4.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Eric Lloyd
- Ngày sinh
- (40 tuổi)
- Nơi sinh
- Glendale, California, U.S.
- Danh sách thực hiện
- 37 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia. Eric Lloyd (born David Eric Lloyd Morelli; May 19, 1986) is an American actor. Lloyd is best known for work as a child actor between 1992 and 2003, in such roles as Charlie Calvin in The Santa Clause film trilogy, and as "Little John" Warner in the NBC television series Jesse. Description above from the Wikipedia article Eric Lloyd , licensed under CC-BY-SA,full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
4.4
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
Ông Già Tuyết
6.0
Phim điện ảnh
Ông Già Tuyết 2
5.6
Phim điện ảnh
Ông Già Tuyết 3
8.3
Truyền hình
The Wonder Years
7.2
Phim điện ảnh
Deconstructing Harry
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
7.0
Phim điện ảnh
Heart and Souls
6.2
Phim điện ảnh
Greedy
5.4
Phim điện ảnh
Dunston Checks In
7.1
Truyền hình
Ông Già Tuyết
5.0
Phim điện ảnh
ChromeSkull: Laid to Rest 2
5.4
Phim điện ảnh
My Giant
6.1
Phim điện ảnh
The Brave Little Toaster to the Rescue
5.7
Phim điện ảnh
The Brave Little Toaster Goes to Mars
5.9
Truyền hình
Jesse
5.9
Phim điện ảnh
A Christmas Memory
4.8
Phim điện ảnh
Luminous Motion
Danh sách phim đã đóng 35
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Spittin' Image Phim điện ảnh | |
| 2025 | Celebrity Weakest Link Truyền hình | Self - Contestant (1 tập) |
| 2024 | The Floor Truyền hình | Self - Contestant (2 tập) |
| 2022 | Ông Già Tuyết Truyền hình | Charlie (1 tập) |
| 2017 | Weedland Phim điện ảnh | Garrett Walker |
| 2015 | Booze Lightyear Truyền hình | Guest Star (2 tập) |
| 2011 | ChromeSkull: Laid to Rest 2 Phim điện ảnh | Geeky Worker |
| 2006 | Ông Già Tuyết 3 Phim điện ảnh | Charlie |
| 2002 | Ông Già Tuyết 2 Phim điện ảnh | Charlie Calvin |
| 2000 | Luminous Motion Phim điện ảnh | Phillip |
| 1998 | Chameleon Phim điện ảnh | Ghen |
| 1998 | Jesse Truyền hình | Little John Warner (42 tập) |
| 1998 | The Brave Little Toaster Goes to Mars Phim điện ảnh | Blanky (voice) |
| 1998 | My Giant Phim điện ảnh | Young Sammy |
| 1997 | A Christmas Memory Phim điện ảnh | Buddy |
| 1997 | Deconstructing Harry Phim điện ảnh | Hilly |
| 1997 | The Brave Little Toaster to the Rescue Phim điện ảnh | Blanky (voice) |
| 1997 | Người Dơi và Robin Phim điện ảnh | Young Bruce Wayne |
| 1996 | The Return of Mombi Phim điện ảnh | Neddie (voice) |
| 1996 | The Monkey Prince Phim điện ảnh | Neddie Hugson (voice) |
| 1996 | Who Stole Santa? Phim điện ảnh | Neddie (voice) |
| 1996 | Christmas in Oz Phim điện ảnh | Neddie (voice) |
| 1996 | The Nome Prince and the Magic Belt Phim điện ảnh | Neddie (voice) |
| 1996 | Toto, Lost in New York Phim điện ảnh | Neddie (voice) |
| 1996 | Dunston Checks In Phim điện ảnh | Kyle Grant |
| 1995 | Abandoned and Deceived Phim điện ảnh | Matthew |
| 1994 | Ông Già Tuyết Phim điện ảnh | Charlie |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Martin Leanly (1 tập) |
| 1994 | Seasons of the Heart Phim điện ảnh | David |
| 1994 | Greedy Phim điện ảnh | Joe (6 years old) |
| 1993 | Sudden Fury Phim điện ảnh | Chris Hannigan |
| 1993 | Heart and Souls Phim điện ảnh | Thomas Reilly - Age 7 |
| 1992 | Laurie Hill Truyền hình | Leo Hill (10 tập) |
| 1992 | Love & War Truyền hình | (1 tập) |
| 1988 | The Wonder Years Truyền hình | Young Kevin (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Dry Phim điện ảnh | Sound Designer |
| 2019 | A Mermaid for Christmas Phim điện ảnh | Sound Mixer |