6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Jack Jessop
- Ngày sinh
- Mất
- (90 tuổi)
- Nơi sinh
- Toronto, Ontario, Canada
- Danh sách thực hiện
- 41 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Jack Jessop.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
8.0
Truyền hình
Goosebumps
5.4
Phim điện ảnh
Loser
7.7
Truyền hình
Cô Gái Lạc Lối
5.6
Phim điện ảnh
Down to Earth
7.0
Truyền hình
Storm of the Century
5.5
Phim điện ảnh
National Lampoon's Senior Trip
6.3
Phim điện ảnh
Kids in the Hall: Brain Candy
7.6
Truyền hình
Due South
6.8
Phim điện ảnh
The Wrong Guy
7.2
Truyền hình
The New Alfred Hitchcock Presents
6.0
Phim điện ảnh
Mrs. Soffel
6.9
Truyền hình
Psi Factor: Chronicles of the Paranormal
6.5
Truyền hình
Đại Chiến Thế Giới
6.5
Phim điện ảnh
Julie Darling
5.8
Phim điện ảnh
A Holiday for Love
5.4
Phim điện ảnh
The Glow
7.2
Truyền hình
Sue Thomas: F.B.Eye
Danh sách phim đã đóng 41
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2010 | Cô Gái Lạc Lối Truyền hình | Craggy Old Man (1 tập) |
| 2002 | Sue Thomas: F.B.Eye Truyền hình | Charlie Adams (11 tập) |
| 2002 | The Glow Phim điện ảnh | Dr. Conicker |
| 2001 | The Day Reagan Was Shot Phim điện ảnh | William Casey |
| 2001 | Laughter on the 23rd Floor Phim điện ảnh | Cemetery Worker |
| 2001 | Spinning Out of Control Phim điện ảnh | Walter |
| 2001 | Down to Earth Phim điện ảnh | Director |
| 2000 | Baby Phim điện ảnh | Griffey |
| 2000 | Loser Phim điện ảnh | Grandfather |
| 1999 | Twice in a Lifetime Truyền hình | Judge Carl Horner (1 tập) |
| 1999 | Storm of the Century Truyền hình | George Kirby (2 tập) |
| 1998 | Twitch City Truyền hình | Dr. Rosenthal (1 tập) |
| 1997 | I'll Be Home For Christmas Phim điện ảnh | Nick Gladstone |
| 1997 | Rescuers: Stories of Courage - Two Women Phim điện ảnh | Grandfather (segment "Woman on a Bicycle") |
| 1997 | The Wrong Guy Phim điện ảnh | Small Town Man #1 |
| 1996 | A Holiday for Love Phim điện ảnh | Happy |
| 1996 | Goosebumps: Ghost Beach Phim điện ảnh | Brad |
| 1996 | Psi Factor: Chronicles of the Paranormal Truyền hình | Joe Forrester (1 tập) |
| 1996 | When the Bullet Hits the Bone Phim điện ảnh | Jack Davies Sr. |
| 1996 | Kids in the Hall: Brain Candy Phim điện ảnh | Old Man in Audience |
| 1996 | Cagney & Lacey: True Convictions Phim điện ảnh | John O'Meara |
| 1996 | The Conspiracy of Fear Phim điện ảnh | Post Office Clerk |
| 1995 | Goosebumps Truyền hình | Brad (1 tập) |
| 1995 | Cagney & Lacey: The View Through the Glass Ceiling Phim điện ảnh | Father |
| 1995 | National Lampoon's Senior Trip Phim điện ảnh | Mr. Bloom |
| 1995 | Tommy Boy Phim điện ảnh | Priest |
| 1994 | Another Woman Phim điện ảnh | Gunsmith |
| 1994 | Due South Truyền hình | Cook, Frank (1 tập) |
| 1994 | Henry & Verlin Phim điện ảnh | Old Man |
| 1990 | The World's Oldest Living Bridesmaid Phim điện ảnh | Mike Barton |
| 1989 | Looking for Miracles Phim điện ảnh | Photographer |
| 1988 | Đại Chiến Thế Giới Truyền hình | Bill (1 tập) |
| 1988 | Tidy Endings Phim điện ảnh | Minister |
| 1987 | Dreams Beyond Memory Phim điện ảnh | Driver at Stables |
| 1987 | Heaven On Earth Phim điện ảnh | Stationmaster |
| 1985 | The New Alfred Hitchcock Presents Truyền hình | Bell Man (1 tập) |
| 1985 | The Hearst and Davies Affair Phim điện ảnh | Party Guest |
| 1984 | Mrs. Soffel Phim điện ảnh | Attorney Watson |
| 1984 | Bedroom Eyes Phim điện ảnh | Man in backyard |
| 1983 | Julie Darling Phim điện ảnh | Bartender |
| 1979 | The Littlest Hobo Truyền hình | (1 tập) |