
Danton
7.7
Phim điện ảnh
Lời thề của Irena
6.8
Truyền hình
Vũng Lầy
7.2
Phim điện ảnh
Ostatnia rodzina
6.9
Phim điện ảnh
Ogniem i mieczem
7.0
Phim điện ảnh
Człowiek z żelaza
7.1
Phim điện ảnh
Człowiek z marmuru
7.4
Phim điện ảnh
Ziemia obiecana
6.2
Phim điện ảnh
Nightwatching
6.4
Phim điện ảnh
Lucie Aubrac
6.8
Phim điện ảnh
Golem
7.5
Phim điện ảnh
La Révolution française
5.5
Phim điện ảnh
Pan Tadeusz
6.5
Phim điện ảnh
Vous n'avez encore rien vu
Danh sách phim đã đóng 115
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Dom Juan ou le Festin de pierre Phim điện ảnh | Dom Juan |
| TBA | Nie palcie komitetów Phim điện ảnh | Self |
| 2026 | Syrenka Picassa Phim điện ảnh | Radomski |
| 2026 | Lalka Phim điện ảnh | Tomasz Łęcki |
| 2025 | La réparation Phim điện ảnh | Bogdan |
| 2025 | 33 zdjęcia z getta Phim điện ảnh | Hilary Laks (voice) |
| 2024 | הנכס Phim điện ảnh | |
| 2024 | Sezony Phim điện ảnh | Theatre Director |
| 2024 | Doppelgänger. Sobowtór Truyền hình | Roman Wieczorek (3 tập) |
| 2024 | Jestem postacią fikcyjną Phim điện ảnh | Self |
| 2024 | Nieobliczalna Phim điện ảnh | Stefan Poznański |
| 2024 | Lời thề của Irena Phim điện ảnh | Schultz |
| 2024 | Teatropolis. Sztuka aktorska Phim điện ảnh | Self |
| 2024 | Czas na Show. Drag Me Out Truyền hình | Self - Judge (6 tập) |
| 2024 | Kos Phim điện ảnh | Duchnowski, Stanisław and Ignac's Father |
| 2023 | Doppelgänger. Sobowtór Phim điện ảnh | Roman Wieczorek |
| 2023 | Ukryta sieć Phim điện ảnh | Henryk Wójcicki |
| 2023 | LOL: Kto się śmieje ostatni Truyền hình | Self (6 tập) |
| 2023 | Niebezpieczni dżentelmeni Phim điện ảnh | Joseph Conrad |
| 2023 | Dom pod Dwoma Orłami Truyền hình | Johannes Weber (1 tập) |
| 2022 | Mój agent Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | Śubuk Phim điện ảnh | Feliks Mazur |
| 2022 | Liczba doskonała Phim điện ảnh | Joachim |
| 2022 | Każdy wie lepiej Phim điện ảnh | Jurek Dobrowolski |
| 2022 | Królowa Truyền hình | Sylwester Borkowski vel Bork (4 tập) |
| 2021 | Gadające głowy 2021 Phim điện ảnh | Self |
| 2021 | Ucieczka na Srebrny Glob Phim điện ảnh | Self |
| 2021 | Książę w cukierni Phim điện ảnh | Prince (voice) |
| 2021 | לילה בחיפה Phim điện ảnh | |
| 2020 | Król Truyền hình | Jerzy Ziembiński (6 tập) |
| 2020 | Bez skrupułów Truyền hình | Tadeusz Kawecki (5 tập) |
| 2020 | Zieja Phim điện ảnh | Jan Zieja |
| 2019 | Vàng Khối Phim điện ảnh | Tadeusz Kawecki |
| 2019 | Czarny Mercedes Phim điện ảnh | Count Leon Przewiedzki |
| 2018 | Nielegalni Truyền hình | Hans Jorgensen (10 tập) |
| 2018 | Vũng Lầy Truyền hình | Witold Wanycz (17 tập) |
| 2017 | Dziennik czeczeński Poliny Zerebcowej Phim điện ảnh | |
| 2017 | Ucho prezesa Truyền hình | Jarosław, deputy prime minister (1 tập) |
| 2016 | Ostatnia rodzina Phim điện ảnh | Zdzisław Beksiński |
| 2015 | Anatomia zła Phim điện ảnh | Roman Szerepeta |
| 2014 | Zbliżenia Phim điện ảnh | Andrzej Milewski |
| 2013 | Sęp Phim điện ảnh | Reatorski |
| 2012 | 11 settembre 1683 Phim điện ảnh | Jan Andrzej Morsztyn |
| 2012 | Vous n'avez encore rien vu Phim điện ảnh | Marcellin |
| 2011 | Uwikłanie Phim điện ảnh | Witold |
| 2010 | Różyczka Phim điện ảnh | Adam Warczewski |
| 2008 | Fanny Phim điện ảnh | Panisse |
| 2008 | La Possibilité d'une île Phim điện ảnh | Slotan |
| 2007 | L'âge de l'amour Phim điện ảnh | André |
| 2007 | Nightwatching Phim điện ảnh | Piers Hasselburg |
| 2007 | Ekipa Truyền hình | prezydent Julian Szczęsny |
| 2007 | Cyrano de Bergerac Phim điện ảnh | Le comte de Guiche |
| 2006 | Kto nigdy nie żył... Phim điện ảnh | ordynator |
| 2004 | À ton image Phim điện ảnh | Professor Cardoze |
| 2002 | Zemsta Phim điện ảnh | Rejent Milczek |
| 2002 | Brook par Brook Phim điện ảnh | Self |
| 2001 | Ogniem i mieczem Truyền hình | Jeremi Michał Wiśniowiecki (4 tập) |
| 2000 | Prymas. Trzy lata z tysiąca Phim điện ảnh | Stefan Wyszyński/Molenda |
| 1999 | Bigda idzie! Phim điện ảnh | Speaker Stachowski |
| 1999 | Pan Tadeusz Phim điện ảnh | Judge Soplica |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | Ostatnia rodzina Phim điện ảnh | Camera Operator |
| 2006 | Kto nigdy nie żył... Phim điện ảnh | Director |