5.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
محب كاسر
- Ngày sinh
- Mất
- (75 tuổi)
- Nơi sinh
- Egypt
- Danh sách thực hiện
- 19 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho محب كاسر.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.4
Phim điện ảnh
7.7
Phim điện ảnh
الظالم والمظلوم
7.0
Truyền hình
بدون ذكر أسماء
8.5
Phim điện ảnh
شقة الطلبة
8.0
Truyền hình
عائلة الأستاذ شلش
6.0
Phim điện ảnh
حل يرضي جميع الأطراف
8.0
Truyền hình
دموع في عيون وقحة
Phim điện ảnh
جواز في السر
Phim điện ảnh
يوم الحساب
Phim điện ảnh
مدرسة الحب
Phim điện ảnh
أسعد الله مساءك
Phim điện ảnh
إلى أين تأخذني هذه الطفلة
Phim điện ảnh
صاحب الصورة
Truyền hình
لا إله إلا الله
Truyền hình
ألف ليلة وليلة
Truyền hình
إجري إجري
Truyền hình
عصابة بابا وماما
Truyền hình
زهور من نور
Danh sách phim đã đóng 19
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2013 | بدون ذكر أسماء Truyền hình | مرسي (30 tập) |
| 2009 | عصابة بابا وماما Truyền hình | (31 tập) |
| 1990 | العفاريت Phim điện ảnh | سائق التاكسي |
| 1990 | عائلة الأستاذ شلش Truyền hình | صاحب كانتين (15 tập) |
| 1989 | إلى أين تأخذني هذه الطفلة Phim điện ảnh | |
| 1989 | الظالم والمظلوم Phim điện ảnh | خادم القوصى |
| 1988 | مدرسة الحب Phim điện ảnh | |
| 1988 | جواز في السر Phim điện ảnh | |
| 1987 | أسعد الله مساءك Phim điện ảnh | سيد السائق |
| 1987 | صاحب الصورة Phim điện ảnh | البواب |
| 1986 | زهور من نور Truyền hình | (1 tập) |
| 1986 | حل يرضي جميع الأطراف Phim điện ảnh | |
| 1985 | لا إله إلا الله Truyền hình | (30 tập) |
| 1984 | أجمل الزهور Truyền hình | (1 tập) |
| 1984 | ألف ليلة وليلة Truyền hình | (15 tập) |
| 1980 | دموع في عيون وقحة Truyền hình | زينهم (14 tập) |
| 1967 | شقة الطلبة Phim điện ảnh | |
| 1966 | إجري إجري Truyền hình | (1 tập) |
| 1962 | يوم الحساب Phim điện ảnh |