8.3
Truyền hình
Diễn xuất
Ben Savage
- Ngày sinh
- (46 tuổi)
- Nơi sinh
- Chicago, Illinois, USA
- Danh sách thực hiện
- 35 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Ben Savage.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
8.2
Truyền hình
Bộ Xương
7.7
Truyền hình
Điệp Viên Tay Mơ
8.4
Truyền hình
The Wonder Years
8.3
Truyền hình
Girl Meets World
8.3
Truyền hình
Boy Meets World
7.5
Truyền hình
Shake It Up
7.2
Truyền hình
Without a Trace
5.8
Phim điện ảnh
Little Monsters
7.0
Truyền hình
Party of Five
5.1
Phim điện ảnh
Clifford
6.9
Truyền hình
Speechless
6.8
Truyền hình
Phil of the Future
6.9
Truyền hình
Still Standing
6.2
Truyền hình
Wild Palms
6.8
Phim điện ảnh
Love, Lights, Hanukkah!
6.1
Phim điện ảnh
Big Girls Don't Cry... They Get Even
6.7
Phim điện ảnh
Girl in the Shed: The Kidnapping of Abby Hernandez
Danh sách phim đã đóng 35
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Girl in the Shed: The Kidnapping of Abby Hernandez Phim điện ảnh | Nathaniel Kibby |
| 2020 | Love, Lights, Hanukkah! Phim điện ảnh | David Singer |
| 2016 | Speechless Truyền hình | Stuart (1 tập) |
| 2014 | An Open Secret Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2014 | Girl Meets World Truyền hình | Cory Matthews (71 tập) |
| 2013 | The Caterpillar's Kimono Phim điện ảnh | Lincoln |
| 2013 | Girl Meets Boy Phim điện ảnh | Scott |
| 2013 | Radio Disney Music Awards Truyền hình | Self, Self - Presenter (1 tập) |
| 2012 | Lake Effects Phim điện ảnh | Carl |
| 2010 | Shake It Up Truyền hình | Andy Burns (1 tập) |
| 2007 | Palo Alto, CA Phim điện ảnh | Patrick |
| 2007 | Điệp Viên Tay Mơ Truyền hình | Mark Ratner (1 tập) |
| 2006 | Car Babes Phim điện ảnh | Ford Davis |
| 2005 | Tâm Lý Tội Phạm Truyền hình | Young Gideon, Jason Gideon (1 tập) |
| 2005 | Bộ Xương Truyền hình | Hugh Burnside (1 tập) |
| 2004 | Phil of the Future Truyền hình | Self |
| 2002 | Still Standing Truyền hình | Seth Cosella (1 tập) |
| 2002 | Without a Trace Truyền hình | Kirby Morris (1 tập) |
| 2002 | Swimming Upstream Phim điện ảnh | Teddy Benevides |
| 1997 | A Magical Walt Disney World Christmas Phim điện ảnh | Self - Host |
| 1997 | Walt Disney World Happy Easter Parade Phim điện ảnh | |
| 1995 | Walt Disney World Very Merry Christmas Parade Phim điện ảnh | Self |
| 1995 | Maybe This Time Truyền hình | Cory Matthews (1 tập) |
| 1994 | Party of Five Truyền hình | Stuart (2 tập) |
| 1994 | ABC Saturday Morning Preview Special Phim điện ảnh | Cory Matthews |
| 1994 | Aliens for Breakfast Phim điện ảnh | Richard Bickerstaff |
| 1994 | Clifford Phim điện ảnh | Roger |
| 1993 | Boy Meets World Truyền hình | Cory Matthews (158 tập) |
| 1993 | Wild Palms Truyền hình | Coty Wyckoff (5 tập) |
| 1992 | Big Girls Don't Cry... They Get Even Phim điện ảnh | Sam |
| 1992 | She Woke Up Phim điện ảnh | Andy |
| 1990 | A Family for Joe Truyền hình | Chris Bankston (9 tập) |
| 1989 | Little Monsters Phim điện ảnh | Eric Stevenson |
| 1988 | Dear John Truyền hình | Matthew Lacey (5 tập) |
| 1988 | The Wonder Years Truyền hình | Curtis Hartsell (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2014 | Girl Meets World Truyền hình | Director (2 tập) |