竹内結子

Diễn xuất

竹内結子

Ngày sinh
Mất
(40 tuổi)
Nơi sinh
Minami, Saitama, Saitama, Japan
Danh sách thực hiện
64 tác phẩm

Tiểu sử

Yuko Takeuchi (竹内 結子 Takeuchi Yūko, April 1, 1980 – September 27, 2020) was a Japanese actress. She made her big break with NHK's Asadora television series Asuka and JT Green's commercial. She went on to star in many TV shows, movies, and commercials.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 64

NămTiêu đềVai trò
2020 コンフィデンスマンJP プリンセス編 Phim điện ảnh Star
2019 決算!忠臣蔵 Phim điện ảnh Riku
2019 コンフィデンスマンJP ロマンス編 Phim điện ảnh Ran Riu
2019 長いお別れ Phim điện ảnh Mari Imamura
2019 スキャンダル専門弁護士 QUEEN Truyền hình Ko Himi(氷見 江) (10 tập)
2018 旅猫リポート Phim điện ảnh Noriko
2018 Nữ Thám Tử Sherlock Truyền hình Sara Shelly Futaba (8 tập)
2018 イノセント・デイズ Truyền hình Tanaka Yukino (6 tập)
2017 A LIFE ~愛しき人~ Truyền hình Danjo Mifuyu (10 tập)
2016 かもしれない女優たち - 2016 - Phim điện ảnh
2016 クリーピー 偽りの隣人 Phim điện ảnh Takakura Yasuko
2016 殿、利息でござる! Phim điện ảnh Toki
2016 残穢【ざんえ】―住んではいけない部屋― Phim điện ảnh I
2016 鬼談百景 Phim điện ảnh Narrator
2015 世にも奇妙な物語 25周年記念!秋の2週連続SP~映画監督編~ Phim điện ảnh
2015 かもしれない女優たち Phim điện ảnh
2015 復讐法廷 Phim điện ảnh Nobuko Ogata
2014 ふしぎな岬の物語 Phim điện ảnh Midori Ryuzaki
2014 大空港2013 Phim điện ảnh Chigusa ohkouchi
2014 黒い福音 Phim điện ảnh Yasuko Ehara
2013 ダンダリン 労働基準監督官 Truyền hình Rin Danda (11 tập)
2013 チープ・フライト Phim điện ảnh Aizawa Miharu
2013 ストロベリーナイト Phim điện ảnh Reiko Himekawa
2013 ストロベリーナイト アフター・ザ・インビジブル・レイン Phim điện ảnh 姬川玲子
2012 ストロベリーナイト Truyền hình Reiko Himekawa (11 tập)
2011 ステキな隠し撮り〜 完全無欠のコンシェルジュ〜 Phim điện ảnh The Culinary Expert
2011 ステキな金縛り Phim điện ảnh Suzuko Yabe / Fuko Hino
2011 はやぶさ/HAYABUSA Phim điện ảnh Megumi Mizusawa
2011 僕と妻の1778の物語 Phim điện ảnh Setsuko
2010 ストロベリーナイト Phim điện ảnh Reiko Himekawa
2010 夏の恋は虹色に輝く Truyền hình Shiori Kitamura (10 tập)
2010 FLOWERS フラワーズ Phim điện ảnh Kaoru
2010 ゴールデンスランバー Phim điện ảnh Haruko Higuchi
2009 なくもんか Phim điện ảnh Tetsuko
2009 FlashForward Truyền hình Keiko Arahida (4 tập)
2009 ジェネラル・ルージュの凱旋 Phim điện ảnh Kimiko Taguchi
2008 チーム・バチスタの栄光 Phim điện ảnh Kimiko Taguchi
2008 薔薇のない花屋 Truyền hình Miou Shirato (11 tập)
2007 ミッドナイト・イーグル Phim điện ảnh Keiko Arisawa
2007 ショコラの見た世界 Phim điện ảnh Chocolat
2007 クローズド・ノート Phim điện ảnh Ibuki Mano
2007 サイドカーに犬 Phim điện ảnh Yoko
2005 春の雪 Phim điện ảnh Satoko Ayakura
2005 不機嫌なジーン Truyền hình Aoi Yoshiko (11 tập)
2004 いま、会いにゆきます Phim điện ảnh Mio Aio
2004 天国の本屋~恋火 Phim điện ảnh Shoko / Natsuko
2004 新ニューヨーク恋物語 Phim điện ảnh 藤倉英子
2004 プライド Truyền hình Aki Murase (11 tập)
2003 ワルシャワの秋 Phim điện ảnh
2003 笑顔の法則 Truyền hình Yumi Kurasawa (11 tập)
2003 星に願いを Phim điện ảnh Kana Aoshima
2003 黄泉がえり Phim điện ảnh Aoi Tachibana
2002 ランチの女王 Truyền hình Mugita Natsumi (12 tập)
2001 ガッコの先生 Truyền hình Motoko Asakura (11 tập)
2001 ムコ殿 Truyền hình Sakura Arai (12 tập)
2001 白い影 Truyền hình 志村倫子 (10 tập)
2000 フレンズ Truyền hình 松野 美雪 (11 tập)
1999 あすか Truyền hình 速田(宮本)あすか (149 tập)
1999 ロマンス Truyền hình (11 tập)
1998 なにさまっ! Truyền hình Yuri Kimura (11 tập)

Danh sách đoàn làm phim 1

NămTiêu đềVai trò
2013 ストロベリーナイト アフター・ザ・インビジブル・レイン Phim điện ảnh Cast Driver
Hỏi ask2cinemadb