7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
竹内結子
- Ngày sinh
- Mất
- (40 tuổi)
- Nơi sinh
- Minami, Saitama, Saitama, Japan
- Danh sách thực hiện
- 64 tác phẩm
Tiểu sử
Yuko Takeuchi (竹内 結子 Takeuchi Yūko, April 1, 1980 – September 27, 2020) was a Japanese actress. She made her big break with NHK's Asadora television series Asuka and JT Green's commercial. She went on to star in many TV shows, movies, and commercials.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
7.0
Truyền hình
FlashForward
6.7
Phim điện ảnh
クリーピー 偽りの隣人
7.5
Phim điện ảnh
いま、会いにゆきます
7.1
Phim điện ảnh
ゴールデンスランバー
7.1
Phim điện ảnh
ステキな金縛り
6.9
Truyền hình
Nữ Thám Tử Sherlock
8.0
Truyền hình
プライド
6.8
Phim điện ảnh
残穢【ざんえ】―住んではいけない部屋―
7.3
Phim điện ảnh
コンフィデンスマンJP ロマンス編
6.4
Phim điện ảnh
コンフィデンスマンJP プリンセス編
6.5
Phim điện ảnh
ストロベリーナイト
6.9
Phim điện ảnh
旅猫リポート
6.1
Phim điện ảnh
黄泉がえり
5.8
Phim điện ảnh
殿、利息でござる!
5.9
Phim điện ảnh
天国の本屋~恋火
7.8
Truyền hình
ストロベリーナイト
6.4
Phim điện ảnh
僕と妻の1778の物語
Danh sách phim đã đóng 64
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | コンフィデンスマンJP プリンセス編 Phim điện ảnh | Star |
| 2019 | 決算!忠臣蔵 Phim điện ảnh | Riku |
| 2019 | コンフィデンスマンJP ロマンス編 Phim điện ảnh | Ran Riu |
| 2019 | 長いお別れ Phim điện ảnh | Mari Imamura |
| 2019 | スキャンダル専門弁護士 QUEEN Truyền hình | Ko Himi(氷見 江) (10 tập) |
| 2018 | 旅猫リポート Phim điện ảnh | Noriko |
| 2018 | Nữ Thám Tử Sherlock Truyền hình | Sara Shelly Futaba (8 tập) |
| 2018 | イノセント・デイズ Truyền hình | Tanaka Yukino (6 tập) |
| 2017 | A LIFE ~愛しき人~ Truyền hình | Danjo Mifuyu (10 tập) |
| 2016 | かもしれない女優たち - 2016 - Phim điện ảnh | |
| 2016 | クリーピー 偽りの隣人 Phim điện ảnh | Takakura Yasuko |
| 2016 | 殿、利息でござる! Phim điện ảnh | Toki |
| 2016 | 残穢【ざんえ】―住んではいけない部屋― Phim điện ảnh | I |
| 2016 | 鬼談百景 Phim điện ảnh | Narrator |
| 2015 | 世にも奇妙な物語 25周年記念!秋の2週連続SP~映画監督編~ Phim điện ảnh | |
| 2015 | かもしれない女優たち Phim điện ảnh | |
| 2015 | 復讐法廷 Phim điện ảnh | Nobuko Ogata |
| 2014 | ふしぎな岬の物語 Phim điện ảnh | Midori Ryuzaki |
| 2014 | 大空港2013 Phim điện ảnh | Chigusa ohkouchi |
| 2014 | 黒い福音 Phim điện ảnh | Yasuko Ehara |
| 2013 | ダンダリン 労働基準監督官 Truyền hình | Rin Danda (11 tập) |
| 2013 | チープ・フライト Phim điện ảnh | Aizawa Miharu |
| 2013 | ストロベリーナイト Phim điện ảnh | Reiko Himekawa |
| 2013 | ストロベリーナイト アフター・ザ・インビジブル・レイン Phim điện ảnh | 姬川玲子 |
| 2012 | ストロベリーナイト Truyền hình | Reiko Himekawa (11 tập) |
| 2011 | ステキな隠し撮り〜 完全無欠のコンシェルジュ〜 Phim điện ảnh | The Culinary Expert |
| 2011 | ステキな金縛り Phim điện ảnh | Suzuko Yabe / Fuko Hino |
| 2011 | はやぶさ/HAYABUSA Phim điện ảnh | Megumi Mizusawa |
| 2011 | 僕と妻の1778の物語 Phim điện ảnh | Setsuko |
| 2010 | ストロベリーナイト Phim điện ảnh | Reiko Himekawa |
| 2010 | 夏の恋は虹色に輝く Truyền hình | Shiori Kitamura (10 tập) |
| 2010 | FLOWERS フラワーズ Phim điện ảnh | Kaoru |
| 2010 | ゴールデンスランバー Phim điện ảnh | Haruko Higuchi |
| 2009 | なくもんか Phim điện ảnh | Tetsuko |
| 2009 | FlashForward Truyền hình | Keiko Arahida (4 tập) |
| 2009 | ジェネラル・ルージュの凱旋 Phim điện ảnh | Kimiko Taguchi |
| 2008 | チーム・バチスタの栄光 Phim điện ảnh | Kimiko Taguchi |
| 2008 | 薔薇のない花屋 Truyền hình | Miou Shirato (11 tập) |
| 2007 | ミッドナイト・イーグル Phim điện ảnh | Keiko Arisawa |
| 2007 | ショコラの見た世界 Phim điện ảnh | Chocolat |
| 2007 | クローズド・ノート Phim điện ảnh | Ibuki Mano |
| 2007 | サイドカーに犬 Phim điện ảnh | Yoko |
| 2005 | 春の雪 Phim điện ảnh | Satoko Ayakura |
| 2005 | 不機嫌なジーン Truyền hình | Aoi Yoshiko (11 tập) |
| 2004 | いま、会いにゆきます Phim điện ảnh | Mio Aio |
| 2004 | 天国の本屋~恋火 Phim điện ảnh | Shoko / Natsuko |
| 2004 | 新ニューヨーク恋物語 Phim điện ảnh | 藤倉英子 |
| 2004 | プライド Truyền hình | Aki Murase (11 tập) |
| 2003 | ワルシャワの秋 Phim điện ảnh | |
| 2003 | 笑顔の法則 Truyền hình | Yumi Kurasawa (11 tập) |
| 2003 | 星に願いを Phim điện ảnh | Kana Aoshima |
| 2003 | 黄泉がえり Phim điện ảnh | Aoi Tachibana |
| 2002 | ランチの女王 Truyền hình | Mugita Natsumi (12 tập) |
| 2001 | ガッコの先生 Truyền hình | Motoko Asakura (11 tập) |
| 2001 | ムコ殿 Truyền hình | Sakura Arai (12 tập) |
| 2001 | 白い影 Truyền hình | 志村倫子 (10 tập) |
| 2000 | フレンズ Truyền hình | 松野 美雪 (11 tập) |
| 1999 | あすか Truyền hình | 速田(宮本)あすか (149 tập) |
| 1999 | ロマンス Truyền hình | (11 tập) |
| 1998 | なにさまっ! Truyền hình | Yuri Kimura (11 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2013 | ストロベリーナイト アフター・ザ・インビジブル・レイン Phim điện ảnh | Cast Driver |