6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Andrzej Grąziewicz
- Ngày sinh
- Mất
- (75 tuổi)
- Nơi sinh
- Warszawa, Generalna Gubernia (obecnie Polska)
- Danh sách thực hiện
- 35 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Andrzej Grąziewicz.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
Człowiek z marmuru
4.9
Phim điện ảnh
Stara baśń. Kiedy Słońce było bogiem
7.0
Phim điện ảnh
C.K. Dezerterzy
7.5
Truyền hình
07 zgłoś się
7.3
Truyền hình
Dom
5.8
Phim điện ảnh
Panny i wdowy
5.9
Phim điện ảnh
Zabij mnie, glino
4.7
Phim điện ảnh
Sztuka kochania
5.7
Truyền hình
Kryminalni
6.2
Phim điện ảnh
Śmierć prezydenta
7.2
Truyền hình
Polskie drogi
3.6
Phim điện ảnh
Na niebie i na ziemi
4.2
Phim điện ảnh
Rajski ptak
7.1
Phim điện ảnh
Dzieci i ryby
7.0
Phim điện ảnh
Szczur
6.3
Phim điện ảnh
Zawsze w niedziele
6.0
Truyền hình
Kuchnia polska
Danh sách phim đã đóng 35
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2004 | Kryminalni Truyền hình | profesor Adam Michałek, psychiatra (1 tập) |
| 2003 | Stara baśń. Kiedy Słońce było bogiem Phim điện ảnh | Zabój |
| 2001 | Sposób na Alcybiadesa Truyền hình | matematyk "Dziadzia" (3 tập) |
| 1999 | Wszystkie pieniądze świata Truyền hình | dyrektor szkoły (4 tập) |
| 1999 | Ogniem i mieczem Phim điện ảnh | ataman Czarnota |
| 1996 | Dzieci i ryby Phim điện ảnh | |
| 1995 | Kamień na kamieniu Phim điện ảnh | Józef, ojciec Ryśka |
| 1994 | Szczur Phim điện ảnh | policjant na blokadzie |
| 1993 | Kuchnia polska Truyền hình | prokurator oskarżający Szymankę (1 tập) |
| 1992 | Panny i wdowy Truyền hình | komisarz policji w lokalu (1 tập) |
| 1991 | Panny i wdowy Phim điện ảnh | |
| 1989 | Gdansk '39 Truyền hình | Kurt Mangus (4 tập) |
| 1989 | Sztuka kochania Phim điện ảnh | Guest at the Pasikonik's Party |
| 1989 | Rzeczpospolitej Dni Pierwsze Phim điện ảnh | Józef Piłsudski |
| 1988 | Rajski ptak Phim điện ảnh | trener jeździectwa |
| 1988 | Królewskie sny Truyền hình | Anglik Piotr, teolog utrakwicki (8 tập) |
| 1988 | Zabij mnie, glino Phim điện ảnh | |
| 1986 | Sprawa osobista Phim điện ảnh | Customs Chief |
| 1986 | C.K. Dezerterzy Phim điện ảnh | asysta generała (pułkownik) |
| 1986 | Na całość Phim điện ảnh | |
| 1985 | 111 dni letargu Phim điện ảnh | Więzień - lekarz na Pawiaku |
| 1981 | Zamach stanu Phim điện ảnh | generał Włodzimierz Zagórski |
| 1980 | Dom Truyền hình | sekretarz dzielnicowy PZPR (1 tập) |
| 1977 | Polskie drogi Truyền hình | żołnierz (1 tập) |
| 1977 | Śmierć prezydenta Phim điện ảnh | photographer |
| 1977 | Człowiek z marmuru Phim điện ảnh | Judge |
| 1976 | 07 zgłoś się Truyền hình | Tino Feretti (1 tập) |
| 1976 | Mgła Phim điện ảnh | Sowa |
| 1976 | Faust Phim điện ảnh | Pomocnik Mefista |
| 1976 | Trzecia granica Truyền hình | (1 tập) |
| 1975 | Dyrektorzy Truyền hình | robotnik (nie występuje w napisach) (1 tập) |
| 1974 | Na niebie i na ziemi Phim điện ảnh | Major Czerny |
| 1972 | Agent Nr.1 Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1967 | Westerplatte Phim điện ảnh | German Soldier (uncredited) |
| 1966 | Zawsze w niedziele Phim điện ảnh |