8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Tim Reid
- Ngày sinh
- (81 tuổi)
- Nơi sinh
- Norfolk, Virginia, USA
- Danh sách thực hiện
- 66 tác phẩm
Tiểu sử
Timothy L. "Tim" Reid (born December 19, 1944) is an American actor, comedian and film director best known for his roles in prime time American television programs, such as Venus Flytrap on WKRP in Cincinnati (1978-82), Marcel "Downtown" Brown on Simon & Simon (1983-87), Ray Campbell on Sister, Sister (1994-99) and William Barnett on That 70's Show (2004-2006).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
6.9
Truyền hình
Gã Hề Ma Quái
7.9
Truyền hình
Chuyện Thập Niên 70
7.4
Truyền hình
Highlander: The Series
7.0
Phim điện ảnh
Trade
7.2
Truyền hình
That's So Raven
7.2
Truyền hình
Touched by an Angel
7.7
Truyền hình
Treme
7.0
Truyền hình
Matlock
7.0
Truyền hình
Sister, Sister
6.0
Phim điện ảnh
My Christmas Inn
7.1
Truyền hình
Greenleaf
6.4
Phim điện ảnh
Dead Bang
7.6
Truyền hình
WKRP in Cincinnati
6.7
Truyền hình
Simon & Simon
5.3
Phim điện ảnh
Trò Chơi Sát Nhân
8.1
Truyền hình
E! True Hollywood Story
5.8
Phim điện ảnh
You Wish!
Danh sách phim đã đóng 59
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Cashier Phim điện ảnh | Charles |
| 2024 | Trò Chơi Sát Nhân Phim điện ảnh | Dave |
| 2023 | Stranger Next Door Phim điện ảnh | Ernest Sellers |
| 2022 | A New Orleans Noel Phim điện ảnh | Marcel |
| 2021 | Pennywise: The Story of ‘It’ Phim điện ảnh | Himself |
| 2020 | A Welcome Home Christmas Phim điện ảnh | General O'Toole |
| 2019 | Check Inn to Christmas Phim điện ảnh | Blake |
| 2019 | Dolly Parton: Thanh âm từ trái tim Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | Radio Christmas Phim điện ảnh | Garrett |
| 2018 | My Christmas Inn Phim điện ảnh | Perry Taylor |
| 2016 | The Rooftop Christmas Tree Phim điện ảnh | Dale Landis |
| 2016 | Greenleaf Truyền hình | Bishop Lionel Jeffries (5 tập) |
| 2016 | Chasing Waterfalls Phim điện ảnh | Quincy |
| 2016 | TRI Phim điện ảnh | Miles |
| 2016 | 93 Days Phim điện ảnh | Dr. Adeniyi Jones |
| 2012 | The Soul Man Truyền hình | Henry (1 tập) |
| 2010 | Treme Truyền hình | (1 tập) |
| 2007 | Trade Phim điện ảnh | Hank Jefferson |
| 2005 | The Reading Room Phim điện ảnh | Douglas |
| 2005 | Ca Phẫu Thuật Của Grey Truyền hình | Julian (1 tập) |
| 2005 | Black in the 80s Truyền hình | Self (3 tập) |
| 2003 | For Real Phim điện ảnh | |
| 2003 | That's So Raven Truyền hình | Sheriff Jefferson (1 tập) |
| 2003 | You Wish! Phim điện ảnh | Larry |
| 2000 | Alley Cats Strike Phim điện ảnh | Mayor McLemore |
| 1998 | Chuyện Thập Niên 70 Truyền hình | William Barnett (9 tập) |
| 1996 | E! True Hollywood Story Truyền hình | (1 tập) |
| 1995 | Out-of-Sync Phim điện ảnh | Det. Wilson |
| 1995 | Simon & Simon: In Trouble Again Phim điện ảnh | Downtown Brown |
| 1994 | Touched by an Angel Truyền hình | Buddy Baker (1 tập) |
| 1994 | Sister, Sister Truyền hình | Ray Campbell (119 tập) |
| 1993 | Highlander: The Gathering Phim điện ảnh | Sgt. Bennett |
| 1992 | Mastergate Phim điện ảnh | Chip Chatworth |
| 1992 | Highlander: The Series Truyền hình | Sgt. Bennett (3 tập) |
| 1992 | The Tonight Show with Jay Leno Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1992 | Color Adjustment Phim điện ảnh | Self |
| 1992 | You Must Remember This Phim điện ảnh | Joe |
| 1991 | The New WKRP in Cincinnati Truyền hình | (1 tập) |
| 1990 | Gã Hề Ma Quái Truyền hình | Mike Hanlon (2 tập) |
| 1990 | Perry Mason: The Case of the Silenced Singer Phim điện ảnh | Jack Barnett |
| 1990 | The Fourth War Phim điện ảnh | Lt. Col. Clark |
| 1989 | Snoops Truyền hình | Chance Dennis (13 tập) |
| 1989 | Dead Bang Phim điện ảnh | Chief Dixon |
| 1987 | Frank's Place Truyền hình | Frank Parrish (22 tập) |
| 1987 | CBS Summer Playhouse Truyền hình | Self - Host (3 tập) |
| 1986 | Matlock Truyền hình | Danny Miller (2 tập) |
| 1983 | Motown 25: Yesterday, Today, Forever Phim điện ảnh | Self |
| 1982 | Teachers Only Truyền hình | Michael Horne (13 tập) |
| 1981 | Simon & Simon Truyền hình | Marcel "Downtown" Brown, Lt. Marcel 'Downtown' Brown (11 tập) |
| 1979 | You Can't Take it With You Phim điện ảnh | Donald |
| 1978 | Little Lulu Phim điện ảnh | Tillson |
| 1978 | WKRP in Cincinnati Truyền hình | Venus Flytrap (90 tập) |
| 1977 | The Richard Pryor Show Truyền hình | (5 tập) |
| 1976 | Battle of the Network Stars Truyền hình | (2 tập) |
| 1976 | Easy Does It... Starring Frankie Avalon Truyền hình | (4 tập) |
| 1976 | What's Happening!! Truyền hình | Dr. Claymore (1 tập) |
| 1974 | Rhoda Truyền hình | (1 tập) |
| 1974 | That's My Mama Truyền hình | (1 tập) |
| 1962 | The Tonight Show Starring Johnny Carson Truyền hình | Self (2 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 10
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Miss Cleo: Her Rise and Fall Phim điện ảnh | Director |
| 2018 | Out of Gas Phim điện ảnh | Producer |
| 2003 | For Real Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2002 | Paul Mooney: Analyzing White America Phim điện ảnh | Producer |
| 1998 | Asunder Phim điện ảnh | Director |
| 1998 | About Sarah Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1998 | Linc's Truyền hình | Creator |
| 1996 | Once Upon a Time... When We Were Colored Phim điện ảnh | Director |
| 1989 | Snoops Truyền hình | Producer, Creator (13 tập) |
| 1987 | Frank's Place Truyền hình | Executive Producer, Creator (22 tập) |