7.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Виктор Волков
- Ngày sinh
- Mất
- (49 tuổi)
- Nơi sinh
- USSR
- Danh sách thực hiện
- 18 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Виктор Волков.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Phim điện ảnh
6.0
Phim điện ảnh
Освобождение: Направление главного удара
6.9
Phim điện ảnh
Họ Đã Chiến Đấu Vì Tổ Quốc
6.0
Phim điện ảnh
Инкогнито из Петербурга
5.5
Phim điện ảnh
Остановился поезд
5.8
Phim điện ảnh
Достояние республики
6.2
Phim điện ảnh
Возврата нет
7.0
Phim điện ảnh
Моя судьба
6.2
Phim điện ảnh
Я - Шаповалов Т.П.
6.0
Phim điện ảnh
Риск
8.5
Truyền hình
Синдикат-2
7.0
Phim điện ảnh
Посланники вечности
Phim điện ảnh
Щит и меч
Danh sách phim đã đóng 18
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1982 | Остановился поезд Phim điện ảnh | |
| 1981 | Синдикат-2 Truyền hình | (6 tập) |
| 1981 | Особо важное задание Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1978 | Инкогнито из Петербурга Phim điện ảnh | |
| 1975 | Họ Đã Chiến Đấu Vì Tổ Quốc Phim điện ảnh | |
| 1974 | Моя судьба Phim điện ảnh | анархист |
| 1974 | Возврата нет Phim điện ảnh | |
| 1973 | Я - Шаповалов Т.П. Phim điện ảnh | |
| 1973 | Командир счастливой «Щуки» Phim điện ảnh | captain-lieutenant (uncredited) |
| 1972 | Бой после победы Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1972 | Телеграмма Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1972 | Достояние республики Phim điện ảnh | оператор киногруппы |
| 1971 | Посланники вечности Phim điện ảnh | |
| 1971 | Освобождение: Направление главного удара Phim điện ảnh | |
| 1971 | Риск Phim điện ảnh | |
| 1970 | Поезд в завтрашний день Phim điện ảnh | Nevskiy |
| 1968 | Щит и меч Phim điện ảnh | kriegsgefangener der trümmer beseitigt |
| 1966 | Андрей Рублёв Phim điện ảnh | Carver |