7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
沼田曜一
- Ngày sinh
- Mất
- (81 tuổi)
- Nơi sinh
- Okayama, Japan
- Danh sách thực hiện
- 102 tác phẩm
Tiểu sử
Yōichi Numata (沼田 曜一 Numata Yōichi) was a Japanese film actor. He appeared in 27 films between 1949 and 2001.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
5.8
Phim điện ảnh
Vòng Tròn Oan Nghiệt 2
7.0
Phim điện ảnh
女囚701号さそり
6.3
Phim điện ảnh
Địa Ngục
5.6
Phim điện ảnh
修羅雪姫
6.0
Phim điện ảnh
黄金バット
7.2
Phim điện ảnh
博奕打ち 総長賭博
6.4
Phim điện ảnh
緋牡丹博徒 お竜参上
7.3
Phim điện ảnh
宮本武蔵
6.7
Phim điện ảnh
華麗なる追跡
6.4
Phim điện ảnh
妖艶毒婦伝 お勝兇状旅
6.7
Phim điện ảnh
黄色いからす
6.9
Phim điện ảnh
めくらのお市 みだれ笠
7.0
Phim điện ảnh
女優須磨子の恋
6.2
Phim điện ảnh
怪異宇都宮釣天井
7.8
Phim điện ảnh
緋牡丹博徒 お命戴きます
8.0
Phim điện ảnh
怪猫 お玉が池
9.0
Phim điện ảnh
名もなく貧しく美しく
Danh sách phim đã đóng 102
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2006 | Building the Inferno: Nobuo Nakagawa and the Making of 'Jigoku' Phim điện ảnh | self |
| 2002 | さくら Truyền hình | (156 tập) |
| 2001 | 修羅雪姫 Phim điện ảnh | Kuka |
| 1999 | Vòng Tròn Oan Nghiệt 2 Phim điện ảnh | Takashi Yamamura |
| 1998 | Vòng Tròn Oan Nghiệt Phim điện ảnh | Takashi Yamamura |
| 1995 | 深い河 Phim điện ảnh | Kiguchi |
| 1980 | はだしのゲン PART3 ヒロシマのたたかい Phim điện ảnh | |
| 1980 | 天平の甍 Phim điện ảnh | Commander of the Guard Chou |
| 1975 | 華麗なる追跡 Phim điện ảnh | Giichi Motoyashiki |
| 1974 | 忘八武士道 さ無頼 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 宮本武蔵 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 緋ぢりめん博徒 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 女囚701号さそり Phim điện ảnh | Soga |
| 1972 | 男の代紋 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 昭和極道史 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 関東テキヤ一家 浅草の代紋 Phim điện ảnh | Yasuharu Akaiwa |
| 1971 | 昭和残侠伝 吼えろ唐獅子 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 緋牡丹博徒 お命戴きます Phim điện ảnh | |
| 1970 | 千葉周作 剣道まっしぐら Truyền hình | Marume Tenzō (1 tập) |
| 1970 | 舶来仁義 カポネの舎弟 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 緋牡丹博徒 お竜参上 Phim điện ảnh | Niho No Junkichi |
| 1970 | 関東テキヤ一家 喧嘩仁義 Phim điện ảnh | Segawa |
| 1969 | めくらのお市 みだれ笠 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 妖艶毒婦伝 お勝兇状旅 Phim điện ảnh | |
| 1969 | おんな刺客卍 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 戦後最大の賭場 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 謝国権「愛」より (秘)性と生活 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 秘帳 女浮世草紙 Phim điện ảnh | Kasuke |
| 1968 | 怪猫 呪いの沼 Phim điện ảnh | Torakichi |
| 1968 | 博奕打ち 総長賭博 Phim điện ảnh | Susumu Noguchi |
| 1967 | 北海遊侠伝 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 続浪曲子守唄 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 黄金バット Phim điện ảnh | Keloid |
| 1962 | 嫉妬 Phim điện ảnh | Detective Horii |
| 1961 | 風流滑稽譚 仙人部落 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 契約結婚 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 恋愛ズバリ講座 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 名もなく貧しく美しく Phim điện ảnh | Koichi, Akiko's brother |
| 1960 | まぼろし探偵 幽霊塔の大魔術団 Phim điện ảnh | Chief Inspector Fuji |
| 1960 | まぼろし探偵 恐怖の宇宙人 Phim điện ảnh | Chief Inspector Fuji |
| 1960 | 激闘の地平線 Phim điện ảnh | |
| 1960 | Địa Ngục Phim điện ảnh | Tamura |
| 1960 | 怪猫 お玉が池 Phim điện ảnh | |
| 1960 | スパイと貞操 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 皇室と戦争とわが民族 Phim điện ảnh | Army Commander Tanaka |
| 1960 | 黄線地帯 Phim điện ảnh | Newspaper editor |
| 1960 | 男が血を見た時 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 太平洋戦争 謎の戦艦陸奥 Phim điện ảnh | Captain Hirano |
| 1960 | 女死刑囚の脱獄 Phim điện ảnh | Inspector Miyata |
| 1960 | 爆弾を抱く女怪盗 Phim điện ảnh | Ryûtarô Tachibana |
| 1960 | 大虐殺 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 明治大帝と乃木将軍 Phim điện ảnh | General Kodama Gentarô |
| 1959 | 九十九本目の生娘 Phim điện ảnh | Muneharu Yugebe |
| 1959 | 海女の化物屋敷 Phim điện ảnh | Prof. Mizuki |
| 1959 | 殺人犯・七つの顔 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 大東亜戦争と国際裁判 Phim điện ảnh | Counsel Hayashi |
| 1958 | 人形佐七捕物帖 腰元刺青死美人 Phim điện ảnh | |
| 1958 | ヌードモデル殺人事件 Phim điện ảnh | Nobuhiko Kasahara |
| 1958 | 新日本珍道中(東日本の巻) Phim điện ảnh | |
| 1958 | 重臣と青年将校 陸海軍流血史 Phim điện ảnh | Saburo Aizawa |