7.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
木村有希
- Ngày sinh
- (30 tuổi)
- Nơi sinh
- Yokohama, Kanagawa, Japan
- Danh sách thực hiện
- 14 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 木村有希.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Phim điện ảnh
6.9
Truyền hình
金田一少年の事件簿
7.6
Truyền hình
金田一少年の事件簿
7.5
Truyền hình
痛快TV スカッとジャパン
5.0
Truyền hình
シャッフルアイランド
2.0
Truyền hình
The Bachelor Winter Games
Phim điện ảnh
クソみたいな映画
Phim điện ảnh
女子大小路の名探偵
Phim điện ảnh
稲川淳二の怪談グランプリ2020~奇々怪々 真夏の夜話5選~
Phim điện ảnh
劇場版 ほんとうにあった怖い話~変な間取り~
Phim điện ảnh
家出レスラー
Truyền hình
愛のハイエナ
Truyền hình
迷えるとんぼちゃん
Truyền hình
二軒目どうする?~ツマミのハナシ~
Danh sách phim đã đóng 14
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Gia Đình Cho Thuê Phim điện ảnh | Toothpaste Commercial Mother |
| 2024 | 劇場版 ほんとうにあった怖い話~変な間取り~ Phim điện ảnh | |
| 2024 | 家出レスラー Phim điện ảnh | Yoshiko |
| 2023 | 女子大小路の名探偵 Phim điện ảnh | Melissa |
| 2023 | 愛のハイエナ Truyền hình | (2 tập) |
| 2022 | 金田一少年の事件簿 Truyền hình | Yurina Katsuragi (2 tập) |
| 2022 | 迷えるとんぼちゃん Truyền hình | (1 tập) |
| 2021 | シャッフルアイランド Truyền hình | (8 tập) |
| 2020 | 痛快TV スカッとジャパン Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | クソみたいな映画 Phim điện ảnh | |
| 2020 | 稲川淳二の怪談グランプリ2020~奇々怪々 真夏の夜話5選~ Phim điện ảnh | |
| 2018 | The Bachelor Winter Games Truyền hình | Self - Contestant (1 tập) |
| 2017 | 二軒目どうする?~ツマミのハナシ~ Truyền hình | (3 tập) |
| 1995 | 金田一少年の事件簿 Truyền hình | Yurina Katsuragi (2 tập) |