6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
李世鹏
- Ngày sinh
- (46 tuổi)
- Nơi sinh
- Anshan, Liaoning Province, China
- Danh sách thực hiện
- 13 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 李世鹏.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
8.2
Truyền hình
Đường Triều Quỷ Sự Lục
9.0
Truyền hình
Triều Tuyết Lục
7.5
Truyền hình
Trăm Năm Hòa Hợp, Ước Định Một Lời
7.6
Truyền hình
Em Rất Thích Anh
4.8
Phim điện ảnh
卧鼠藏虫
6.8
Truyền hình
Ma Thổi Đèn: Mục Dã Quỷ Sự
3.0
Phim điện ảnh
牧野诡事之卸岭力士
6.0
Truyền hình
又见仲夏夜之星
8.0
Truyền hình
佳期如夢
Phim điện ảnh
囧途夺宝
Truyền hình
寻找爱的冒险
Truyền hình
幸福归来
Danh sách phim đã đóng 13
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Triều Tuyết Lục Truyền hình | Huo Huaixin (1 tập) |
| 2023 | 又见仲夏夜之星 Truyền hình | Li Guangming (24 tập) |
| 2022 | 牧野诡事之卸岭力士 Phim điện ảnh | Zhao Dabao |
| 2022 | Đường Triều Quỷ Sự Lục Truyền hình | Fang Jiong / 方囧 (4 tập) |
| 2022 | 卧鼠藏虫 Phim điện ảnh | |
| 2020 | Trăm Năm Hòa Hợp, Ước Định Một Lời Truyền hình | Teacher Zhao (28 tập) |
| 2020 | Em Rất Thích Anh Truyền hình | Sun Dali (34 tập) |
| 2020 | 囧途夺宝 Phim điện ảnh | Mei Liu |
| 2017 | Ma Thổi Đèn: Mục Dã Quỷ Sự Truyền hình | Old Wang (12 tập) |
| 2016 | 寻找爱的冒险 Truyền hình | (32 tập) |
| 2015 | 幸福归来 Truyền hình | Secretary Wang (48 tập) |
| 2013 | Câu chuyện cảnh sát Phim điện ảnh | DJ |
| 2010 | 佳期如夢 Truyền hình | (32 tập) |