7.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Timothy Stack
- Ngày sinh
- (71 tuổi)
- Nơi sinh
- Doylestown, Pennsylvania, USA
- Danh sách thực hiện
- 72 tác phẩm
Tiểu sử
Timothy Stack is an American actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Phim điện ảnh
8.5
Truyền hình
Malcolm Lém Lỉnh
6.0
Phim điện ảnh
Phim Kinh Dị Hài Mỹ 3
8.2
Truyền hình
Seinfeld
5.5
Phim điện ảnh
Bánh Mỹ 4: Hội Trại Ban Nhạc
7.6
Truyền hình
ALF
7.6
Truyền hình
My Name Is Earl
8.3
Truyền hình
The Wonder Years
8.0
Truyền hình
Tales from the Crypt
8.1
Truyền hình
Đừng Quá Nhiệt Tình
4.2
Phim điện ảnh
Siêu Ngốc Gặp Nhau 2: Khi Harry Gặp Lloyd
6.2
Phim điện ảnh
Idle Hands
6.0
Phim điện ảnh
Blind Date
6.9
Truyền hình
Saturday Night Live
7.4
Truyền hình
The Flash
6.3
Phim điện ảnh
Back to School
7.2
Truyền hình
The Old Man
6.9
Phim điện ảnh
The Brave Little Toaster
Danh sách phim đã đóng 67
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Rooster Truyền hình | Graham (2 tập) |
| 2022 | The Old Man Truyền hình | CIA Chief (1 tập) |
| 2021 | Những Người Bạn Ma Truyền hình | Reverse Mortgage Guy, Gus (1 tập) |
| 2010 | Raising Hope Truyền hình | TV's Tim Stack (1 tập) |
| 2007 | Welcome to Paradise Phim điện ảnh | Eugene Fennig |
| 2007 | Judy Toll: The Funniest Woman You've Never Heard Of Phim điện ảnh | Self |
| 2005 | Bánh Mỹ 4: Hội Trại Ban Nhạc Phim điện ảnh | Mr. Nelson |
| 2005 | My Name Is Earl Truyền hình | TV's Tim Stack (16 tập) |
| 2004 | Teacher's Pet Phim điện ảnh | Father (voice) |
| 2003 | Phim Kinh Dị Hài Mỹ 3 Phim điện ảnh | Carson Ward |
| 2003 | Siêu Ngốc Gặp Nhau 2: Khi Harry Gặp Lloyd Phim điện ảnh | Doctor |
| 2001 | Animal Precinct Truyền hình | (95 tập) |
| 2000 | Một Mình Trên Hoang Đảo Phim điện ảnh | Morgan Stockton |
| 2000 | Đừng Quá Nhiệt Tình Truyền hình | Burt (1 tập) |
| 2000 | Son of the Beach Truyền hình | Notch Johnson (42 tập) |
| 2000 | Malcolm Lém Lỉnh Truyền hình | Sam (1 tập) |
| 1999 | Idle Hands Phim điện ảnh | Principal Tidwell |
| 1998 | The Brave Little Toaster Goes to Mars Phim điện ảnh | Lampy (voice) |
| 1997 | The Brave Little Toaster to the Rescue Phim điện ảnh | Lampy (voice) |
| 1996 | Dear God Phim điện ảnh | Cousin Guy, the Postal Cop |
| 1995 | Night Stand with Dick Dietrick Truyền hình | Dick Dietrick, Host (96 tập) |
| 1995 | My Brother's Keeper Phim điện ảnh | Father Frank |
| 1994 | On Our Own Truyền hình | Mr. Pinapel (1 tập) |
| 1994 | It's Pat: The Movie Phim điện ảnh | Doctor |
| 1994 | Clifford Phim điện ảnh | Kevin's Father |
| 1993 | The Second Half Truyền hình | Charles (1 tập) |
| 1993 | The John Larroquette Show Truyền hình | Irv Feinberg (1 tập) |
| 1993 | Johnny Bago Truyền hình | (4 tập) |
| 1992 | The Tonight Show with Jay Leno Truyền hình | (2 tập) |
| 1992 | Nervous Ticks Phim điện ảnh | Tim |
| 1992 | Double Trouble Phim điện ảnh | Albers |
| 1992 | Maid for Each Other Phim điện ảnh | Larry the Lawyer |
| 1991 | The Flash II: Revenge of the Trickster Phim điện ảnh | Jim Kline |
| 1991 | Pacific Station Truyền hình | (1 tập) |
| 1990 | The Flash Truyền hình | Jim Kline (1 tập) |
| 1990 | Parker Lewis Can't Lose Truyền hình | Martin Lewis (73 tập) |
| 1990 | Wings Truyền hình | Mr. Thompson (1 tập) |
| 1989 | Free Spirit Truyền hình | (1 tập) |
| 1989 | Seinfeld Truyền hình | Dwayne (1 tập) |
| 1989 | Doctor Doctor Truyền hình | (2 tập) |
| 1989 | Tales from the Crypt Truyền hình | Frank (1 tập) |
| 1988 | Justin Case Phim điện ảnh | Officer Swan |
| 1988 | The Wonder Years Truyền hình | Mr. Plenitzer (1 tập) |
| 1987 | thirtysomething Truyền hình | (1 tập) |
| 1987 | The New Adventures of Beans Baxter Truyền hình | Murray De Lamour (1 tập) |
| 1987 | The Brave Little Toaster Phim điện ảnh | Lampy / Zeke (voice) |
| 1987 | Blind Date Phim điện ảnh | Grant |
| 1986 | ALF Truyền hình | Jim (1 tập) |
| 1986 | Starman Truyền hình | (1 tập) |
| 1986 | L.A. Law Truyền hình | Stanton's Atty. Stoddard (1 tập) |
| 1986 | Back to School Phim điện ảnh | Trendy Man |
| 1985 | The Golden Girls Truyền hình | Agent Bell (2 tập) |
| 1985 | Our Time Truyền hình | (7 tập) |
| 1984 | Punky Brewster Truyền hình | Mr. Chillings (5 tập) |
| 1984 | Night Court Truyền hình | Bill, Tim Bond, Mr. Marley (1 tập) |
| 1983 | Reggie Truyền hình | Tom Lockett (6 tập) |
| 1983 | Murder Me, Murder You Phim điện ảnh | Natty |
| 1983 | The Winds of War Truyền hình | Yeoman Ryan (4 tập) |
| 1982 | I, Desire Phim điện ảnh | Daryl |
| 1982 | Remington Steele Truyền hình | Arthur McKinley Reynolds III (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 9
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Sprung Truyền hình | Story (1 tập) |
| 2005 | My Name Is Earl Truyền hình | Writer, Producer (5 tập) |
| 2000 | Son of the Beach Truyền hình | Writer, Producer, Creator (19 tập) |
| 1995 | Night Stand with Dick Dietrick Truyền hình | Writer, Creator (43 tập) |
| 1994 | On Our Own Truyền hình | Writer (2 tập) |
| 1992 | What She Doesn't Know Phim điện ảnh | Story |
| 1989 | Family Matters Truyền hình | Writer (3 tập) |
| 1988 | Glory Days Phim điện ảnh | Story |
| 1975 | Saturday Night Live Truyền hình | Writer (2 tập) |