6.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Hassani Shapi
- Ngày sinh
- Mất
- (50 tuổi)
- Nơi sinh
- Mombasa - Kenya
- Danh sách thực hiện
- 36 tác phẩm
Tiểu sử
Hassani Shapi is an actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
Chiến Tranh Giữa Các Vì Sao: Phần II - Cuộc Tấn Công Của Người Vô Tính
6.3
Phim điện ảnh
Điệp Viên 007: Thế Giới Không Đủ
5.6
Phim điện ảnh
Cỗ Máy Chiến Tranh
6.2
Phim điện ảnh
Nessuno mi può giudicare
5.5
Phim điện ảnh
Femmine contro maschi
5.9
Phim điện ảnh
Lessons in Chocolate
6.9
Phim điện ảnh
Irina Palm
5.0
Phim điện ảnh
Scappo a casa
7.7
Truyền hình
Spooks
4.9
Phim điện ảnh
Sharm El Sheikh: Un'estate indimenticabile
6.1
Phim điện ảnh
Il giorno in più
7.6
Truyền hình
Lewis
5.7
Phim điện ảnh
Oggi sposi
6.8
Phim điện ảnh
Brødre
5.5
Phim điện ảnh
Lezioni di cioccolato 2
5.5
Phim điện ảnh
Damascus Cover
7.9
Truyền hình
Wire in the Blood
Danh sách phim đã đóng 36
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Il clandestino Truyền hình | Palitha (12 tập) |
| 2019 | Pop Black Posta Phim điện ảnh | Rafael |
| 2019 | Scappo a casa Phim điện ảnh | Umar |
| 2017 | Damascus Cover Phim điện ảnh | Syrian Trade Minister |
| 2017 | Cỗ Máy Chiến Tranh Phim điện ảnh | General Mohammad Khan |
| 2015 | Pitza e datteri Phim điện ảnh | Karim |
| 2015 | Allegiance Truyền hình | Fadi (1 tập) |
| 2012 | All in Good Time Phim điện ảnh | Laxman Patel |
| 2011 | Il giorno in più Phim điện ảnh | Chandry |
| 2011 | Land Gold Women Phim điện ảnh | Riyaaz Ali Khan |
| 2011 | Lezioni di cioccolato 2 Phim điện ảnh | Kamal |
| 2011 | Senza arte né parte Phim điện ảnh | Bandula |
| 2011 | Nessuno mi può giudicare Phim điện ảnh | Aziz |
| 2011 | Femmine contro maschi Phim điện ảnh | Ahmed |
| 2010 | Sharm El Sheikh: Un'estate indimenticabile Phim điện ảnh | Hassan |
| 2009 | Oggi sposi Phim điện ảnh | Ambasciatore Indiano |
| 2009 | The Container Phim điện ảnh | Ahmed |
| 2009 | Squadra antimafia – Palermo oggi Truyền hình | Hassan Nazzari (1 tập) |
| 2007 | Lessons in Chocolate Phim điện ảnh | Kamal |
| 2007 | Lewis Truyền hình | Dr Copeland (1 tập) |
| 2007 | Irina Palm Phim điện ảnh | Consultant |
| 2006 | L'ispettore Coliandro Truyền hình | Mohammed Ben Dridi (1 tập) |
| 2006 | In a Day Phim điện ảnh | Ray |
| 2004 | Murder Prevention Truyền hình | Sa'im Beshir (1 tập) |
| 2004 | Brødre Phim điện ảnh | Hassan, Afghanistan |
| 2002 | Wire in the Blood Truyền hình | Asif Kumar (1 tập) |
| 2002 | Chiến Tranh Giữa Các Vì Sao: Phần II - Cuộc Tấn Công Của Người Vô Tính Phim điện ảnh | Eeth Koth |
| 2002 | Spooks Truyền hình | Khalid Mansoor (1 tập) |
| 2002 | Il nostro matrimonio è in crisi Phim điện ảnh | Elvis |
| 2001 | Waking the Dead Truyền hình | Omar Jaffiri (2 tập) |
| 2000 | Arabian Nights Truyền hình | 1st Army Captain (2 tập) |
| 1999 | Điệp Viên 007: Thế Giới Không Đủ Phim điện ảnh | Doctor |
| 1999 | The Seventh Scroll Truyền hình | Nahoot Guddabi (2 tập) |
| 1999 | Chiến Tranh Giữa Các Vì Sao: Phần I - Hiểm Hoạ Bóng Ma Phim điện ảnh | Eeth Koth |
| 1999 | Esther Phim điện ảnh | Schetar |
| 1993 | Peak Practice Truyền hình | Professor Vassant Desai (1 tập) |