7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
春野寿美礼
- Ngày sinh
- (53 tuổi)
- Nơi sinh
- Japan
- Danh sách thực hiện
- 35 tác phẩm
Tiểu sử
Sumire Haruno (春野寿美礼, Haruno Sumire) is a Japanese actress, a former member of Takarazuka Revue, specializing in otokoyaku. She joined the revue in 1991, became the top star in 2002 and resigned from the company in 2007. She is from Komae, Tokyo, her birthday is December 15, 1972.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
5.0
Phim điện ảnh
ミケランジェロ―神になろうとした男―
7.0
Phim điện ảnh
明智小五郎の事件簿―黒蜥蜴 / TUXEDO JAZZ
5.0
Phim điện ảnh
'91TMP音楽祭「エスノ・ポップス」
Phim điện ảnh
Appartement Cinéma
Phim điện ảnh
Tuxedo Jazz
Phim điện ảnh
TAKARAZUKA舞夢!
Phim điện ảnh
エンター・ザ・レビュー
Phim điện ảnh
春野寿美礼イン・コンサート「I GOT MUSIC」
Phim điện ảnh
Cocktail
Phim điện ảnh
アデュー・マルセイユ-マルセイユへ愛を込めて-
Phim điện ảnh
Love Symphony
Phim điện ảnh
ファントム
Phim điện ảnh
アプローズ・タカラヅカ!
Phim điện ảnh
エリザベート ~ 愛と死の輪舞 ~
Phim điện ảnh
エリザベート TAKARAZUKA20周年 スペシャル・ガラ・コンサート
Phim điện ảnh
『CROSS ROAD~悪魔のヴァイオリニスト パガニーニ~』
Phim điện ảnh
琥珀色の雨にぬれて
Danh sách phim đã đóng 35
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | 『CROSS ROAD~悪魔のヴァイオリニスト パガニーニ~』 Phim điện ảnh | テレーザ |
| 2021 | エリザベート Takarazuka25周年 スペシャル・ガラ・コンサート Phim điện ảnh | |
| 2016 | エリザベート TAKARAZUKA20周年 スペシャル・ガラ・コンサート Phim điện ảnh | |
| 2014 | ミュージカル『モーツァルト!』 Phim điện ảnh | Baroness von Waldstädten |
| 2014 | 「宝塚歌劇100周年夢の祭典」 Phim điện ảnh | |
| 2013 | エリザベート スペシャル ガラ・コンサート Phim điện ảnh | Der Tod |
| 2007 | アデュー・マルセイユ-マルセイユへ愛を込めて- Phim điện ảnh | Gerard Clément |
| 2007 | Love Symphony Phim điện ảnh | |
| 2007 | TCAスペシャル 2007「アロー!レビュー!-『モン・パリ』80周年記念-」 Phim điện ảnh | |
| 2007 | Tuxedo Jazz Phim điện ảnh | |
| 2007 | 明智小五郎の事件簿―黒蜥蜴 / TUXEDO JAZZ Phim điện ảnh | Akechi Kogorou |
| 2006 | ファントム Phim điện ảnh | The Phantom (Erik) |
| 2006 | Appartement Cinéma Phim điện ảnh | Wolf |
| 2006 | ベルサイユのばら-オスカル編 Phim điện ảnh | Andre Grandier |
| 2006 | 春野寿美礼イン・コンサート「I GOT MUSIC」 Phim điện ảnh | |
| 2005 | エンター・ザ・レビュー Phim điện ảnh | |
| 2005 | TCAスペシャル 2005 ~ビューティフル・メロディー ビューティフル・ロマンス~ Phim điện ảnh | |
| 2005 | 天の鼓 Phim điện ảnh | Izu Nijihito |
| 2004 | ベルサイユのばら30 Phim điện ảnh | Count Fersen |
| 2004 | TAKARAZUKA舞夢! Phim điện ảnh | |
| 2004 | TCAスペシャル 2004 タカラヅカ90 ―100年への道― Phim điện ảnh | |
| 2004 | アプローズ・タカラヅカ! Phim điện ảnh | |
| 2003 | TCAスペシャル 2003 ディア・グランド・シアター Phim điện ảnh | |
| 2003 | 不滅の棘 Phim điện ảnh | Errol Maxwell/Eri MacGregor/Eri Makropulos |
| 2003 | エリザベート ~ 愛と死の輪舞 ~ Phim điện ảnh | Der Tod |
| 2002 | Cocktail Phim điện ảnh | |
| 2002 | 琥珀色の雨にぬれて Phim điện ảnh | Louis Valentin |
| 2002 | カナリア Phim điện ảnh | Roblow / Jule |
| 2001 | ミケランジェロ―神になろうとした男― Phim điện ảnh | Raphaello Sanzio |
| 1999 | ザ・レビュー '99 Phim điện ảnh | |
| 1999 | タンゴ・アルゼンチーノ Phim điện ảnh | Mike |
| 1997 | ブルー・スワン Phim điện ảnh | Bernard |
| 1997 | 失われた楽園 ~ ハリウッド・バビロン ~ Phim điện ảnh | Peter Hunt |
| 1996 | ハウ・トゥー・サクシード Phim điện ảnh | Johnson |
| 1991 | '91TMP音楽祭「エスノ・ポップス」 Phim điện ảnh |