6.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Bartosz Obuchowicz
- Ngày sinh
- (44 tuổi)
- Nơi sinh
- Warszawa, Poland
- Danh sách thực hiện
- 35 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Bartosz Obuchowicz.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.0
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Ogniem i mieczem
6.1
Phim điện ảnh
Dawid i elfy
6.4
Phim điện ảnh
Der Unhold
5.2
Phim điện ảnh
Cái chết trước hôn lễ
5.3
Phim điện ảnh
Gorzko, gorzko!
7.7
Truyền hình
Spellbinder: Vùng Đất của Những Nhà Thông Thái
6.3
Phim điện ảnh
Czas surferów
6.9
Truyền hình
The Hooligan
5.3
Phim điện ảnh
Tajemnica Westerplatte
4.1
Phim điện ảnh
Zenek
4.3
Phim điện ảnh
Haker
5.9
Phim điện ảnh
Senność
7.0
Truyền hình
Chyłka
5.0
Phim điện ảnh
Underdog
3.6
Phim điện ảnh
Ja wam pokażę!
6.1
Phim điện ảnh
Cwał
4.5
Phim điện ảnh
Mowa ptaków
Danh sách phim đã đóng 35
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Klątwa Phim điện ảnh | Priest Włodek |
| 2025 | Cái chết trước hôn lễ Phim điện ảnh | Man from Another Town |
| 2025 | The Hooligan Truyền hình | Policeman #2 (3 tập) |
| 2023 | Gorzko, gorzko! Phim điện ảnh | |
| 2022 | Prorok Phim điện ảnh | Zdzich |
| 2022 | Agenci. Biuro detektywistyczne Truyền hình | (40 tập) |
| 2022 | Wróbel Phim điện ảnh | |
| 2022 | Zołza Phim điện ảnh | Mężczyzna |
| 2021 | Dawid i elfy Phim điện ảnh | Tramp |
| 2021 | Võ Sĩ Báo Thù Phim điện ảnh | Manager |
| 2021 | Kowalscy kontra Kowalscy Truyền hình | Stefan (3 tập) |
| 2020 | W domu (Polska) Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | Zenek Phim điện ảnh | Bartender |
| 2019 | Mowa ptaków Phim điện ảnh | PE Teacher |
| 2019 | Underdog Phim điện ảnh | Mądrala |
| 2018 | Chyłka Truyền hình | esbek (1 tập) |
| 2016 | Słaba płeć? Phim điện ảnh | Dealer |
| 2013 | Tajemnica Westerplatte Phim điện ảnh | Leon Pajak |
| 2013 | Na krawędzi Truyền hình | (1 tập) |
| 2012 | Piąty stadion Truyền hình | (60 tập) |
| 2011 | Julia Truyền hình | Darek Nogaj (186 tập) |
| 2008 | Senność Phim điện ảnh | 'Bystry' |
| 2008 | Jeszcze raz Phim điện ảnh | Krzysiek |
| 2006 | Ja wam pokażę! Phim điện ảnh | Filip |
| 2005 | Czas surferów Phim điện ảnh | Bonus |
| 2004 | Kryminalni Truyền hình | Karol Molęda (1 tập) |
| 2002 | Haker Phim điện ảnh | Marcin 'Mac Fly' Makowski |
| 2001 | Stacja Phim điện ảnh | Marek 'Banan' |
| 2000 | Wyrok na Franciszka Kłosa Phim điện ảnh | Mietek Sroka |
| 1999 | Na dobre i na złe Truyền hình | Tomasz Kozal-Burski (364 tập) |
| 1999 | Ogniem i mieczem Phim điện ảnh | niemy chłopak towarzyszący Didowi Lirnikowi |
| 1996 | Der Unhold Phim điện ảnh | Country Boy |
| 1996 | Cwał Phim điện ảnh | Hubert |
| 1995 | Spellbinder: Vùng Đất của Những Nhà Thông Thái Truyền hình | Boy (1 tập) |
| 1980 | Dom Truyền hình | Krzyś Talar, syn Ewy i Andrzeja (2 tập) |