6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
ელგუჯა ბურდული
- Ngày sinh
- Mất
- (80 tuổi)
- Nơi sinh
- Tbilisi, USSR (Georgia)
- Danh sách thực hiện
- 44 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho ელგუჯა ბურდული.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
Очи черные
6.0
Phim điện ảnh
Es ist nicht leicht, ein Gott zu sein
4.9
Phim điện ảnh
შეყვარებული კულინარის 1001 რეცეპტი
5.7
Phim điện ảnh
უძინართა მზე
5.2
Phim điện ảnh
Русь изначальная
5.4
Phim điện ảnh
რობინზონიადა, ანუ ჩემი ინგლისელი პაპა
4.0
Phim điện ảnh
Моя безумная семья
5.2
Phim điện ảnh
Хлеб, золото, наган
6.0
Phim điện ảnh
ბეღურების გადაფრენა
3.7
Phim điện ảnh
მოცურავე
6.4
Phim điện ảnh
დიმიტრი II
7.4
Phim điện ảnh
სვანი
2.5
Phim điện ảnh
Blizkij Vrag
8.8
Phim điện ảnh
Заложник
4.0
Phim điện ảnh
Отряд особого назначения
7.8
Phim điện ảnh
ანთიმოზ ივერიელი
7.3
Phim điện ảnh
Миражи любви
Danh sách phim đã đóng 44
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | მე მხოლოდ გზავნილი ვარ Phim điện ảnh | |
| 2019 | Я подарю тебе победу Phim điện ảnh | Old Misha |
| 2017 | Движение вверх Phim điện ảnh | |
| 2014 | Роман с кокаином Phim điện ảnh | |
| 2013 | დავიწყებული მეფე Phim điện ảnh | |
| 2012 | Моя безумная семья Phim điện ảnh | |
| 2010 | Море желаний Phim điện ảnh | |
| 2010 | Blizkij Vrag Phim điện ảnh | |
| 2008 | დიდგორი: შეწირულ რაინდთა ქვეყანა Phim điện ảnh | |
| 2007 | Варварины свадьбы Phim điện ảnh | Musa |
| 2007 | სვანი Phim điện ảnh | Priest |
| 2003 | Der Briefträger Phim điện ảnh | |
| 2001 | ანთიმოზ ივერიელი Phim điện ảnh | |
| 1996 | შეყვარებული კულინარის 1001 რეცეპტი Phim điện ảnh | Le grand-père |
| 1992 | მოკვეთილი Phim điện ảnh | |
| 1992 | უძინართა მზე Phim điện ảnh | Gela Bendeliani |
| 1990 | Es ist nicht leicht, ein Gott zu sein Phim điện ảnh | Baron Pampa, baron Pampa |
| 1988 | აღდგომის ბატკანი Phim điện ảnh | |
| 1987 | Уполномочен революцией Phim điện ảnh | |
| 1987 | რობინზონიადა, ანუ ჩემი ინგლისელი პაპა Phim điện ảnh | Lavrenti Mgeladze (rich man) |
| 1987 | Миражи любви Phim điện ảnh | |
| 1987 | Очи черные Phim điện ảnh | Il cuoco della nave |
| 1986 | Нужные люди Phim điện ảnh | строитель |
| 1986 | Капкан для шакалов Phim điện ảnh | |
| 1986 | Русь изначальная Phim điện ảnh | |
| 1986 | ექვსი თოვლიანი დღე Phim điện ảnh | Guja |
| 1986 | ადამიანთა სევდა Phim điện ảnh | |
| 1986 | Сделка Phim điện ảnh | |
| 1985 | მამაკაცები და სხვები Phim điện ảnh | |
| 1984 | Заложник Phim điện ảnh | Главарь |
| 1983 | გაზაფხული გადის Phim điện ảnh | Batareka |
| 1982 | დიმიტრი II Phim điện ảnh | (as Elgudzha Burduli) |
| 1982 | სიბრძბე სიცრუისა Phim điện ảnh | |
| 1981 | მოცურავე Phim điện ảnh | |
| 1981 | Хлеб, золото, наган Phim điện ảnh | Pashka-tsygan |
| 1980 | მიზანი Truyền hình | Ashordia (3 tập) |
| 1980 | ბეღურების გადაფრენა Phim điện ảnh | |
| 1980 | ძახილი პელაგონში Phim điện ảnh | |
| 1979 | Забудьте слово «смерть» Phim điện ảnh | Охрим |
| 1979 | მაცგი Phim điện ảnh | |
| 1978 | Отряд особого назначения Phim điện ảnh | |
| 1978 | Ненависть Phim điện ảnh | |
| 1975 | Следую своим курсом Phim điện ảnh | |
| 1975 | Рейс первый, рейс последний Phim điện ảnh |